Gói thầu: Gói thầu trang thiết bị y tế, hóa chất gồm 480 danh mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500049352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu trang thiết bị y tế, hóa chất gồm 480 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500023277 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 35,729,308,534 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500066727 - (24HC004) - Acid vertexid - ĐVT: Can - QC: Can 5 kg - SL: 50 | 78,750,000 | 118.125.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 39375000 | 7 | 1,968,750 |
| 2 | PP2500066728 - (24HC006) - Bộ hóa chất khử nhiễm DNA - ĐVT: Hộp - QC: Hộp/ 2 lọ x 250ml - SL: 1 | 5,150,000 | 7.725.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2575000 | 1 | 128,750 |
| 3 | PP2500066729 - (24HC016) - Hóa chất khử nhiễm ARN - ĐVT: Chai - QC: 250mL/ Chai - SL: 1 | 880,000 | 1.320.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 440000 | 1 | 22,000 |
| 4 | PP2500066730 - (24HC025) - Nước dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử không chứa DNase/Rnase - ĐVT: Chai - QC: 500 mL/ Chai - SL: 1 | 660,000 | 990.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 330000 | 1 | 16,500 |
| 5 | PP2500066731 - (24HC119) - Cồn tuyệt đối dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử - ĐVT: Chai - QC: Chai 1 lít - SL: 1 | 880,000 | 1.320.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 440000 | 1 | 22,000 |
| 6 | PP2500066732 - (24HC169) - Giemsa - ĐVT: Lít - QC: Chai 1 lít - SL: 18 | 33,300,000 | 49.950.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16650000 | 3 | 832,500 |
| 7 | PP2500066733 - (24HC031) - Xanh Crezyl - ĐVT: ml - QC: 100ml/ lọ - SL: 100 | 891,000 | 1.336.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 445500 | 13 | 22,275 |
| 8 | PP2500066734 - (24HC032) - Bộ hóa chất cho xét nghiệm HIV Ag/Ab, bao gồm hóa chất chính và hóa chất hiệu chuẩn - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 17 | 71,400,000 | 107.100.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 35700000 | 3 | 1,785,000 |
| 9 | PP2500066735 - (24HC033) - Thuốc nhuộm PAP Smear (EA50) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 8 | 7,920,000 | 11.880.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3960000 | 1 | 198,000 |
| 10 | PP2500066736 - (24HC034) - Thuốc nhuộm PAP Smear (OG-6) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 8 | 7,920,000 | 11.880.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3960000 | 1 | 198,000 |
| 11 | PP2500066737 - (24HC035) - Bộ hóa chất nhuộm PAS - ĐVT: Bộ - QC: Bộ gồm 03 loại Periodic acid 500ml/chai, Schiff reagent 500ml/chai, Hematoxilin 500ml/chai - SL: 6 | 27,000,000 | 40.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13500000 | 1 | 675,000 |
| 12 | PP2500066738 - (24HC036) - Bộ hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường - ĐVT: Hộp - QC: 3x10ml - SL: 6 | 17,760,000 | 26.640.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8880000 | 1 | 444,000 |
| 13 | PP2500066739 - (24HC037) - Bộ IVD xét nghiệm định lượng HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao - ĐVT: Bộ - QC: 500 test/ Bộ - SL: 50 | 1,427,685,000 | 2.141.527.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 713842500 | 7 | 35,692,125 |
| 14 | PP2500066740 - (24HC038) - Bộ kít nhuộm Hóa mô miễn dịch màu nâu - ĐVT: Bộ kit - QC: Bộ kít (tương đương 100 test) - SL: 12 | 198,000,000 | 297.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 99000000 | 2 | 4,950,000 |
| 15 | PP2500066741 - (24HC040) - Bộ nhuộm Gram - ĐVT: Bộ - QC: Bộ 4 chai 250ml - SL: 15 | 11,261,250 | 16.891.875 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5630625 | 2 | 281,532 |
| 16 | PP2500066742 - (24HC041) - Thuốc nhuộm Hematoxylin Eosin (Eosin) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 48 | 52,800,000 | 79.200.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26400000 | 6 | 1,320,000 |
| 17 | PP2500066743 - (24HC042) - Thuốc nhuộm Hematoxylin Eosin (Hematoxylin) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 48 | 47,520,000 | 71.280.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23760000 | 6 | 1,188,000 |
| 18 | PP2500066744 - (24HC043) - Bộ Nhuộm Ziehl - Neelsen - ĐVT: Bộ - QC: Bộ 3 chai 250ml - SL: 15 | 14,962,500 | 22.443.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7481250 | 2 | 374,063 |
| 19 | PP2500066745 - (24HC044) - Bộ xét nghiệm định tuýp HPV bằng RT-PCR - ĐVT: Kit - QC: 96 test/kit - SL: 13 | 273,000,000 | 409.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 136500000 | 2 | 6,825,000 |
| 20 | PP2500066746 - (24HC045) - Bôm gắn lamen - ĐVT: Lọ - QC: 118ml/ Lọ - SL: 26 | 23,400,000 | 35.100.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11700000 | 4 | 585,000 |
| 21 | PP2500066747 - (24HC046) - Canh thang Mulleller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100x11 mL - SL: 1 | 3,685,000 | 5.527.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1842500 | 1 | 92,125 |
| 22 | PP2500066748 - (24HC047) - Card định nhóm máu ABO,RhD - ĐVT: Card - QC: 48 cards/hộp - SL: 6500 | 429,975,000 | 644.962.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 214987500 | 802 | 10,749,375 |
| 23 | PP2500066749 - (24HC048) - Card làm chéo máu, Coombs test - ĐVT: Card - QC: 48 cards/hộp - SL: 950 | 68,428,500 | 102.642.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 34214250 | 118 | 1,710,713 |
| 24 | PP2500066750 - (24HC049) - Card xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO-Rhphương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 120 | 348,000,000 | 522.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 174000000 | 15 | 8,700,000 |
| 25 | PP2500066751 - (24HC050) - Card xét nghiệm định tính kháng thể, khả năng tương thích và nhóm máu - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 15 | 61,500,000 | 92.250.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 30750000 | 2 | 1,537,500 |
| 26 | PP2500066752 - (24HC051) - Card xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp và định danh kháng thể, phản ứng chéo - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 15 | 61,500,000 | 92.250.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 30750000 | 2 | 1,537,500 |
| 27 | PP2500066753 - (24HC052) - Card xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp, phản ứng chéo và phản ứng sàng lọc và định danh kháng thể nhóm máu. - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 5 | 39,400,000 | 59.100.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19700000 | 1 | 985,000 |
| 28 | PP2500066754 - (24HC053) - Chất chuẩn điện giải mức trung bình - ĐVT: Hộp - QC: 4x2000ml/ Hộp - SL: 20 | 156,105,600 | 234.158.400 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 78052800 | 3 | 3,902,640 |
| 29 | PP2500066755 - (24HC054) - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm đông máu - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 2 | 7,152,180 | 10.728.270 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3576090 | 1 | 178,805 |
| 30 | PP2500066756 - (24HC055) - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Bình - QC: 100ml/ Bình - SL: 2 | 1,857,996 | 2.786.994 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 928998 | 1 | 46,450 |
| 31 | PP2500066757 - (24HC056) - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Bình - QC: 100ml/ Bình - SL: 2 | 2,248,260 | 3.372.390 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1124130 | 1 | 56,207 |
| 32 | PP2500066758 - (24HC057) - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/ cao cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Cặp - QC: 1x100ml+1x100ml/ Cặp - SL: 1 | 5,005,560 | 7.508.340 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2502780 | 1 | 125,139 |
| 33 | PP2500066759 - (24HC059) - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, ethanol và CO2 - ĐVT: Hộp - QC: 2x5ml - SL: 1 | 654,150 | 981.225 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 327075 | 1 | 16,354 |
| 34 | PP2500066760 - (24HC060) - Chất hiệu chuẩn mức 1 - ĐVT: Hộp - QC: 6x 1ml/ Hộp - SL: 30 | 47,700,000 | 71.550.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23850000 | 4 | 1,192,500 |
| 35 | PP2500066761 - (24HC061) - Chất hiệu chuẩn mức 2 - ĐVT: Hộp - QC: 6x 1ml/ Hộp - SL: 32 | 50,880,000 | 76.320.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25440000 | 4 | 1,272,000 |
| 36 | PP2500066762 - (24HC062) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH - ĐVT: Hộp - QC: 4x1 ml - SL: 2 | 6,118,876 | 9.178.314 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3059438 | 1 | 152,972 |
| 37 | PP2500066763 - (24HC063) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP - ĐVT: Hộp - QC: 7x2.5mL/Hộp - SL: 2 | 6,584,644 | 9.876.966 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3292322 | 1 | 164,617 |
| 38 | PP2500066764 - (24HC064) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin trong nước tiểu và dịch não tủy - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml/ Hộp - SL: 2 | 31,388,700 | 47.083.050 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15694350 | 1 | 784,718 |
| 39 | PP2500066765 - (24HC065) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti Xa - ĐVT: Hộp - QC: 3x1 mL+3x1 mL+3 x1 mL/ Hộp - SL: 2 | 26,042,436 | 39.063.654 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13021218 | 1 | 651,061 |
| 40 | PP2500066766 - (24HC066) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 4x1,5ml - SL: 2 | 4,410,000 | 6.615.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2205000 | 1 | 110,250 |
| 41 | PP2500066767 - (24HC067) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TPO - ĐVT: Hộp - QC: 4x1.5mL- SL: 2 | 4,410,000 | 6.615.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2205000 | 1 | 110,250 |
| 42 | PP2500066768 - (24HC068) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TSHR - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2ml - SL: 2 | 6,118,876 | 9.178.314 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3059438 | 1 | 152,972 |
| 43 | PP2500066769 - (24HC069) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin - ĐVT: Hộp - QC: 1x1ml/hộp - SL: 1 | 453,894 | 680.841 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 226947 | 1 | 11,348 |
| 44 | PP2500066770 - (24HC070) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng beta-CrossLaps - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 | 2,374,124 | 3.561.186 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1187062 | 1 | 59,354 |
| 45 | PP2500066771 - (24HC071) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 | 5,216,400 | 7.824.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2608200 | 1 | 130,410 |
| 46 | PP2500066772 - (24HC072) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 - ĐVT: Hộp - QC: 6x1.5mL/Hộp - SL: 2 | 13,839,526 | 20.759.289 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6919763 | 1 | 345,989 |
| 47 | PP2500066773 - (24HC073) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 | 8,100,099 | 12.150.149 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4050050 | 1 | 202,503 |
| 48 | PP2500066774 - (24HC074) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1 ml - SL: 2 | 3,688,620 | 5.532.930 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1844310 | 1 | 92,216 |
| 49 | PP2500066775 - (24HC075) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các chất protein - ĐVT: Hộp - QC: 5x1mL/ Hộp - SL: 1 | 5,033,133 | 7.549.700 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2516567 | 1 | 125,829 |
| 50 | PP2500066776 - (24HC076) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 | 4,937,688 | 7.406.532 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2468844 | 1 | 123,443 |
| 51 | PP2500066777 - (24HC077) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol - ĐVT: Hộp - QC: 6x4mL/ Hộp - SL: 2 | 7,020,680 | 10.531.020 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3510340 | 1 | 175,517 |
| 52 | PP2500066778 - (24HC078) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Định lượng CRP độ nhạy cao - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml - SL: 1 | 11,394,012 | 17.091.018 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5697006 | 1 | 284,851 |
| 53 | PP2500066779 - (24HC079) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP thường - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml/ Hộp - SL: 1 | 23,456,139 | 35.184.209 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11728070 | 1 | 586,404 |
| 54 | PP2500066780 - (24HC080) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 1 | 1,835,663 | 2.753.495 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 917832 | 1 | 45,892 |
| 55 | PP2500066781 - (24HC081) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol- ĐVT: Hộp - QC: 4mL+5x2mL/Hộp - SL: 2 | 8,587,504 | 12.881.256 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4293752 | 1 | 214,688 |
| 56 | PP2500066782 - (24HC082) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 | 1,223,775 | 1.835.663 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 611888 | 1 | 30,595 |
| 57 | PP2500066783 - (24HC083) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free PSA - ĐVT: Hộp - QC: 1x5mL+5x2.5mL/ Hộp - SL: 1 | 3,951,529 | 5.927.294 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1975765 | 1 | 98,789 |
| 58 | PP2500066784 - (24HC084) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T3 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 | 4,609,994 | 6.914.991 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2304997 | 1 | 115,250 |
| 59 | PP2500066785 - (24HC085) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 2 | 6,585,706 | 9.878.559 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3292853 | 1 | 164,643 |
| 60 | PP2500066786 - (24HC086) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c mức 1 và mức 2 - ĐVT: Hộp - QC: 2x500μl/Hộp - SL: 8 | 53,978,400 | 80.967.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26989200 | 1 | 1,349,460 |
| 61 | PP2500066787 - (24HC087) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol - ĐVT: Hộp - QC: 2x3ml/ Hộp - SL: 1 | 5,768,060 | 8.652.090 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2884030 | 1 | 144,202 |
| 62 | PP2500066788 - (24HC088) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng huyết sắc tố trên máy khí máu - ĐVT: Hộp - QC: 5 x 1,2ml - SL: 1 | 1,646,033 | 2.469.050 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 823017 | 1 | 41,151 |
| 63 | PP2500066789 - (24HC089) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 | 1,590,908 | 2.386.362 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 795454 | 1 | 39,773 |
| 64 | PP2500066790 - (24HC090) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1ml - SL: 1 | 1,223,775 | 1.835.663 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 611888 | 1 | 30,595 |
| 65 | PP2500066791 - (24HC091) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 2x1ml/ Hộp - SL: 1 | 6,852,951 | 10.279.427 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3426476 | 1 | 171,324 |
| 66 | PP2500066792 - (24HC092) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 1 | 1,835,663 | 2.753.495 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 917832 | 1 | 45,892 |
| 67 | PP2500066793 - (24HC093) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 2 | 2,646,000 | 3.969.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1323000 | 1 | 66,150 |
| 68 | PP2500066794 - (24HC094) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Protein đặc biệt nhóm 1 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2ml/ Hộp - SL: 1 | 13,755,788 | 20.633.682 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6877894 | 1 | 343,895 |
| 69 | PP2500066795 - (24HC095) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 | 2,974,703 | 4.462.055 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1487352 | 1 | 74,368 |
| 70 | PP2500066796 - (24HC096) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PTH - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 1 | 1,223,775 | 1.835.663 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 611888 | 1 | 30,595 |
| 71 | PP2500066797 - (24HC097) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factors (RF) - ĐVT: Lọ - QC: 1x3mL/ Lọ - SL: 1 | 631,019 | 946.529 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 315510 | 1 | 15,776 |
| 72 | PP2500066798 - (24HC098) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 | 4,895,289 | 7.342.934 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2447645 | 1 | 122,383 |
| 73 | PP2500066799 - (24HC099) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 6x4mL/ Hộp - SL: 2 | 8,562,052 | 12.843.078 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4281026 | 1 | 214,052 |
| 74 | PP2500066800 - (24HC100) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 6x4mL/ Hộp - SL: 1 | 3,396,960 | 5.095.440 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1698480 | 1 | 84,924 |
| 75 | PP2500066801 - (24HC101) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 | 3,951,423 | 5.927.135 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1975712 | 1 | 98,786 |
| 76 | PP2500066802 - (24HC102) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1.0 mL/ hộp - SL: 2 | 2,331,000 | 3.496.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1165500 | 1 | 58,275 |
| 77 | PP2500066803 - (24HC103) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TroponinT - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1ml - SL: 2 | 2,205,000 | 3.307.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1102500 | 1 | 55,125 |
| 78 | PP2500066804 - (24HC104) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS) - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 | 2,640,645 | 3.960.968 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1320323 | 1 | 66,017 |
| 79 | PP2500066805 - (24HC105) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Hộp - QC: 1x5ml + 5x2ml - SL: 1 | 13,793,850 | 20.690.775 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6896925 | 1 | 344,847 |
| 80 | PP2500066806 - (24HC106) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vitamin B12 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 | 1,223,775 | 1.835.663 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 611888 | 1 | 30,595 |
| 81 | PP2500066807 - (24HC107) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin D - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 | 2,100,000 | 3.150.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1050000 | 1 | 52,500 |
| 82 | PP2500066808 - (24HC108) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml/hộp - SL: 2 | 2,447,550 | 3.671.325 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1223775 | 1 | 61,189 |
| 83 | PP2500066809 - (24HC109) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml/hộp - SL: 1 | 6,174,000 | 9.261.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3087000 | 1 | 154,350 |
| 84 | PP2500066810 - (24HC110) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy - ĐVT: Hộp - QC: 6x8ml/ Hộp - SL: 3 | 36,742,506 | 55.113.759 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18371253 | 1 | 918,563 |
| 85 | PP2500066811 - (24HC111) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy - ĐVT: Lọ - QC: 1x5ml/ Lọ - SL: 14 | 8,129,100 | 12.193.650 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4064550 | 2 | 203,228 |
| 86 | PP2500066812 - (24HC112) - Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 3 | 26,075,700 | 39.113.550 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13037850 | 1 | 651,893 |
| 87 | PP2500066813 - (24HC113) - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 8 | 24,662,400 | 36.993.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12331200 | 1 | 616,560 |
| 88 | PP2500066814 - (24HC114) - Chất kiểm chứng mức bình thường - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 12 | 31,361,400 | 47.042.100 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15680700 | 2 | 784,035 |
| 89 | PP2500066815 - (24HC115) - Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 3 | 47,404,350 | 71.106.525 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23702175 | 1 | 1,185,109 |
| 90 | PP2500066816 - (24HC116) - Cơ chất phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 4x130mL/ Hộp - SL: 55 | 600,539,940 | 900.809.910 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 300269970 | 7 | 15,013,499 |
| 91 | PP2500066817 - (24HC120) - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 - ĐVT: Bộ kit - QC: Bộ kít (tương đương 200 test) - SL: 1 | 10,450,000 | 15.675.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5225000 | 1 | 261,250 |
| 92 | PP2500066818 - (24HC121) - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 - ĐVT: Bộ kít - QC: Bộ kít (tương đương 200 test) - SL: 6 | 62,700,000 | 94.050.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 31350000 | 1 | 1,567,500 |
| 93 | PP2500066819 - (24HC122) - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 - ĐVT: Bộ kit - QC: Bộ kít (tương đương 200 test) - SL: 1 | 10,450,000 | 15.675.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5225000 | 1 | 261,250 |
| 94 | PP2500066820 - (24HC123) - Dung dịch đệm xét nghiệm điện giải - ĐVT: Hộp - QC: 4x2000ml/ Hộp - SL: 15 | 91,627,200 | 137.440.800 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 45813600 | 2 | 2,290,680 |
| 95 | PP2500066821 - (24HC124) - Dung dịch điện giải cho điện cực tham chiếu - ĐVT: Hộp - QC: 4x1000ml/ Hộp - SL: 7 | 38,602,200 | 57.903.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19301100 | 1 | 965,055 |
| 96 | PP2500066822 - (24HC125) - Dung dịch dùng để làm sạch - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 500 mL/ Hộp - SL: 30 | 69,142,500 | 103.713.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 34571250 | 4 | 1,728,563 |
| 97 | PP2500066823 - (24HC126) - Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 80 mL/ Hộp - SL: 15 | 11,214,000 | 16.821.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5607000 | 2 | 280,350 |
| 98 | PP2500066824 - (24HC127) - Dung dịch dùng để pha loãng chất chuẩn máy - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 100 mL/ Hộp - SL: 12 | 8,933,400 | 13.400.100 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4466700 | 2 | 223,335 |
| 99 | PP2500066825 - (24HC128) - Dung dịch dùng để súc rửa máy - ĐVT: Bình - QC: 1 x 4000 mL/ Bình - SL: 100 | 404,985,000 | 607.477.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 202492500 | 13 | 10,124,625 |
| 100 | PP2500066826 - (24HC129) - Dung dịch dùng để tẩy rửa cho máy miễn dịch Acustar - ĐVT: Hộp - QC: 6 x 4 mL/ Hộp - SL: 2 | 5,751,900 | 8.627.850 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2875950 | 1 | 143,798 |
| 101 | PP2500066827 - (24HC130) - Dung dịch dùng để vệ sinh điện cực - ĐVT: Hộp - QC: 5x100 ml - SL: 3 | 4,891,605 | 7.337.408 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2445803 | 1 | 122,291 |
| 102 | PP2500066828 - (24HC131) - Dung dịch dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 250 ml/ Hộp - SL: 20 | 217,182,000 | 325.773.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 108591000 | 3 | 5,429,550 |
| 103 | PP2500066829 - (24HC132) - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 2x2 L - SL: 90 | 144,723,600 | 217.085.400 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 72361800 | 12 | 3,618,090 |
| 104 | PP2500066830 - (24HC133) - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 6 x 380 ml - SL: 20 | 34,241,220 | 51.361.830 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17120610 | 3 | 856,031 |
| 105 | PP2500066831 - (24HC134) - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. - ĐVT: Hộp - QC: 6 x 380 ml - SL: 18 | 30,817,098 | 46.225.647 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15408549 | 3 | 770,428 |
| 106 | PP2500066832 - (24HC135) - Dung dịch hóa chất xét nghiệm dùng trên máy khí máu loại S1 - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 1850ml - SL: 5 | 48,510,000 | 72.765.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24255000 | 1 | 1,212,750 |
| 107 | PP2500066833 - (24HC136) - Dung dịch làm sạch hệ thống đường ống, xylanh, kim hút... - ĐVT: Hộp - QC: 500 ml - SL: 7 | 9,585,828 | 14.378.742 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4792914 | 1 | 239,646 |
| 108 | PP2500066834 - (24HC137) - Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử - ĐVT: Hộp - QC: 12x70ml- SL: 1 | 1,649,649 | 2.474.474 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 824825 | 1 | 41,242 |
| 109 | PP2500066835 - (24HC138) - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học - ĐVT: Can - QC: 500ml/ Can - SL: 20 | 54,200,000 | 81.300.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27100000 | 3 | 1,355,000 |
| 110 | PP2500066836 - (24HC139) - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu - ĐVT: Can - QC: 500ml/ can - SL: 13 | 78,000,000 | 117.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 39000000 | 2 | 1,950,000 |
| 111 | PP2500066837 - (24HC140) - Dung dịch pha loãng - ĐVT: Can - QC: 18lít/ can - SL: 500 | 1,300,000,000 | 1.950.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 650000000 | 62 | 32,500,000 |
| 112 | PP2500066838 - (24HC141) - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 2x16ml - SL: 13 | 22,272,705 | 33.409.058 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11136353 | 2 | 556,818 |
| 113 | PP2500066839 - (24HC142) - Dung dịch pha loãng làm card nhóm, card chéo - ĐVT: Chai - QC: Chai 250 ml - SL: 20 | 36,000,300 | 54.000.450 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18000150 | 3 | 900,008 |
| 114 | PP2500066840 - (24HC143) - Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động - ĐVT: Hộp - QC: 10 rack 60 giếng x 700 μl - SL: 25 | 50,000,000 | 75.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25000000 | 4 | 1,250,000 |
| 115 | PP2500066841 - (24HC144) - Dung dịch phá vỡ hồng cầu CBC - ĐVT: Can - QC: 250ml/can - SL: 130 | 377,000,000 | 565.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 188500000 | 17 | 9,425,000 |
| 116 | PP2500066842 - (24HC145) - Dung dịch phá vỡ hồng cầu DIFF - ĐVT: Can - QC: 250ml/can - SL: 130 | 422,500,000 | 633.750.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 211250000 | 17 | 10,562,500 |
| 117 | PP2500066843 - (24HC146) - Dung dịch rửa - ĐVT: Can - QC: 2 lít/can - SL: 35 | 112,000,000 | 168.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 56000000 | 5 | 2,800,000 |
| 118 | PP2500066844 - (24HC147) - Dung dịch rửa đậm đặc cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần Bạch cầu - ĐVT: Bộ - QC: 3x15ml/ Bộ - SL: 10 | 46,000,000 | 69.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23000000 | 2 | 1,150,000 |
| 119 | PP2500066845 - (24HC148) - Dung dịch rửa để làm sạch bên ngoài định kỳ hoặc khử nhiễm các hệ thống đo lường - ĐVT: Hộp - QC: 125ml - SL: 3 | 3,083,850 | 4.625.775 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1541925 | 1 | 77,097 |
| 120 | PP2500066846 - (24HC149) - Dung dịch rửa dòng máy - ĐVT: Hộp - QC: 10L/ Hộp - SL: 260 | 551,460,000 | 827.190.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 275730000 | 33 | 13,786,500 |
| 121 | PP2500066847 - (24HC150) - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học - ĐVT: Can - QC: 5lít/ can - SL: 13 | 49,530,000 | 74.295.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24765000 | 2 | 1,238,250 |
| 122 | PP2500066848 - (24HC151) - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc - ĐVT: Can - QC: 5lít/ can - SL: 8 | 30,480,000 | 45.720.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15240000 | 1 | 762,000 |
| 123 | PP2500066849 - (24HC152) - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 100ml/ Hộp - SL: 30 | 36,000,000 | 54.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18000000 | 4 | 900,000 |
| 124 | PP2500066850 - (24HC153) - Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Bình - QC: 450ml/ Bình - SL: 6 | 3,836,892 | 5.755.338 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1918446 | 1 | 95,923 |
| 125 | PP2500066851 - (24HC154) - Dung dịch rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch - ĐVT: Bình - QC: 1x 5000 ML/ Bình - SL: 20 | 107,730,000 | 161.595.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 53865000 | 3 | 2,693,250 |
| 126 | PP2500066852 - (24HC155) - Dung dịch rửa hệ thống - ĐVT: Hộp - QC: 16x15ml/hộp - SL: 18 | 44,748,000 | 67.122.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22374000 | 3 | 1,118,700 |
| 127 | PP2500066853 - (24HC156) - Dung dịch rửa hệ thống để làm sạch bộ phận phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 2x2 L - SL: 80 | 152,544,000 | 228.816.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 76272000 | 10 | 3,813,600 |
| 128 | PP2500066854 - (24HC157) - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa - ĐVT: Can - QC: 1x5l/ Can - SL: 65 | 261,943,500 | 392.915.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 130971750 | 9 | 6,548,588 |
| 129 | PP2500066855 - (24HC158) - Dung dịch rửa lam kính - ĐVT: Chai - QC: 1000ml - SL: 6 | 57,000,000 | 85.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 28500000 | 1 | 1,425,000 |
| 130 | PP2500066856 - (24HC159) - Dung dịch rửa máy hàng ngày - ĐVT: Bình - QC: 1L/ Bình - SL: 1 | 3,393,600 | 5.090.400 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1696800 | 1 | 84,840 |
| 131 | PP2500066857 - (24HC160) - Dung dịch rửa máy hàng ngày (chất tẩy rửa acid) - ĐVT: Bình - QC: 1 gallon/ Bình - SL: 1 | 5,883,654 | 8.825.481 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2941827 | 1 | 147,092 |
| 132 | PP2500066858 - (24HC161) - Dung dịch rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đo - ĐVT: Hộp - QC: 5 x 600ml - SL: 65 | 82,568,070 | 123.852.105 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 41284035 | 9 | 2,064,202 |
| 133 | PP2500066859 - (24HC163) - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc A - ĐVT: Can - QC: Can 10 lít - SL: 6620 | 959,900,000 | 1.439.850.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 479950000 | 817 | 23,997,500 |
| 134 | PP2500066860 - (24HC164) - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc B - ĐVT: Can - QC: Can 10 lít - SL: 7620 | 1,104,900,000 | 1.657.350.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 552450000 | 940 | 27,622,500 |
| 135 | PP2500066861 - (24HC166) - Gel cắt lạnh - ĐVT: Lọ - QC: 120ml/ lọ - SL: 12 | 7,800,000 | 11.700.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3900000 | 2 | 195,000 |
| 136 | PP2500066862 - (24HC167) - Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế - ĐVT: Tuýp - QC: 1 tuýp/ hộp - SL: 650 | 53,300,000 | 79.950.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26650000 | 81 | 1,332,500 |
| 137 | PP2500066863 - (24HC168) - Gel siêu âm - ĐVT: Can - QC: 5 Lít/ Can - SL: 103 | 8,497,500 | 12.746.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4248750 | 13 | 212,438 |
| 138 | PP2500066864 - (24HC171) - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.7 mL+ 2x0.7 mL - SL: 3 | 13,858,740 | 20.788.110 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6929370 | 1 | 346,469 |
| 139 | PP2500066865 - (24HC172) - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm xác định tự kháng thể CTD bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.7 mL+2x0.7 mL - SL: 3 | 29,216,250 | 43.824.375 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14608125 | 1 | 730,407 |
| 140 | PP2500066866 - (24HC173) - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể Anti-Phospholipid (IgG,IgM) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 3x2 mL+3x2 mL - SL: 2 | 17,445,330 | 26.167.995 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8722665 | 1 | 436,134 |
| 141 | PP2500066867 - (24HC174) - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.7 mL+2x0.7 mL - SL: 5 | 34,085,100 | 51.127.650 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17042550 | 1 | 852,128 |
| 142 | PP2500066868 - (24HC175) - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định tự kháng thể CTD bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.5 mL+2x0.5 mL - SL: 5 | 21,607,950 | 32.411.925 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10803975 | 1 | 540,199 |
| 143 | PP2500066869 - (24HC176) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15 | 201,489,750 | 302.234.625 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 100744875 | 2 | 5,037,244 |
| 144 | PP2500066870 - (24HC177) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG kháng ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15 | 201,489,750 | 302.234.625 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 100744875 | 2 | 5,037,244 |
| 145 | PP2500066871 - (24HC178) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15 | 201,489,750 | 302.234.625 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 100744875 | 2 | 5,037,244 |
| 146 | PP2500066872 - (24HC179) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM kháng ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15 | 201,489,750 | 302.234.625 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 100744875 | 2 | 5,037,244 |
| 147 | PP2500066873 - (24HC180) - Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA trong huyết thanh người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 50 xét nghiệm - SL: 10 | 76,080,900 | 114.121.350 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 38040450 | 2 | 1,902,023 |
| 148 | PP2500066874 - (24HC181) - Hóa chất xét nghiệm nhằm đánh giá chất lượng của tự kháng thể kháng nhân (Nuclear autoantibodies ANA) trong huyết thanh người - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100 xét nghiệm - SL: 10 | 165,533,550 | 248.300.325 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 82766775 | 2 | 4,138,339 |
| 149 | PP2500066875 - (24HC182) - Hồng cầu mẫu - ĐVT: Hộp - QC: 2x10ml/Hộp - SL: 30 | 19,500,000 | 29.250.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9750000 | 4 | 487,500 |
| 150 | PP2500066876 - (24HC183) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu A (Anti A) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 160 | 15,120,000 | 22.680.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7560000 | 20 | 378,000 |
| 151 | PP2500066877 - (24HC184) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu AB (Anti AB) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 139 | 13,135,500 | 19.703.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6567750 | 18 | 328,388 |
| 152 | PP2500066878 - (24HC185) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu B (Anti B) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 159 | 15,025,500 | 22.538.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7512750 | 20 | 375,638 |
| 153 | PP2500066879 - (24HC186) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu Rh (Anti D) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 65 | 10,920,000 | 16.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5460000 | 9 | 273,000 |
| 154 | PP2500066880 - (24HC187) - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm - ĐVT: Khay - QC: 10 khay/hộp- SL: 20 | 5,600,000 | 8.400.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2800000 | 3 | 140,000 |
| 155 | PP2500066881 - (24HC188) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Amphotericin B - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 | 7,557,000 | 11.335.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3778500 | 1 | 188,925 |
| 156 | PP2500066882 - (24HC189) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Anidulafungin - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 | 8,118,000 | 12.177.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4059000 | 1 | 202,950 |
| 157 | PP2500066883 - (24HC190) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Caspofungin - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 | 8,118,000 | 12.177.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4059000 | 1 | 202,950 |
| 158 | PP2500066884 - (24HC191) - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 36 test - SL: 3 | 7,425,000 | 11.137.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3712500 | 1 | 185,625 |
