Gói thầu: Gói thầu thuốc Generic thuộc dự toán mua sắm thuốc năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500019784-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y tế Quận Bình Thạnh
Chủ đầu tư Trung Tâm Y tế Quận Bình Thạnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu thuốc Generic thuộc dự toán mua sắm thuốc năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500008639
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,482,329,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2024(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500028124 - Acarbose 63,000,000 94.500.000 50.400.000 945,000
2 PP2500028125 - Acetyl leucin 3,120,000 4.680.000 2.496.000 46,800
3 PP2500028126 - Acetyl leucin 46,120,000 69.180.000 36.896.000 691,800
4 PP2500028127 - Acetylsalicylic acid 15,900,000 23.850.000 12.720.000 238,500
5 PP2500028128 - Acetylsalicylic acid 54,000,000 81.000.000 43.200.000 810,000
6 PP2500028129 - Aciclovir 420,000 630.000 336.000 6,300
7 PP2500028130 - Alfuzosin hydroclorid 79,128,000 118.692.000 63.302.400 1,186,920
8 PP2500028131 - Allopurinol 115,200,000 172.800.000 92.160.000 1,728,000
9 PP2500028132 - Alverin (citrat) + Simethicon 20,160,000 30.240.000 16.128.000 302,400
10 PP2500028133 - Amoxicilin + Acid clavulanic 197,870,000 296.805.000 158.296.000 2,968,050
11 PP2500028134 - Amoxicilin + Acid clavulanic 85,960,000 128.940.000 68.768.000 1,289,400
12 PP2500028135 - Amylase+ lipase + protease 30,000,000 45.000.000 24.000.000 450,000
13 PP2500028136 - Amylase+ Lipase + Protease 27,406,000 41.109.000 21.924.800 411,090
14 PP2500028137 - Bacillus subtilis 33,000,000 49.500.000 26.400.000 495,000
15 PP2500028138 - Baclofen 39,900,000 59.850.000 31.920.000 598,500
16 PP2500028139 - Bambuterol hydroclorid 33,834,000 50.751.000 27.067.200 507,510
17 PP2500028140 - Betamethason + Dexchlorpheniramin maleat 15,750,000 23.625.000 12.600.000 236,250
18 PP2500028141 - Bismuth 21,725,000 32.587.500 17.380.000 325,875
19 PP2500028142 - Bisoprolol fumarat 88,200,000 132.300.000 70.560.000 1,323,000
20 PP2500028143 - Bromhexin hydroclorid 26,838,000 40.257.000 21.470.400 402,570
21 PP2500028144 - Budesonid 2,766,800 4.150.200 2.213.440 41,502
22 PP2500028145 - Calci carbonat+ Vitamin D3 100,800,000 151.200.000 80.640.000 1,512,000
23 PP2500028146 - Carbocistein 49,980,000 74.970.000 39.984.000 749,700
24 PP2500028147 - Cefpodoxim 23,970,000 35.955.000 19.176.000 359,550
25 PP2500028148 - Cefpodoxim 20,800,000 31.200.000 16.640.000 312,000
26 PP2500028149 - Clobetasol propionat 9,200,000 13.800.000 7.360.000 138,000
27 PP2500028150 - Clopidogrel 187,600,000 281.400.000 150.080.000 2,814,000
28 PP2500028151 - Codein camphosulphonat+ Sulfogaiacol + cao mềm Grindelia 21,510,000 32.265.000 17.208.000 322,650
29 PP2500028152 - Dapagliflozin + Metformin hydrochlorid 32,205,000 48.307.500 25.764.000 483,075
30 PP2500028153 - Dapagliflozin + Metformin hydrochlorid 32,205,000 48.307.500 25.764.000 483,075
31 PP2500028154 - Desloratadin 15,000,000 22.500.000 12.000.000 225,000
32 PP2500028155 - Desloratadin 89,520,000 134.280.000 71.616.000 1,342,800
33 PP2500028156 - Diclofenac 83,000,000 124.500.000 66.400.000 1,245,000
34 PP2500028157 - Diosmin 61,000,000 91.500.000 48.800.000 915,000
35 PP2500028158 - Diosmin+ Hesperidin 94,800,000 142.200.000 75.840.000 1,422,000
36 PP2500028159 - Diosmin;hesperidin 480,000,000 720.000.000 384.000.000 7,200,000
37 PP2500028160 - Đồng sulfat 30,000,000 45.000.000 24.000.000 450,000
38 PP2500028161 - Đồng sulfat 24,750,000 37.125.000 19.800.000 371,250
39 PP2500028162 - Erythromycin 1,876,000 2.814.000 1.500.800 28,140
40 PP2500028163 - Ezetimibe 120,000,000 180.000.000 96.000.000 1,800,000
41 PP2500028164 - Fexofenadin hydroclorid 24,150,000 36.225.000 19.320.000 362,250
42 PP2500028165 - Fexofenadin hydroclorid 20,880,000 31.320.000 16.704.000 313,200
43 PP2500028166 - Fexofenadin hydroclorid 4,700,000 7.050.000 3.760.000 70,500
44 PP2500028167 - Fluvoxamin 19,500,000 29.250.000 15.600.000 292,500
45 PP2500028168 - Gabapentin 24,990,000 37.485.000 19.992.000 374,850
46 PP2500028169 - Glimepirid 52,000,000 78.000.000 41.600.000 780,000
47 PP2500028170 - Glucosamin sulfat hoặc Glucosamin hydroclorid 150,000,000 225.000.000 120.000.000 2,250,000
48 PP2500028171 - Insulin người trộn (70/30) 60,000,000 90.000.000 48.000.000 900,000
49 PP2500028172 - Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) 89,964,000 134.946.000 71.971.200 1,349,460
50 PP2500028173 - Kẽm gluconat 6,300,000 9.450.000 5.040.000 94,500
51 PP2500028174 - Lactobacillus acidophilus 17,640,000 26.460.000 14.112.000 264,600
52 PP2500028175 - Levofloxacin 27,600,000 41.400.000 22.080.000 414,000
53 PP2500028176 - Levothyroxin natri 5,900,000 8.850.000 4.720.000 88,500
54 PP2500028177 - Losartan+ Hydroclorothiazid 193,200,000 289.800.000 154.560.000 2,898,000
55 PP2500028178 - Lovastatin 31,500,000 47.250.000 25.200.000 472,500
56 PP2500028179 - Malva purpurea+ camphomonobromid + xanh methylen 10,395,000 15.592.500 8.316.000 155,925
57 PP2500028180 - Mecobalamin 21,042,000 31.563.000 16.833.600 315,630
58 PP2500028181 - Metformin hydroclorid + Glibenclamid 69,720,000 104.580.000 55.776.000 1,045,800
59 PP2500028182 - Metformin hydroclorid + Glimepirid 99,960,000 149.940.000 79.968.000 1,499,400
60 PP2500028183 - Methocarbamol 74,970,000 112.455.000 59.976.000 1,124,550
61 PP2500028184 - Metoprolol tartrat 45,000,000 67.500.000 36.000.000 675,000
62 PP2500028185 - Mirtazapin 25,500,000 38.250.000 20.400.000 382,500
63 PP2500028186 - Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast) 11,250,000 16.875.000 9.000.000 168,750
64 PP2500028187 - Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast) 8,850,000 13.275.000 7.080.000 132,750
65 PP2500028188 - Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast) 50,000,000 75.000.000 40.000.000 750,000
66 PP2500028189 - Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast) 4,560,000 6.840.000 3.648.000 68,400
67 PP2500028190 - N-acetylcystein 10,920,000 16.380.000 8.736.000 163,800
68 PP2500028191 - N-acetylcystein 30,800,000 46.200.000 24.640.000 462,000
69 PP2500028192 - Natri carboxymethylcellulose (natri CMC) 19,230,600 28.845.900 15.384.480 288,459
70 PP2500028193 - Natri hyaluronat 12,500,000 18.750.000 10.000.000 187,500
71 PP2500028194 - Olanzapin 51,800,000 77.700.000 41.440.000 777,000
72 PP2500028195 - Oxcarbazepin 37,500,000 56.250.000 30.000.000 562,500
73 PP2500028196 - Paracetamol + Codein phosphat 67,800,000 101.700.000 54.240.000 1,017,000
74 PP2500028197 - Prednisolon acetat 29,925,000 44.887.500 23.940.000 448,875
75 PP2500028198 - Pregabalin 18,000,000 27.000.000 14.400.000 270,000
76 PP2500028199 - Rabeprazol 20,160,000 30.240.000 16.128.000 302,400
77 PP2500028200 - Racecadotril 5,354,000 8.031.000 4.283.200 80,310
78 PP2500028201 - Ramipril 21,890,000 32.835.000 17.512.000 328,350
79 PP2500028202 - Risperidon 11,100,000 16.650.000 8.880.000 166,500
80 PP2500028203 - Saccharomyces boulardii 75,180,000 112.770.000 60.144.000 1,127,700
81 PP2500028204 - Salicylicacid + Betamethason dipropionat 46,800,000 70.200.000 37.440.000 702,000
82 PP2500028205 - Sắt Fumarat+ Acid folic 63,000,000 94.500.000 50.400.000 945,000
83 PP2500028206 - Silymarin 47,760,000 71.640.000 38.208.000 716,400
84 PP2500028207 - Spironolacton 22,995,000 34.492.500 18.396.000 344,925
85 PP2500028208 - Spironolacton + Furosemid 14,850,000 22.275.000 11.880.000 222,750
86 PP2500028209 - Tetracyclin (hydroclorid) 4,250,000 6.375.000 3.400.000 63,750
87 PP2500028210 - Thiamazol 37,800,000 56.700.000 30.240.000 567,000
88 PP2500028211 - Thiocolchicosid 19,950,000 29.925.000 15.960.000 299,250
89 PP2500028212 - Trihexyphenidyl hydroclorid 6,000,000 9.000.000 4.800.000 90,000
90 PP2500028213 - Trimebutin maleat 10,500,000 15.750.000 8.400.000 157,500
91 PP2500028214 - Vildagliptin + Metformin hydroclorid 94,500,000 141.750.000 75.600.000 1,417,500
92 PP2500028215 - Vitamin C 35,250,000 52.875.000 28.200.000 528,750
93 PP2500028216 - Vitamin C 38,430,000 57.645.000 30.744.000 576,450
Acarbose
Mã phần lô PP2500028124
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Acetyl leucin
Mã phần lô PP2500028125
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Acetyl leucin
Mã phần lô PP2500028126
Giá từng phần lô 46,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,800
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Acetylsalicylic acid
Mã phần lô PP2500028127
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Acetylsalicylic acid
Mã phần lô PP2500028128
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Aciclovir
Mã phần lô PP2500028129
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Alfuzosin hydroclorid
Mã phần lô PP2500028130
Giá từng phần lô 79,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.692.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.302.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,186,920
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Allopurinol
Mã phần lô PP2500028131
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Alverin (citrat) + Simethicon
Mã phần lô PP2500028132
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Amoxicilin + Acid clavulanic
Mã phần lô PP2500028133
Giá từng phần lô 197,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,968,050
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Amoxicilin + Acid clavulanic
Mã phần lô PP2500028134
Giá từng phần lô 85,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,289,400
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Amylase+ lipase + protease
Mã phần lô PP2500028135
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Amylase+ Lipase + Protease
Mã phần lô PP2500028136
Giá từng phần lô 27,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.109.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.924.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 411,090
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Bacillus subtilis
Mã phần lô PP2500028137
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Baclofen
Mã phần lô PP2500028138
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Bambuterol hydroclorid
Mã phần lô PP2500028139
Giá từng phần lô 33,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.751.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.067.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,510
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Betamethason + Dexchlorpheniramin maleat
Mã phần lô PP2500028140
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Bismuth
Mã phần lô PP2500028141
Giá từng phần lô 21,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,875
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Bisoprolol fumarat
Mã phần lô PP2500028142
