Gói thầu: Gói thầu TL02: Mua sắm vật tư, linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300058927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu TL02: Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300039828 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 2,849,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28.500.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 3.885.805.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 2. Bán dẫn trường: 85.41 3. Bộ khóa + Chốt định hướng + Thanh ốp: 76.16 4. Phụ kiện mặt máy: 85.39 5. Cơ khí mặt máy thanh ốp: 76.06 6. Cuộn cảm: 85.04 8. Cuộn cảm SMD: 85.04 9. Cuộn chặn kép: 85.04 10. Cuộn chặn: 85.04 11. Chip FPGA: 85.42 12. Chuyển mạch tín hiệu: 85.36 13. Diode: 85.41 14. Diode ổn áp: 85.41 15. Đèn led SMD: 85.39 16. Đi ốt: 85.41 17. Điện trở công suất: 85.33 18. Điện trở SMD: 85.33 19. Giắc kết nối: 85.36 20. Giắc nạp chương trình cho Vi mạch: 85.36 21. IC: 85.42 22. IC chuyển mạch tương tự: 85.42 23. IC đệm: 85.42 24. IC đệm dữ liệu: 85.42 25. IC khuếch đại thuật toán: 85.42 26. IC khuếch đại thuật toán: 85.42 27. IC khuếch đại thuật toán: 85.42 28. Khóa, chốt định hướng: 76.16 29. Khuếch đại thuật toán: 85.42 30. Ma trận trở: 85.33 31. Mạch in: 85.34 32. Mỡ hàn IC dán chuyên dụng: 38.10 33. Nhựa thông: 38.10 34. Rơle: 85.36 35. Tụ điện SMD: 85.32 36. Tụ hóa 106C: 85.32 37. Tụ hóa: 85.32 38. Thạch anh: 25.06 39. Thạch anh dao động: 25.06 40. Thiếc hàn: 80.03 41. Vi mạch: 85.42 42. Vi mạch DAC16 bits: 85.42 43. Vi mạch FPGA: 85.42 - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.994.713.000 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 3.885.805.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : 1. Bán dẫn: 150 Chiếc 2. Bán dẫn: 50 Chiếc 3. Bán dẫn: 240 Cái 4. Bán dẫn: 480 Cái 5. Bán dẫn: 440 Cái 6. Bán dẫn: 330 Cái 7. Bán dẫn: 100 Chiếc 8. Bán dẫn trường: 100 Chiếc 9. Bán dẫn trường: 160 Chiếc 10. Bán dẫn trường: 10 Cái 11. Bán dẫn trường: 100 Chiếc 12. Bán dẫn trường: 160 Chiếc 13. Bộ khóa + Chốt định hướng + Thanh ốp: 40 Bộ 14. Phụ kiện mặt máy: 20 Bộ 15. Cơ khí mặt máy thanh ốp: 20 Cái 16. Cuộn cảm: 200 Chiếc 17. Cuộn cảm: 180 Chiếc 18. Cuộn cảm SMD: 640 Chiếc 19. Cuộn chặn kép: 140 Cái 20. Cuộn chặn: 80 Cái 21. Chip FPGA: 10 Chiếc 22. Chip FPGA: 10 Chiếc 23. Chuyển mạch tín hiệu: 80 Chiếc 24. Diode: 200 Chiếc 25. Diode: 180 Chiếc 26. Diode: 200 Cái 27. Diode: 100 Chiếc 28. Diode ổn áp: 480 Cái 29. Diode: 200 Chiếc 30. Đèn led: 660 Chiếc 31. Đi ốt: 600 Chiếc 32. Đi ốt: 100 Chiếc 33. Đi ốt: 550 Chiếc 34. Điện trở công suất: 200 Cái 35. Điện trở công suất: 