| 159 | PP2500066885 - (24HC192) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Fluconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 | 7,557,000 | 11.335.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3778500 | 1 | 188,925 |
| 160 | PP2500066886 - (24HC193) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Isavuconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 | 8,118,000 | 12.177.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4059000 | 1 | 202,950 |
| 161 | PP2500066887 - (24HC194) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Itraconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp (36 test) - SL: 3 | 7,557,000 | 11.335.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3778500 | 1 | 188,925 |
| 162 | PP2500066888 - (24HC195) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Micafungin - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 | 8,118,000 | 12.177.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4059000 | 1 | 202,950 |
| 163 | PP2500066889 - (24HC196) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Posaconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 | 8,118,000 | 12.177.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4059000 | 1 | 202,950 |
| 164 | PP2500066890 - (24HC197) - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Vancomycin - ĐVT: Hộp - QC: 36 test/hộp - SL: 3 | 7,260,000 | 10.890.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3630000 | 1 | 181,500 |
| 165 | PP2500066891 - (24HC198) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Voriconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 | 7,557,000 | 11.335.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3778500 | 1 | 188,925 |
| 166 | PP2500066892 - (24HC200) - Khay thử xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 - ĐVT: Test - QC: 25 test/ Hộp - SL: 4400 | 318,780,000 | 478.170.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 159390000 | 543 | 7,969,500 |
| 167 | PP2500066893 - (24HC202) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500 | 3,900,000 | 5.850.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1950000 | 309 | 97,500 |
| 168 | PP2500066894 - (24HC203) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 3000 | 4,680,000 | 7.020.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2340000 | 370 | 117,000 |
| 169 | PP2500066895 - (24HC204) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicilin/sulbactam 20μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500 | 3,900,000 | 5.850.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1950000 | 309 | 97,500 |
| 170 | PP2500066896 - (24HC205) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 750 | 1,170,000 | 1.755.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 585000 | 93 | 29,250 |
| 171 | PP2500066897 - (24HC206) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 | 780,000 | 1.170.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 390000 | 62 | 19,500 |
| 172 | PP2500066898 - (24HC207) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 | 1,560,000 | 2.340.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 780000 | 124 | 39,000 |
| 173 | PP2500066899 - (24HC208) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 | 3,120,000 | 4.680.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1560000 | 247 | 78,000 |
| 174 | PP2500066900 - (24HC209) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoperazon 75μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 | 3,120,000 | 4.680.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1560000 | 247 | 78,000 |
| 175 | PP2500066901 - (24HC210) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone/ Sulbactam 105μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 | 3,120,000 | 4.680.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1560000 | 247 | 78,000 |
| 176 | PP2500066902 - (24HC211) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 | 1,560,000 | 2.340.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 780000 | 124 | 39,000 |
| 177 | PP2500066903 - (24HC212) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1000 | 1,560,000 | 2.340.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 780000 | 124 | 39,000 |
| 178 | PP2500066904 - (24HC213) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftarolin 30 μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 | 2,200,000 | 3.300.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1100000 | 124 | 55,000 |
| 179 | PP2500066905 - (24HC214) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh ceftazidim/avibactam 30/20μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 | 2,240,000 | 3.360.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1120000 | 124 | 56,000 |
| 180 | PP2500066906 - (24HC215) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 | 3,120,000 | 4.680.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1560000 | 247 | 78,000 |
| 181 | PP2500066907 - (24HC216) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftizoxime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 | 780,000 | 1.170.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 390000 | 62 | 19,500 |
| 182 | PP2500066908 - (24HC218) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 2000 | 3,120,000 | 4.680.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1560000 | 247 | 78,000 |
| 183 | PP2500066909 - (24HC219) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1250 | 1,950,000 | 2.925.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 975000 | 155 | 48,750 |
| 184 | PP2500066910 - (24HC220) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cephalothin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 500 | 780,000 | 1.170.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 390000 | 62 | 19,500 |
| 185 | PP2500066911 - (24HC221) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Chloramphenicol 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 | 3,120,000 | 4.680.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1560000 | 247 | 78,000 |
| 186 | PP2500066912 - (24HC222) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 2000 | 3,120,000 | 4.680.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1560000 | 247 | 78,000 |
| 187 | PP2500066913 - (24HC223) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 | 780,000 | 1.170.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 390000 | 62 | 19,500 |
| 188 | PP2500066914 - (24HC224) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clindamycin 2μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 | 780,000 | 1.170.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 390000 | 62 | 19,500 |
| 189 | PP2500066915 - (24HC225) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doripenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 | 2,120,000 | 3.180.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1060000 | 124 | 53,000 |
| 190 | PP2500066916 - (24HC226) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1500 | 2,340,000 | 3.510.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1170000 | 185 | 58,500 |
| 191 | PP2500066917 - (24HC227) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ertapenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1500 | 3,120,000 | 4.680.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1560000 | 185 | 78,000 |
| 192 | PP2500066918 - (24HC228) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 | 780,000 | 1.170.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 390000 | 62 | 19,500 |
| 193 | PP2500066919 - (24HC229) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin 200μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 | 3,120,000 | 4.680.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1560000 | 247 | 78,000 |
| 194 | PP2500066920 - (24HC230) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 2000 | 3,120,000 | 4.680.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1560000 | 247 | 78,000 |
| 195 | PP2500066921 - (24HC231) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1500 | 2,700,000 | 4.050.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1350000 | 185 | 67,500 |
| 196 | PP2500066922 - (24HC233) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1500 | 2,340,000 | 3.510.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1170000 | 185 | 58,500 |
| 197 | PP2500066923 - (24HC234) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Linezolid30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 | 780,000 | 1.170.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 390000 | 62 | 19,500 |
| 198 | PP2500066924 - (24HC235) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 | 4,480,000 | 6.720.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2240000 | 247 | 112,000 |
| 199 | PP2500066925 - (24HC236) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem/vaborbactam 20/10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 | 3,440,000 | 5.160.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1720000 | 124 | 86,000 |
| 200 | PP2500066926 - (24HC237) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Metronidazole 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 | 780,000 | 1.170.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 390000 | 62 | 19,500 |
| 201 | PP2500066927 - (24HC238) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Moxifloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1500 | 2,340,000 | 3.510.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1170000 | 185 | 58,500 |
| 202 | PP2500066928 - (24HC239) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Novobiocin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250 | 390,000 | 585.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 195000 | 31 | 9,750 |
| 203 | PP2500066929 - (24HC240) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ofloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250 | 390,000 | 585.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 195000 | 31 | 9,750 |
| 204 | PP2500066930 - (24HC241) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxacillin1μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 | 780,000 | 1.170.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 390000 | 62 | 19,500 |
| 205 | PP2500066931 - (24HC242) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin10 units - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 | 780,000 | 1.170.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 390000 | 62 | 19,500 |
| 206 | PP2500066932 - (24HC243) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 | 780,000 | 1.170.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 390000 | 62 | 19,500 |
| 207 | PP2500066933 - (24HC244) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500 | 3,900,000 | 5.850.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1950000 | 309 | 97,500 |
| 208 | PP2500066934 - (24HC245) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500 | 3,900,000 | 5.850.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1950000 | 309 | 97,500 |
| 209 | PP2500066935 - (24HC246) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250 | 390,000 | 585.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 195000 | 31 | 9,750 |
| 210 | PP2500066936 - (24HC247) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tigecycline 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1000 | 1,936,000 | 2.904.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 968000 | 124 | 48,400 |
| 211 | PP2500066937 - (24HC248) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250 | 390,000 | 585.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 195000 | 31 | 9,750 |
| 212 | PP2500066938 - (24HC249) - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V (coenzyme I) để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus - ĐVT: Hộp - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1 | 990,000 | 1.485.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 495000 | 1 | 24,750 |
| 213 | PP2500066939 - (24HC250) - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X (haemin )để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus - ĐVT: Hộp - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1 | 922,500 | 1.383.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 461250 | 1 | 23,063 |
| 214 | PP2500066940 - (24HC251) - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X (haemin)& V (coenzyme I) để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus - ĐVT: Hộp - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1 | 880,000 | 1.320.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 440000 | 1 | 22,000 |
| 215 | PP2500066941 - (24HC252) - Kit kháng thể Actin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 216 | PP2500066942 - (24HC253) - Kit kháng thể Alpha FP - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 | 2,500,000 | 3.750.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1250000 | 1 | 62,500 |
| 217 | PP2500066943 - (24HC254) - Kit kháng thể Arginase-1 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 | 3,750,000 | 5.625.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1875000 | 1 | 93,750 |
| 218 | PP2500066944 - (24HC255) - Kit kháng thể BCL2 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 219 | PP2500066945 - (24HC256) - Kit kháng thể BCL6 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 220 | PP2500066946 - (24HC257) - Kit kháng thể Calretinin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 3,520,000 | 5.280.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1760000 | 1 | 88,000 |
| 221 | PP2500066947 - (24HC258) - Kit kháng thể CD10 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 222 | PP2500066948 - (24HC259) - Kit kháng thể CD117 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 223 | PP2500066949 - (24HC260) - Kit kháng thể CD15 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,860,000 | 4.290.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1430000 | 1 | 71,500 |
| 224 | PP2500066950 - (24HC261) - Kít kháng thể CD1a - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 225 | PP2500066951 - (24HC262) - Kit kháng thể CD20 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 226 | PP2500066952 - (24HC263) - Kit kháng thể CD23 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 | 2,900,000 | 4.350.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1450000 | 1 | 72,500 |
| 227 | PP2500066953 - (24HC264) - Kit kháng thể CD3 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 228 | PP2500066954 - (24HC265) - Kit kháng thể CD30 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 229 | PP2500066955 - (24HC266) - Kit kháng thể CD31 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 230 | PP2500066956 - (24HC267) - Kit kháng thể CD34 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 231 | PP2500066957 - (24HC268) - Kit kháng thể CD5 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 232 | PP2500066958 - (24HC269) - Kit kháng thể CD56 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 233 | PP2500066959 - (24HC270) - Kit kháng thể CD79a - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 234 | PP2500066960 - (24HC271) - Kit kháng thể CD99 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 235 | PP2500066961 - (24HC272) - Kit kháng thể CDX2 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 236 | PP2500066962 - (24HC273) - Kit kháng thể Chromogranin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 237 | PP2500066963 - (24HC274) - Kit kháng thể CK AE1/AE3 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 238 | PP2500066964 - (24HC275) - Kit kháng thể CK10 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 4,400,000 | 6.600.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2200000 | 1 | 110,000 |
| 239 | PP2500066965 - (24HC276) - Kit kháng thể CK19 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 240 | PP2500066966 - (24HC277) - Kit kháng thể CK20 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 | 5,060,000 | 7.590.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2530000 | 1 | 126,500 |
| 241 | PP2500066967 - (24HC278) - Kit kháng thể CK5/6 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 242 | PP2500066968 - (24HC279) - Kit kháng thể CK7 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 | 5,060,000 | 7.590.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2530000 | 1 | 126,500 |
| 243 | PP2500066969 - (24HC280) - Kit kháng thể CyclinD1- ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 | 2,900,000 | 4.350.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1450000 | 1 | 72,500 |
| 244 | PP2500066970 - (24HC281) - Kit kháng thể Desmin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 245 | PP2500066971 - (24HC282) - Kit kháng thể DOG-1 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 | 4,200,000 | 6.300.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2100000 | 1 | 105,000 |
| 246 | PP2500066972 - (24HC283) - Kit kháng thể EGFR - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 | 5,060,000 | 7.590.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2530000 | 1 | 126,500 |
| 247 | PP2500066973 - (24HC284) - Kit kháng thể ER - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 | 13,200,000 | 19.800.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6600000 | 1 | 330,000 |
| 248 | PP2500066974 - (24HC285) - Kit kháng thể Glypican3 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 | 3,650,000 | 5.475.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1825000 | 1 | 91,250 |
| 249 | PP2500066975 - (24HC286) - Kit kháng thể Heppar-1- ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 250 | PP2500066976 - (24HC287) - Kit kháng thể HER2 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 | 6,930,000 | 10.395.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3465000 | 1 | 173,250 |
| 251 | PP2500066977 - (24HC288) - Kit kháng thể Ki67 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 3 | 7,590,000 | 11.385.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3795000 | 1 | 189,750 |
| 252 | PP2500066978 - (24HC289) - Kit kháng thể LCA - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,450,000 | 3.675.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1225000 | 1 | 61,250 |
| 253 | PP2500066979 - (24HC290) - Kit kháng thể Mesothelin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 254 | PP2500066980 - (24HC291) - Kit kháng thể MUM1 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 5,170,000 | 7.755.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2585000 | 1 | 129,250 |
| 255 | PP2500066981 - (24HC292) - Kit kháng thể Myogenin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 256 | PP2500066982 - (24HC293) - Kit kháng thể Napsin A - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 | 5,060,000 | 7.590.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2530000 | 1 | 126,500 |
| 257 | PP2500066983 - (24HC294) - Kit kháng thể p16 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 258 | PP2500066984 - (24HC295) - Kit kháng thể P40 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 259 | PP2500066985 - (24HC296) - Kit kháng thể P63 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 260 | PP2500066986 - (24HC297) - Kit kháng thể Pax-8 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 3,850,000 | 5.775.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1925000 | 1 | 96,250 |
| 261 | PP2500066987 - (24HC298) - Kit kháng thể PR - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 | 5,060,000 | 7.590.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2530000 | 1 | 126,500 |
| 262 | PP2500066988 - (24HC299) - Kit kháng thể PSA - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,300,000 | 3.450.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1150000 | 1 | 57,500 |
| 263 | PP2500066989 - (24HC301) - Kit kháng thể S100 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,450,000 | 3.675.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1225000 | 1 | 61,250 |
| 264 | PP2500066990 - (24HC302) - Kit kháng thể SMA - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 265 | PP2500066991 - (24HC303) - Kit kháng thể Synaptophysin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 266 | PP2500066992 - (24HC304) - Kit kháng thể Thrombomodulin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 267 | PP2500066993 - (24HC305) - Kit kháng thể Thyroglobulin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 268 | PP2500066994 - (24HC306) - Kit kháng thể TTF-1 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 | 5,500,000 | 8.250.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2750000 | 1 | 137,500 |
| 269 | PP2500066995 - (24HC307) - Kit kháng thể Vimentin- ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 | 2,530,000 | 3.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1265000 | 1 | 63,250 |
| 270 | PP2500066996 - (24HC308) - Kit real-timePCR định lượng HCV - ĐVT: Test - QC: 50 test/ Bộ - SL: 50 | 18,900,000 | 28.350.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9450000 | 7 | 472,500 |
| 271 | PP2500066997 - (24HC309) - Kit sử dụng nguyên lý realtime PCR phát hiện định lượng và định tính virus HBV - ĐVT: Bộ - QC: 100 test/bộ - SL: 15 | 247,500,000 | 371.250.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 123750000 | 2 | 6,187,500 |
| 272 | PP2500066998 - (24HC310) - Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau - ĐVT: Test - QC: 50 test/bộ - SL: 3000 | 149,940,000 | 224.910.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 74970000 | 370 | 3,748,500 |
| 273 | PP2500066999 - (24HC311) - Kit thử nhanh chẩn đoán HBsAg - ĐVT: Test - QC: Hộp 50 test - SL: 500 | 6,930,000 | 10.395.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3465000 | 62 | 173,250 |
| 274 | PP2500067000 - (24HC312) - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể HIV - ĐVT: Test - QC: Hộp 40 test - SL: 400 | 10,584,000 | 15.876.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5292000 | 50 | 264,600 |
| 275 | PP2500067001 - (24HC313) - Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức cao - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 30 | 111,300,000 | 166.950.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 55650000 | 4 | 2,782,500 |
| 276 | PP2500067002 - (24HC314) - Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức thấp - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 30 | 111,300,000 | 166.950.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 55650000 | 4 | 2,782,500 |
| 277 | PP2500067003 - (24HC315) - Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức trung bình - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 30 | 111,300,000 | 166.950.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 55650000 | 4 | 2,782,500 |
| 278 | PP2500067004 - (24HC316) - Máu cừu - ĐVT: ml - QC: 250ml/túi - SL: 2000 | 14,000,000 | 21.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7000000 | 247 | 350,000 |
| 279 | PP2500067005 - (24HC317) - Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng - ĐVT: Hộp - QC: 500g/ hộp - SL: 1 | 1,386,000 | 2.079.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 693000 | 1 | 34,650 |
| 280 | PP2500067006 - (24HC319) - Môi trường ChromAgar định danh nấm - ĐVT: Chai - QC: Chai 1.192,5g pha thành 25 lít môi trường tương đương 1.250 test - SL: 2 | 33,957,000 | 50.935.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16978500 | 1 | 848,925 |
| 281 | PP2500067007 - (24HC320) - Môi trường chuyên dùng cho thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh - ĐVT: Gram - QC: 500g/hộp- SL: 3500 | 11,242,000 | 16.863.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5621000 | 432 | 281,050 |
| 282 | PP2500067008 - (24HC321) - Môi trường cơ bản được làm giàu với máu hoặc huyết thanh - ĐVT: Gram - QC: 500g/ chai - SL: 3000 | 11,100,000 | 16.650.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5550000 | 370 | 277,500 |
| 283 | PP2500067009 - (24HC322) - Môi trường nuôi cấy chọn lọc các trực khuẩn Gram âm, đặc biệt họ vi khuẩn đường ruột và chi Pseudomonas - ĐVT: Gram - QC: 500 g/hộp - SL: 1500 | 3,729,000 | 5.593.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1864500 | 185 | 93,225 |
| 284 | PP2500067010 - (24HC323) - Môi trường nuôi cấy sinh màu CHROMagar định danh nấm Candida plus - ĐVT: Chai - QC: Chai 1.272,5g pha thành 25 lít môi trường tương đương 1.250 test - SL: 1 | 54,075,000 | 81.112.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27037500 | 1 | 1,351,875 |
| 285 | PP2500067011 - (24HC325) - Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 500g - SL: 2 | 4,880,000 | 7.320.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2440000 | 1 | 122,000 |
| 286 | PP2500067012 - (24HC326) - Môi trường Sabouraud nuôi cấy nấm - ĐVT: Hộp - QC: 500g/ Hộp - SL: 3 | 4,350,000 | 6.525.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2175000 | 1 | 108,750 |
| 287 | PP2500067013 - (24HC327) - Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu - ĐVT: Chai - QC: Chai 825g pha thành 25 lít môi trường tương đương 1.250 test - SL: 2 | 33,957,000 | 50.935.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16978500 | 1 | 848,925 |
| 288 | PP2500067014 - (24HC328) - Nước cất tiệt trùng - ĐVT: Lít - QC: Can 5 lít - SL: 2400 | 50,400,000 | 75.600.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25200000 | 296 | 1,260,000 |
| 289 | PP2500067015 - (24HC329) - Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100x5ml- SL: 1 | 2,770,000 | 4.155.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1385000 | 1 | 69,250 |
| 290 | PP2500067016 - (24HC330) - Parafin hạt cho máy đúc - ĐVT: Kg - QC: Túi 0,9 kg - SL: 150 | 57,750,000 | 86.625.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 28875000 | 19 | 1,443,750 |
| 291 | PP2500067017 - (24HC331) - Que thử định tính beta hCG - ĐVT: Test - QC: 50 test/ hộp - SL: 250 | 1,575,000 | 2.362.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 787500 | 31 | 39,375 |
| 292 | PP2500067018 - (24HC333) - Que thử hiệu chuẩn xét nghiệm nước tiểu - ĐVT: Hộp - QC: 25 strips - SL: 1 | 683,550 | 1.025.325 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 341775 | 1 | 17,089 |
| 293 | PP2500067019 - (24HC334) - Que thử xét nghiệm định tính hoặc bán định lượng 10 thông số trong nước tiểu - ĐVT: Hộp - QC: 400 strips - SL: 130 | 371,498,400 | 557.247.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 185749200 | 17 | 9,287,460 |
| 294 | PP2500067020 - (24HC335) - Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B- ĐVT: Test - QC: 25 test/Hộp - SL: 2250 | 139,500,000 | 209.250.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 69750000 | 278 | 3,487,500 |
| 295 | PP2500067021 - (24HC336) - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Virus Dengue Ag (Ns1) - ĐVT: Test - QC: Hộp 25 test - SL: 3500 | 161,000,000 | 241.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 80500000 | 432 | 4,025,000 |
| 296 | PP2500067022 - (24HC337) - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng Virus Dengue (IgG/ IgM) - ĐVT: Test - QC: Hộp 25 test - SL: 500 | 22,000,000 | 33.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11000000 | 62 | 550,000 |
| 297 | PP2500067023 - (24HC338) - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai - ĐVT: Test - QC: Hộp/ 50test - SL: 450 | 8,505,000 | 12.757.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4252500 | 56 | 212,625 |
| 298 | PP2500067024 - (24HC339) - Test phát hiện kháng thể kháng Treponema Pallidumtrong xét nghiệm Serodia TPPA - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100 test + 4 phiến - SL: 1 | 2,415,000 | 3.622.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1207500 | 1 | 60,375 |
| 299 | PP2500067025 - (24HC340) - Test thử nhanh viêm gan C - ĐVT: Test - QC: Hộp 50 test - SL: 100 | 1,963,500 | 2.945.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 981750 | 13 | 49,088 |
| 300 | PP2500067026 - (24HC341) - Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh + 25 ống hóa chất - SL: 4 | 17,178,000 | 25.767.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8589000 | 1 | 429,450 |
| 301 | PP2500067027 - (24HC342) - Thanh định danh liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh + 25 ống hóa chất - SL: 4 | 18,606,000 | 27.909.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9303000 | 1 | 465,150 |
| 302 | PP2500067028 - (24HC343) - Thanh định danh nấm Candida - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 25 thanh+25ống hóa chất - SL: 3 | 14,458,500 | 21.687.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7229250 | 1 | 361,463 |
| 303 | PP2500067029 - (24HC344) - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh - SL: 4 | 15,750,000 | 23.625.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7875000 | 1 | 393,750 |
| 304 | PP2500067030 - (24HC345) - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh + 25 ống hóa chất - SL: 4 | 18,984,000 | 28.476.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9492000 | 1 | 474,600 |
| 305 | PP2500067031 - (24HC346) - Thanh tẩm kháng sinh Amikacinnồng độ 0.016-256μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 2 | 10,584,000 | 15.876.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5292000 | 1 | 264,600 |
| 306 | PP2500067032 - (24HC347) - Thanh tẩm kháng sinh Aztreonam nồng độ 0.016 -256μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 3 | 12,505,500 | 18.758.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6252750 | 1 | 312,638 |
| 307 | PP2500067033 - (24HC352) - Thanh tẩm kháng sinh Imipenem nồng độ 0.002 - 32μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 1 | 3,873,450 | 5.810.175 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1936725 | 1 | 96,837 |
| 308 | PP2500067034 - (24HC353) - Thanh tẩm kháng sinh Levofloxacin nồng độ 0.002 -32μg/ml- ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 1 | 5,376,000 | 8.064.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2688000 | 1 | 134,400 |
| 309 | PP2500067035 - (24HC354) - Thanh tẩm kháng sinh Meropenem nồng độ 0.002 -32μg/ml- ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 1 | 4,236,750 | 6.355.125 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2118375 | 1 | 105,919 |
| 310 | PP2500067036 - (24HC356) - Thanh tẩm kháng sinh Vancomycin nồng độ 0.016 - 256μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 4 | 16,170,000 | 24.255.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8085000 | 1 | 404,250 |
| 311 | PP2500067037 - (24HC357) - Thẻ xét nghiệm sinh hóa, khí máu đo các thông số trong máu: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, sO2, Lactate. - ĐVT: Thẻ - QC: 25 thẻ/ Hộp - SL: 300 | 57,000,000 | 85.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 28500000 | 37 | 1,425,000 |
| 312 | PP2500067038 - (24HC358) - Thuốc thử ADP dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 5ml/ Hộp - SL: 3 | 73,950,000 | 110.925.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 36975000 | 1 | 1,848,750 |
| 313 | PP2500067039 - (24HC359) - Thuốc thử Arachidonic Acid dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Lọ - QC: 0.7ml/ Lọ - SL: 1 | 3,960,000 | 5.940.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1980000 | 1 | 99,000 |
| 314 | PP2500067040 - (24HC360) - Thuốc thử Collagendùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Lọ - QC: 1ml/ Lọ - SL: 1 | 22,680,000 | 34.020.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11340000 | 1 | 567,000 |
| 315 | PP2500067041 - (24HC361) - Thuốc thử đo thời gian APTT - ĐVT: Hộp - QC: 5 x10 mL+5 x10 mL/ Hộp - SL: 12 | 42,789,600 | 64.184.400 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 21394800 | 2 | 1,069,740 |
| 316 | PP2500067042 - (24HC362) - Thuốc thử đo thời gian APTT - ĐVT: Hộp - QC: 5x3ml; 2x10ml/ Hộp - SL: 45 | 67,680,000 | 101.520.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 33840000 | 6 | 1,692,000 |
| 317 | PP2500067043 - (24HC363) - Thuốc thử đo thời gian PT - ĐVT: Hộp - QC: 5 x 20mL+5 x 20mL - SL: 12 | 96,957,000 | 145.435.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 48478500 | 2 | 2,423,925 |
| 318 | PP2500067044 - (24HC364) - Thuốc thử đo thời gian TT - ĐVT: hộp - QC: 4x2 mL+1 x9 mL/ hộp - SL: 12 | 28,400,400 | 42.600.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14200200 | 2 | 710,010 |
| 319 | PP2500067045 - (24HC365) - Thuốc thử đo xét nghiệm PT - ĐVT: Hộp - QC: 5x5ml; 2x15ml/ Hộp - SL: 45 | 65,700,000 | 98.550.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 32850000 | 6 | 1,642,500 |
| 320 | PP2500067046 - (24HC366) - Thuốc thử đo xét nghiệm TT - ĐVT: Hộp - QC: 12x2ml/ Hộp - SL: 10 | 22,990,000 | 34.485.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11495000 | 2 | 574,750 |
| 321 | PP2500067047 - (24HC367) - Thuốc thử dùng cho các thanh định danh vi khuẩn đường ruột - ĐVT: Hộp - QC: 6 ống - SL: 4 | 5,124,000 | 7.686.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2562000 | 1 | 128,100 |
| 322 | PP2500067048 - (24HC368) - Thuốc thử dùng cho máy cấy máu - ĐVT: Chai - QC: (30 ml/chai x100 chai)/hộp- SL: 6070 | 688,338,000 | 1.032.507.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 344169000 | 749 | 17,208,450 |
| 323 | PP2500067049 - (24HC369) - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm Ethanol - ĐVT: Hộp - QC: 2x20ml+2x7ml - SL: 5 | 14,030,415 | 21.045.623 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7015208 | 1 | 350,761 |
| 324 | PP2500067050 - (24HC370) - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 2 mL/ Hộp - SL: 5 | 63,178,500 | 94.767.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 31589250 | 1 | 1,579,463 |
| 325 | PP2500067051 - (24HC371) - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông lupus - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 2 mL/ Hộp - SL: 5 | 48,573,000 | 72.859.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24286500 | 1 | 1,214,325 |
| 326 | PP2500067052 - (24HC372) - Thuốc thử NIN dùng cho bộ định danh vi khuẩn liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 ống - SL: 3 | 3,811,500 | 5.717.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1905750 | 1 | 95,288 |
| 327 | PP2500067053 - (24HC373) - Thuốc thử NIT1 và NIT2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 2 ống - SL: 3 | 7,119,000 | 10.678.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3559500 | 1 | 177,975 |
| 328 | PP2500067054 - (24HC374) - Thuốc thử Ristocetin dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Lọ - QC: 0,5 ml/lọ - SL: 1 | 17,180,000 | 25.770.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8590000 | 1 | 429,500 |
| 329 | PP2500067055 - (24HC375) - Thuốc thử VP1 và VP2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 2 ống - SL: 3 | 7,119,000 | 10.678.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3559500 | 1 | 177,975 |
| 330 | PP2500067056 - (24HC376) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 120 | 860,328,000 | 1.290.492.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 430164000 | 15 | 21,508,200 |
| 331 | PP2500067057 - (24HC377) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 35 | 114,072,000 | 171.108.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 57036000 | 5 | 2,851,800 |
| 332 | PP2500067058 - (24HC378) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 2055mL - SL: 12 | 116,424,000 | 174.636.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 58212000 | 2 | 2,910,600 |
| 333 | PP2500067059 - (24HC379) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric - ĐVT: Hộp - QC: 4x30ml+4x12.5ml/ Hộp - SL: 24 | 142,785,720 | 214.178.580 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 71392860 | 3 | 3,569,643 |
| 334 | PP2500067060 - (24HC380) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric - ĐVT: Hộp - QC: 4x42.3 mL+4x17.7 mL/ hộp - SL: 5 | 40,723,200 | 61.084.800 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20361600 | 1 | 1,018,080 |
| 335 | PP2500067061 - (24HC381) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ACTH - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 6 | 46,258,698 | 69.388.047 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23129349 | 1 | 1,156,468 |
| 336 | PP2500067062 - (24HC382) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 95 | 464,436,000 | 696.654.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 232218000 | 12 | 11,610,900 |
| 337 | PP2500067063 - (24HC383) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương - ĐVT: Hộp - QC: 4x54ml/ Hộp - SL: 10 | 22,082,160 | 33.123.240 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11041080 | 2 | 552,054 |
| 338 | PP2500067064 - (24HC384) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy - ĐVT: Hộp - QC: 4x32.6ml+4x4.4ml/ Hộp - SL: 8 | 105,447,976 | 158.171.964 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 52723988 | 1 | 2,636,200 |
| 339 | PP2500067065 - (24HC385) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti- CCP - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 14 | 205,594,200 | 308.391.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 102797100 | 2 | 5,139,855 |
| 340 | PP2500067066 - (24HC386) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti Xa - ĐVT: Hộp - QC: 5x3 mL+5x2.5 mL/ Hộp - SL: 3 | 40,549,950 | 60.824.925 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20274975 | 1 | 1,013,749 |
| 341 | PP2500067067 - (24HC387) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 5 | 26,923,050 | 40.384.575 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13461525 | 1 | 673,077 |
| 342 | PP2500067068 - (24HC388) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TPO - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 6 | 32,307,660 | 48.461.490 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16153830 | 1 | 807,692 |
| 343 | PP2500067069 - (24HC389) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TSHR - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 5 | 137,812,500 | 206.718.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 68906250 | 1 | 3,445,313 |
| 344 | PP2500067070 - (24HC390) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin - ĐVT: Hộp - QC: 1x40ml+1x10ml/hộp - SL: 8 | 35,498,400 | 53.247.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17749200 | 1 | 887,460 |
| 345 | PP2500067071 - (24HC391) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng beta-CrossLaps - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3 | 16,520,964 | 24.781.446 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8260482 | 1 | 413,025 |
| 346 | PP2500067072 - (24HC392) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml+4x15ml/Hộp - SL: 12 | 38,361,252 | 57.541.878 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19180626 | 2 | 959,032 |
| 347 | PP2500067073 - (24HC393) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp - ĐVT: Hộp - QC: 4x20ml+4x20ml/Hộp - SL: 2 | 16,187,472 | 24.281.208 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8093736 | 1 | 404,687 |
| 348 | PP2500067074 - (24HC394) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 28 | 268,552,536 | 402.828.804 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 134276268 | 4 | 6,713,814 |
| 349 | PP2500067075 - (24HC395) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 35 | 338,882,775 | 508.324.163 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 169441388 | 5 | 8,472,070 |
| 350 | PP2500067076 - (24HC396) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19-9 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 65 | 629,353,725 | 944.030.588 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 314676863 | 9 | 15,733,844 |
| 351 | PP2500067077 - (24HC397) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4 - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 49 | 377,779,367 | 566.669.051 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 188889684 | 7 | 9,444,485 |
| 352 | PP2500067078 - (24HC398) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calci toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml/ Hộp - SL: 12 | 45,431,820 | 68.147.730 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22715910 | 2 | 1,135,796 |
| 353 | PP2500067079 - (24HC399) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x22.5ml/ Hộp - SL: 3 | 10,943,100 | 16.414.650 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5471550 | 1 | 273,578 |
| 354 | PP2500067080 - (24HC400) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x45ml/ hộp - SL: 7 | 39,659,305 | 59.488.958 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19829653 | 1 | 991,483 |
| 355 | PP2500067081 - (24HC401) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin- ĐVT: Hộp - QC: 4x51ml+4x51ml/Hộp - SL: 34 | 83,854,166 | 125.781.249 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 41927083 | 5 | 2,096,355 |
| 356 | PP2500067082 - (24HC402) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP - ĐVT: Hộp - QC: 4x30ml+4x30ml/Hộp - SL: 40 | 655,643,520 | 983.465.280 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 327821760 | 5 | 16,391,088 |
| 357 | PP2500067083 - (24HC403) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 60 | 367,132,500 | 550.698.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183566250 | 8 | 9,178,313 |
| 358 | PP2500067084 - (24HC404) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng D-Dimer trong huyết tương - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15 | 443,504,250 | 665.256.375 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 221752125 | 2 | 11,087,607 |
| 359 | PP2500067085 - (24HC405) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Estradiol- ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 4 | 17,171,616 | 25.757.424 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8585808 | 1 | 429,291 |
| 360 | PP2500067086 - (24HC406) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 36 | 158,601,240 | 237.901.860 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 79300620 | 5 | 3,965,031 |
| 361 | PP2500067087 - (24HC407) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen - ĐVT: Hộp - QC: 10 x2 mL/ Hộp - SL: 18 | 168,966,000 | 253.449.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 84483000 | 3 | 4,224,150 |
| 362 | PP2500067088 - (24HC408) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml; 2x15ml/Hộp - SL: 40 | 50,920,000 | 76.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25460000 | 5 | 1,273,000 |
| 363 | PP2500067089 - (24HC409) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free PSA - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 70 | 639,163,350 | 958.745.025 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 319581675 | 9 | 15,979,084 |
| 364 | PP2500067090 - (24HC410) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free T3 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 17 | 66,509,100 | 99.763.650 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 33254550 | 3 | 1,662,728 |
| 365 | PP2500067091 - (24HC411) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free T4 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 160 | 422,503,200 | 633.754.800 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 211251600 | 20 | 10,562,580 |
| 366 | PP2500067092 - (24HC412) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fructosamine - ĐVT: Hộp - QC: 2x50mL + 2x1mL/ Hộp - SL: 4 | 25,865,848 | 38.798.772 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12932924 | 1 | 646,647 |
| 367 | PP2500067093 - (24HC413) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose - ĐVT: Hộp - QC: 4x25ml+4x12.5ml/ Hộp - SL: 6 | 19,394,424 | 29.091.636 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9697212 | 1 | 484,861 |
| 368 | PP2500067094 - (24HC414) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose - ĐVT: Hộp - QC: 4x53 mL+4x27 mL/ hộp - SL: 22 | 118,708,128 | 178.062.192 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 59354064 | 3 | 2,967,704 |
| 369 | PP2500067095 - (24HC415) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/hộp - SL: 2 | 45,974,250 | 68.961.375 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22987125 | 1 | 1,149,357 |
| 370 | PP2500067096 - (24HC416) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 4x27ml+4x9ml/ Hộp - SL: 10 | 102,683,550 | 154.025.325 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 51341775 | 2 | 2,567,089 |
| 371 | PP2500067097 - (24HC417) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 4x51.3 mL+4x17.1 mL/ hộp - SL: 50 | 1,024,239,400 | 1.536.359.100 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 512119700 | 7 | 25,605,985 |
| 372 | PP2500067098 - (24HC418) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgE - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 22 | 107,692,200 | 161.538.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 53846100 | 3 | 2,692,305 |
| 373 | PP2500067099 - (24HC419) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Immunoglobulin A (IgA) - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 3 | 12,697,368 | 19.046.052 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6348684 | 1 | 317,435 |
| 374 | PP2500067100 - (24HC420) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Immunoglobulin G (IgG) - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 3 | 12,697,368 | 19.046.052 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6348684 | 1 | 317,435 |
| 375 | PP2500067101 - (24HC421) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Immunoglobulin M (IgM) - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 3 | 12,697,368 | 19.046.052 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6348684 | 1 | 317,435 |
| 376 | PP2500067102 - (24HC422) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 4 | 17,622,360 | 26.433.540 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8811180 | 1 | 440,559 |
| 377 | PP2500067103 - (24HC423) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể viêm gan B - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 30 | 80,769,150 | 121.153.725 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 40384575 | 4 | 2,019,229 |
| 378 | PP2500067104 - (24HC424) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat (Acid Lactic) - ĐVT: Hộp - QC: 4x10mlR1+4xlyo/Hộp - SL: 20 | 135,531,900 | 203.297.850 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 67765950 | 3 | 3,388,298 |
| 379 | PP2500067105 - (24HC425) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 4x51.3ml+4x17.1ml/ Hộp - SL: 2 | 71,435,620 | 107.153.430 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 35717810 | 1 | 1,785,891 |
| 380 | PP2500067106 - (24HC426) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Mg - ĐVT: Hộp - QC: 4x40ml/ Hộp - SL: 3 | 6,943,305 | 10.414.958 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3471653 | 1 | 173,583 |
| 381 | PP2500067107 - (24HC427) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NSE - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 30 | 231,293,490 | 346.940.235 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 115646745 | 4 | 5,782,338 |
| 382 | PP2500067108 - (24HC428) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 100 | 2,557,800,000 | 3.836.700.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1278900000 | 13 | 63,945,000 |
| 383 | PP2500067109 - (24HC429) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PCT (procalcitonin) - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests/ hộp - SL: 30 | 587,412,000 | 881.118.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 293706000 | 4 | 14,685,300 |
| 384 | PP2500067110 - (24HC430) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml+4x15ml/Hộp - SL: 2 | 6,011,762 | 9.017.643 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3005881 | 1 | 150,295 |
| 385 | PP2500067111 - (24HC431) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x25ml+4x25ml/Hộp - SL: 13 | 30,275,154 | 45.412.731 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15137577 | 2 | 756,879 |
| 386 | PP2500067112 - (24HC432) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein trong nước tiểu và dịch não tủy - ĐVT: Hộp - QC: 4x19ml+1x3ml/ Hộp - SL: 6 | 27,868,410 | 41.802.615 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13934205 | 1 | 696,711 |
| 387 | PP2500067113 - (24HC433) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 120 | 711,128,880 | 1.066.693.320 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 355564440 | 15 | 17,778,222 |