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Bromhexin hydroclorid
Mã phần lô PP2500028143
Giá từng phần lô 26,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.257.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,570
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Budesonid
Mã phần lô PP2500028144
Giá từng phần lô 2,766,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.150.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.213.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,502
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Calci carbonat+ Vitamin D3
Mã phần lô PP2500028145
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Carbocistein
Mã phần lô PP2500028146
Giá từng phần lô 49,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 749,700
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Cefpodoxim
Mã phần lô PP2500028147
Giá từng phần lô 23,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,550
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Cefpodoxim
Mã phần lô PP2500028148
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Clobetasol propionat
Mã phần lô PP2500028149
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Clopidogrel
Mã phần lô PP2500028150
Giá từng phần lô 187,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,814,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Codein camphosulphonat+ Sulfogaiacol + cao mềm Grindelia
Mã phần lô PP2500028151
Giá từng phần lô 21,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,650
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Dapagliflozin + Metformin hydrochlorid
Mã phần lô PP2500028152
Giá từng phần lô 32,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,075
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Dapagliflozin + Metformin hydrochlorid
Mã phần lô PP2500028153
Giá từng phần lô 32,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,075
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Desloratadin
Mã phần lô PP2500028154
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Desloratadin
Mã phần lô PP2500028155
Giá từng phần lô 89,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,342,800
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Diclofenac
Mã phần lô PP2500028156
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,245,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Diosmin
Mã phần lô PP2500028157
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 915,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Diosmin+ Hesperidin
Mã phần lô PP2500028158
Giá từng phần lô 94,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,422,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Diosmin;hesperidin
Mã phần lô PP2500028159
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Đồng sulfat
Mã phần lô PP2500028160
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Đồng sulfat
Mã phần lô PP2500028161
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,250
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Erythromycin
Mã phần lô PP2500028162
Giá từng phần lô 1,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.814.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,140
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Ezetimibe
Mã phần lô PP2500028163
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Fexofenadin hydroclorid
Mã phần lô PP2500028164
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,250
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Fexofenadin hydroclorid
Mã phần lô PP2500028165
Giá từng phần lô 20,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,200
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Fexofenadin hydroclorid
Mã phần lô PP2500028166
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Fluvoxamin
Mã phần lô PP2500028167
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Gabapentin
Mã phần lô PP2500028168
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,850
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Glimepirid
Mã phần lô PP2500028169
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Glucosamin sulfat hoặc Glucosamin hydroclorid
Mã phần lô PP2500028170
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Insulin người trộn (70/30)
Mã phần lô PP2500028171
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
Mã phần lô PP2500028172
Giá từng phần lô 89,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.946.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.971.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,349,460
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Kẽm gluconat
Mã phần lô PP2500028173
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Lactobacillus acidophilus
Mã phần lô PP2500028174
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Levofloxacin
Mã phần lô PP2500028175
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Levothyroxin natri
Mã phần lô PP2500028176
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Losartan+ Hydroclorothiazid
Mã phần lô PP2500028177
Giá từng phần lô 193,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,898,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Lovastatin
Mã phần lô PP2500028178
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Malva purpurea+ camphomonobromid + xanh methylen
Mã phần lô PP2500028179
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.592.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,925
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Mecobalamin
Mã phần lô PP2500028180
Giá từng phần lô 21,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.833.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,630
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Metformin hydroclorid + Glibenclamid
Mã phần lô PP2500028181
Giá từng phần lô 69,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,045,800
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Metformin hydroclorid + Glimepirid
Mã phần lô PP2500028182
Giá từng phần lô 99,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,499,400
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Methocarbamol
Mã phần lô PP2500028183
Giá từng phần lô 74,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,124,550
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Metoprolol tartrat
Mã phần lô PP2500028184
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Mirtazapin
Mã phần lô PP2500028185
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast)
Mã phần lô PP2500028186
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,750
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast)
Mã phần lô PP2500028187
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,750
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast)
Mã phần lô PP2500028188
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast)
Mã phần lô PP2500028189
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
N-acetylcystein
Mã phần lô PP2500028190
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
N-acetylcystein
Mã phần lô PP2500028191
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Natri carboxymethylcellulose (natri CMC)
Mã phần lô PP2500028192
Giá từng phần lô 19,230,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.845.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.384.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,459
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Natri hyaluronat
Mã phần lô PP2500028193
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Olanzapin
Mã phần lô PP2500028194
Giá từng phần lô 51,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 777,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Oxcarbazepin
Mã phần lô PP2500028195
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Paracetamol + Codein phosphat
Mã phần lô PP2500028196
Giá từng phần lô 67,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,017,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Prednisolon acetat
Mã phần lô PP2500028197
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,875
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Pregabalin
Mã phần lô PP2500028198
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Rabeprazol
Mã phần lô PP2500028199
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Racecadotril
Mã phần lô PP2500028200
Giá từng phần lô 5,354,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.031.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.283.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,310
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Ramipril
Mã phần lô PP2500028201
Giá từng phần lô 21,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,350
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Risperidon
Mã phần lô PP2500028202
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Saccharomyces boulardii
Mã phần lô PP2500028203
Giá từng phần lô 75,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,127,700
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Salicylicacid + Betamethason dipropionat
Mã phần lô PP2500028204
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Sắt Fumarat+ Acid folic
Mã phần lô PP2500028205
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Silymarin
Mã phần lô PP2500028206
Giá từng phần lô 47,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 716,400
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Spironolacton
Mã phần lô PP2500028207
Giá từng phần lô 22,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.492.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,925
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Spironolacton + Furosemid
Mã phần lô PP2500028208
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,750
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Tetracyclin (hydroclorid)
Mã phần lô PP2500028209
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,750
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Thiamazol
Mã phần lô PP2500028210
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Thiocolchicosid
Mã phần lô PP2500028211
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,250
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Trihexyphenidyl hydroclorid
Mã phần lô PP2500028212
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Trimebutin maleat
Mã phần lô PP2500028213
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Vildagliptin + Metformin hydroclorid
Mã phần lô PP2500028214
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Vitamin C
Mã phần lô PP2500028215
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,750
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Vitamin C
Mã phần lô PP2500028216
Giá từng phần lô 38,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,450
Thời gian thực hiện HĐ 24-48h kể từ khi nhận đơn hàng của Trung tâm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->