200 Cái 36. Điện trở công suất: 640 Cái 37. Điện trở công suất: 640 Cái 38. Điện trở SMD: 160 Chiếc 39. Điện trở SMD: 220 Chiếc 40. Điện trở SMD: 460 Chiếc 41. Điện trở SMD: 1500 Chiếc 42. Điện trở SMD: 160 Chiếc 43. Điện trở SMD: 230 Chiếc 44. Điện trở SMD: 1540 Chiếc 45. Điện trở SMD: 200 Chiếc 46. Điện trở SMD: 1700 Chiếc 47. Điện trở SMD: 120 Chiếc 48. Điện trở SMD: 480 Chiếc 49. Điện trở SMD: 160 Chiếc 50. Điện trở SMD: 260 Chiếc 51. Điện trở SMD: 100 Chiếc 52. Điện trở SMD: 100 Chiếc 53. Điện trở SMD: 440 Chiếc 54. Điện trở SMD: 720 Chiếc 55. Điện trở SMD: 480 Chiếc 56. Điện trở SMD: 800 Chiếc 57. Điện trở SMD: 460 Chiếc 58. Giắc kết nối: 60 Chiếc 59. Giắc kết nối: 40 Cái 60. Giắc kết nối: 10 Chiếc 61. Giắc kết nối: 20 Chiếc 62. Giắc nạp chương trình cho Vi mạch: 40 Cái 63. IC: 60 Chiếc 64. IC chuyển mạch tương tự: 440 Cái 65. IC đệm: 60 Chiếc 66. IC đệm dữ liệu: 440 Cái 67. IC khuếch đại thuật toán: 100 Chiếc 68. IC khuếch đại thuật toán: 100 Cái 69. IC khuếch đại thuật toán: 200 Chiếc 70. Khóa, chốt định hướng: 40 Cái 71. Khuếch đại thuật toán: 20 Chiếc 72. Ma trận trở 4,7K: 40 Chiếc 73. Mạch in: 300 Dm2 74. Mỡ hàn IC dán chuyên dụng: 20 Hộp 75. Nhựa thông: 26 Kg 76. Rơle: 540 Chiếc 77. Tụ điện SMD 640 Chiếc 78. Tụ điện SMD: 30 Chiếc 79. Tụ điện SMD: 3680 Chiếc 80. Tụ điện SMD: 4210 Chiếc 81. Tụ hóa 106C: 1010 Chiếc 82. Tụ hóa: 40 Chiếc 83. Tụ hóa: 170 Chiếc 84. Thạch anh: 40 Chiếc 85. Thạch anh: 10 Chiếc 86. Thạch anh dao động: 40 Cái 87. Thiếc hàn: 19 Kg 88. Vi mạch: 360 Cái 89. Vi mạch: 200 Chiếc 90. Vi mạch: 220 Chiếc 91. Vi mạch: 100 Chiếc 92. Vi mạch: 120 Chiếc 93. Vi mạch: 40 Chiếc 94. Vi mạch: 240 Cái 95. Vi mạch: 30 Chiếc 96. Vi mạch: 150 Chiếc 97. Vi mạch: 200 Chiếc 98. Vi mạch: 20 Chiếc 99. Vi mạch: 20 Chiếc 100. Vi mạch: 10 Chiếc 101. Vi mạch: 120 Chiếc 102. Vi mạch: 160 Chiếc 103. Vi mạch: 160 Chiếc 104. Vi mạch DAC16 bits: 20 Chiếc 105. Vi mạch FPGA: 20 Cái 106. Vi mạch FPGA: 20 Cái 107. Vi mạch FPGA: 20 Chiếc 108. Vi mạch: 100 Chiếc 109. Vi mạch: 580 Chiếc 110. Vi mạch: 120 Chiếc 111. Vi mạch: 180 Chiếc 112. Vi mạch: 500 Chiếc 113. Vi mạch: 560 Cái 114. Vi mạch: 10 Chiếc 115. Vi mạch: 160 Chiếc 116. Vi mạch: 100 Chiếc 117. Vi mạch: 220 Chiếc 118. Vi mạch: 20 Chiếc 119. Vi mạch: 30 Chiếc 120. Vi mạch: 120 Chiếc 121. Vi mạch: 200 Chiếc 122. Vi mạch: 40 Chiếc 123. Vi mạch: 200 Cái 124. Vi mạch: 120 Chiếc 125. Vi mạch: 160 Cái 126. Vi mạch: 120 Chiếc 127. Vi mạch: 10 Chiếc 128. Vi mạch: 20 Chiếc 129. Vi mạch: 30 Chiếc 130. Vi mạch: 230 Chiếc 131. Vi mạch: 50 Chiếc 132. Vi mạch: 10 sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi