Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic năm 2025 (Đợt 6) (gồm 22 mặt hàng, trong đó số danh mục của từng nhóm: Nhóm 1: 08; Nhóm 2: 03; Nhóm 4: 09; Nhóm 5: 02)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500180212-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Cai Lậy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic năm 2025 (Đợt 6) (gồm 22 mặt hàng, trong đó số danh mục của từng nhóm: Nhóm 1: 08; Nhóm 2: 03; Nhóm 4: 09; Nhóm 5: 02)
Số hiệu KHLCNT PL2500090924
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 253 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị Xã Cai Lậy, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 1,067,094,060 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500202179 - 336,000,000 480.000.000 235.200.000 3,360,000
2 PP2500202180 - 29,200,000 41.714.285 20.440.000 292,000
3 PP2500202181 - 188,142,400 268.774.857 131.699.680 1,882,000
4 PP2500202182 - 7,180,000 10.257.142 5.026.000 72,000
5 PP2500202183 - 2,700,000 3.857.142 1.890.000 27,000
6 PP2500202184 - 28,860,000 41.228.571 20.202.000 289,000
7 PP2500202185 - 1,039,920 1.485.600 727.944 11,000
8 PP2500202186 - 6,600,000 9.428.571 4.620.000 66,000
9 PP2500202187 - 36,808,800 52.584.000 25.766.160 369,000
10 PP2500202188 - 166,940,000 238.485.714 116.858.000 1,670,000
11 PP2500202189 - 1,620,000 2.314.285 1.134.000 17,000
12 PP2500202190 - 3,500,000 5.000.000 2.450.000 35,000
13 PP2500202191 - 8,587,030 12.267.185 6.010.921 86,000
14 PP2500202192 - 2,880,000 4.114.285 2.016.000 29,000
15 PP2500202193 - 7,202,790 10.289.700 5.041.953 73,000
16 PP2500202194 - 7,350,000 10.500.000 5.145.000 74,000
17 PP2500202195 - 204,817,410 292.596.300 143.372.187 2,049,000
18 PP2500202196 - 10,320,000 14.742.857 7.224.000 104,000
19 PP2500202197 - 1,855,350 2.650.500 1.298.745 19,000
20 PP2500202198 - 13,920,000 19.885.714 9.744.000 140,000
21 PP2500202199 - 1,273,000 1.818.571 891.100 13,000
22 PP2500202200 - 297,360 424.800 208.152 3,000
Mã phần lô PP2500202179
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500202180
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500202181
Giá từng phần lô 188,142,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.774.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.699.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,882,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500202182
Giá từng phần lô 7,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.257.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax,
Mã phần lô PP2500202183
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500202184
Giá từng phần lô 28,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện
Mã phần lô PP2500202185
Giá từng phần lô 1,039,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.944
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500202186
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại,
Mã phần lô PP2500202187
Giá từng phần lô 36,808,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.766.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500202188
Giá từng phần lô 166,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn
Mã phần lô PP2500202189
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500202190
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản)
Mã phần lô PP2500202191
Giá từng phần lô 8,587,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.267.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.010.921
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500202192
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của
Mã phần lô PP2500202193
Giá từng phần lô 7,202,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.289.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.041.953
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500202194
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh
Mã phần lô PP2500202195
Giá từng phần lô 204,817,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.596.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.372.187
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,049,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500202196
Giá từng phần lô 10,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500202197
Giá từng phần lô 1,855,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.298.745
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500202198
Giá từng phần lô 13,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500202199
Giá từng phần lô 1,273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.818.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax,
Mã phần lô PP2500202200
Giá từng phần lô 297,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.152
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc phải được giao trong thời gian không quá 72 giờ kể từ lúc nhà thầu nhận được đơn đặt hàng (bằng mail, fax, điện thoại, văn bản) của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->