Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic sử dụng năm 2025-2027 (gồm: 18 mặt hàng, trong đó số danh mục của từng nhóm: Nhóm 1: 03; Nhóm 3: 01; Nhóm 4: 14)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500215277-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ GÒ CÔNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic sử dụng năm 2025-2027 (gồm: 18 mặt hàng, trong đó số danh mục của từng nhóm: Nhóm 1: 03; Nhóm 3: 01; Nhóm 4: 14)
Số hiệu KHLCNT PL2500108365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Gò Công, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 2,375,363,150 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500229453 - 68,500,000 61.650.000 47.950.000 1,027,500
2 PP2500229454 - 122,240,000 110.016.000 85.568.000 1,833,600
3 PP2500229455 - 288,100,800 259.290.720 201.670.560 4,321,512
4 PP2500229456 - 226,200,000 203.580.000 158.340.000 3,393,000
5 PP2500229457 - 39,312,000 35.380.800 27.518.400 589,680
6 PP2500229458 - 1,792,200 1.612.980 1.254.540 26,883
7 PP2500229459 - 5,775,000 5.197.500 4.042.500 86,625
8 PP2500229460 - 54,250,000 48.825.000 37.975.000 813,750
9 PP2500229461 - 699,384,000 629.445.600 489.568.800 10,490,760
10 PP2500229462 - 3,910,000 3.519.000 2.737.000 58,650
11 PP2500229463 - 3,168,000 2.851.200 2.217.600 47,520
12 PP2500229464 - 534,187,500 480.768.750 373.931.250 8,012,812
13 PP2500229465 - 5,628,000 5.065.200 3.939.600 84,420
14 PP2500229466 - 25,675,650 23.108.085 17.972.955 385,134
15 PP2500229467 - 98,820,000 88.938.000 69.174.000 1,482,300
16 PP2500229468 - 60,000,000 54.000.000 42.000.000 900,000
17 PP2500229469 - 109,020,000 98.118.000 76.314.000 1,635,300
18 PP2500229470 - 29,400,000 26.460.000 20.580.000 441,000
Mã phần lô PP2500229453
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,027,500
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229454
Giá từng phần lô 122,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,833,600
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229455
Giá từng phần lô 288,100,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.290.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.670.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,321,512
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229456
Giá từng phần lô 226,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,393,000
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229457
Giá từng phần lô 39,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.380.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.518.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 589,680
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229458
Giá từng phần lô 1,792,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.254.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,883
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229459
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,625
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229460
Giá từng phần lô 54,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 813,750
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229461
Giá từng phần lô 699,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.445.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.568.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,490,760
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229462
Giá từng phần lô 3,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.519.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.737.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,650
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229463
Giá từng phần lô 3,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.851.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.217.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,520
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229464
Giá từng phần lô 534,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.768.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.931.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,012,812
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229465
Giá từng phần lô 5,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.065.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.939.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,420
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229466
Giá từng phần lô 25,675,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.108.085
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.972.955
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,134
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229467
Giá từng phần lô 98,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,482,300
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229468
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229469
Giá từng phần lô 109,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.118.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.314.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,635,300
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Mã phần lô PP2500229470
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 20 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->