| 388 | PP2500067114 - (24HC434) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PTH - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 10 | 55,069,880 | 82.604.820 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27534940 | 2 | 1,376,747 |
| 389 | PP2500067115 - (24HC435) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factors (RF) - ĐVT: Hộp - QC: 1x40mL+1x10mL/ Hộp - SL: 8 | 17,707,200 | 26.560.800 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8853600 | 1 | 442,680 |
| 390 | PP2500067116 - (24HC436) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Sắt - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml+4x15ml/Hộp - SL: 5 | 16,823,770 | 25.235.655 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8411885 | 1 | 420,595 |
| 391 | PP2500067117 - (24HC437) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng SCC - ĐVT: Hộp - QC: 100 test - SL: 30 | 301,248,570 | 451.872.855 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 150624285 | 4 | 7,531,215 |
| 392 | PP2500067118 - (24HC438) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 95 | 309,624,000 | 464.436.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 154812000 | 12 | 7,740,600 |
| 393 | PP2500067119 - (24HC439) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 10 | 27,679,050 | 41.518.575 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13839525 | 2 | 691,977 |
| 394 | PP2500067120 - (24HC440) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Testosterone - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 6 | 27,653,598 | 41.480.397 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13826799 | 1 | 691,340 |
| 395 | PP2500067121 - (24HC441) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 30 | 285,518,940 | 428.278.410 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 142759470 | 4 | 7,137,974 |
| 396 | PP2500067122 - (24HC442) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Transferrin - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 7 | 28,966,350 | 43.449.525 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14483175 | 1 | 724,159 |
| 397 | PP2500067123 - (24HC443) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid - ĐVT: Hộp - QC: 4x20ml+4x5ml/ Hộp - SL: 5 | 16,278,675 | 24.418.013 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8139338 | 1 | 406,967 |
| 398 | PP2500067124 - (24HC444) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid - ĐVT: Hộp - QC: 4x50 mL+4x12.5 mL/ hộp - SL: 26 | 174,537,090 | 261.805.635 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 87268545 | 4 | 4,363,428 |
| 399 | PP2500067125 - (24HC445) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TroponinT - ĐVT: Hộp - QC: 200 tests/ hộp - SL: 80 | 739,200,000 | 1.108.800.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 369600000 | 10 | 18,480,000 |
| 400 | PP2500067126 - (24HC446) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS) - ĐVT: Hộp - QC: 2x100test/ Hộp - SL: 90 | 469,476,000 | 704.214.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 234738000 | 12 | 11,736,900 |
| 401 | PP2500067127 - (24HC447) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ure - ĐVT: Hộp - QC: 4x53ml+4x53ml/Hộp - SL: 22 | 159,662,426 | 239.493.639 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 79831213 | 3 | 3,991,561 |
| 402 | PP2500067128 - (24HC448) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Hộp - QC: 2x32ml + 2x16ml - SL: 2 | 50,802,192 | 76.203.288 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25401096 | 1 | 1,270,055 |
| 403 | PP2500067129 - (24HC449) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng vitamin B12 - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3 | 13,216,770 | 19.825.155 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6608385 | 1 | 330,420 |
| 404 | PP2500067130 - (24HC450) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin D - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 12 | 206,010,000 | 309.015.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 103005000 | 2 | 5,150,250 |
| 405 | PP2500067131 - (24HC451) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3 | 19,825,155 | 29.737.733 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9912578 | 1 | 495,629 |
| 406 | PP2500067132 - (24HC452) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV IgM- ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 5 | 38,548,915 | 57.823.373 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19274458 | 1 | 963,723 |
| 407 | PP2500067133 - (24HC453) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HBc - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 2 | 8,811,180 | 13.216.770 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4405590 | 1 | 220,280 |
| 408 | PP2500067134 - (24HC454) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HBc IgM - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 2 | 12,237,750 | 18.356.625 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6118875 | 1 | 305,944 |
| 409 | PP2500067135 - (24HC455) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbe - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3 | 15,419,565 | 23.129.348 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7709783 | 1 | 385,490 |
| 410 | PP2500067136 - (24HC456) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HCV - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 50 | 379,370,250 | 569.055.375 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 189685125 | 7 | 9,484,257 |
| 411 | PP2500067137 - (24HC457) - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 4 | 20,559,420 | 30.839.130 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10279710 | 1 | 513,986 |
| 412 | PP2500067138 - (24HC458) - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 60 | 161,538,300 | 242.307.450 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 80769150 | 8 | 4,038,458 |
| 413 | PP2500067139 - (24HC459) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) - ĐVT: Hộp - QC: 4x12ml+4x12ml/Hộp - SL: 1 | 2,028,015 | 3.042.023 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1014008 | 1 | 50,701 |
| 414 | PP2500067140 - (24HC460) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x12ml+4x6ml/ Hộp - SL: 5 | 5,398,370 | 8.097.555 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2699185 | 1 | 134,960 |
| 415 | PP2500067141 - (24HC461) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x50 mL+4x25 mL/ hộp - SL: 60 | 226,777,320 | 340.165.980 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 113388660 | 8 | 5,669,433 |
| 416 | PP2500067142 - (24HC462) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ Amylase- ĐVT: Hộp - QC: 4x40ml/ Hộp - SL: 6 | 68,211,360 | 102.317.040 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 34105680 | 1 | 1,705,284 |
| 417 | PP2500067143 - (24HC463) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x6ml+4x6ml/ Hộp - SL: 5 | 5,421,275 | 8.131.913 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2710638 | 1 | 135,532 |
| 418 | PP2500067144 - (24HC464) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x25 mL+4x25 mL/ hộp - SL: 54 | 203,870,520 | 305.805.780 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 101935260 | 7 | 5,096,763 |
| 419 | PP2500067145 - (24HC465) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ CK (Creatinekinase) - ĐVT: Hộp - QC: 4x44ml+4x8ml+4x13ml/Hộp - SL: 4 | 45,550,596 | 68.325.894 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22775298 | 1 | 1,138,765 |
| 420 | PP2500067146 - (24HC466) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB của Creatine kinase) - ĐVT: Hộp - QC: 2x22ml+2x4ml+2x6ml/ Hộp - SL: 13 | 103,198,017 | 154.797.026 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 51599009 | 2 | 2,579,951 |
| 421 | PP2500067147 - (24HC467) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) - ĐVT: Hộp - QC: 4x40 mL+4x40 mL/ hộp - SL: 9 | 48,256,992 | 72.385.488 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24128496 | 2 | 1,206,425 |
| 422 | PP2500067148 - (24HC468) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ LDH - ĐVT: Hộp - QC: 4x40ml+4x20ml/Hộp - SL: 2 | 10,740,744 | 16.111.116 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5370372 | 1 | 268,519 |
| 423 | PP2500067149 - (24HC469) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ Lipase - ĐVT: Hộp - QC: 4x30ml+4xlyo + 4x10ml +2x3ml/ Hộp - SL: 7 | 143,622,458 | 215.433.687 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 71811229 | 1 | 3,590,562 |
| 424 | PP2500067150 - (24HC470) - Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/hộp - SL: 18 | 72,692,244 | 109.038.366 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 36346122 | 3 | 1,817,307 |
| 425 | PP2500067151 - (24HC471) - Thuốc thử xét nghiệm HE4 - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/hộp - SL: 4 | 70,560,000 | 105.840.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 35280000 | 1 | 1,764,000 |
| 426 | PP2500067152 - (24HC472) - Thuốc thử ZYM A dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 ống - SL: 3 | 3,654,000 | 5.481.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1827000 | 1 | 91,350 |
| 427 | PP2500067153 - (24HC473) - Thuốc thử ZYM B dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 ống - SL: 3 | 5,229,000 | 7.843.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2614500 | 1 | 130,725 |
| 428 | PP2500067154 - (24HC481) - Vật liệu kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, ethanol và CO2 - ĐVT: Hộp - QC: 3x5ml - SL: 1 | 1,516,621 | 2.274.932 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 758311 | 1 | 37,916 |
| 429 | PP2500067155 - (24HC482) - Vật liệu kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, ethanol và CO2 - ĐVT: Hộp - QC: 3x5ml - SL: 1 | 1,516,621 | 2.274.932 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 758311 | 1 | 37,916 |
| 430 | PP2500067156 - (24HC483) - Vật liệu kiểm soát 3 mức dùng cho xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 4x3x5ml(12x5ml)- SL: 4 | 39,200,000 | 58.800.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19600000 | 1 | 980,000 |
| 431 | PP2500067157 - (24HC484) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 18 thông số điện giải, khí máu và sinh hóa - ĐVT: Hộp - QC: 30x1,7mL/ Hộp - SL: 4 | 11,995,200 | 17.992.800 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5997600 | 1 | 299,880 |
| 432 | PP2500067158 - (24HC485) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CK-MB - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 16 | 7,262,304 | 10.893.456 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3631152 | 2 | 181,558 |
| 433 | PP2500067159 - (24HC486) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Rheumatoid - ĐVT: Hộp - QC: 3x1mL/ Hộp - SL: 2 | 2,464,644 | 3.696.966 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1232322 | 1 | 61,617 |
| 434 | PP2500067160 - (24HC487) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Lọ - QC: 6 lọx5ml/ Hộp - SL: 3 | 3,249,903 | 4.874.855 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1624952 | 1 | 81,248 |
| 435 | PP2500067161 - (24HC488) - Vật liệu kiểm soát mức 2 các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 5 | 17,530,065 | 26.295.098 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8765033 | 1 | 438,252 |
| 436 | PP2500067162 - (24HC489) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 18 thông số điện giải, khí máu và sinh hóa - ĐVT: Hộp - QC: 30x1,7mL/ Hộp - SL: 4 | 11,995,200 | 17.992.800 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5997600 | 1 | 299,880 |
| 437 | PP2500067163 - (24HC490) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng CK-MB - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 15 | 6,808,410 | 10.212.615 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3404205 | 2 | 170,211 |
| 438 | PP2500067164 - (24HC491) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Rheumatoid - ĐVT: Hộp - QC: 3x1mL/ Hộp - SL: 2 | 3,112,200 | 4.668.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1556100 | 1 | 77,805 |
| 439 | PP2500067165 - (24HC492) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Lọ - QC: 6 lọx5ml/ Hộp - SL: 3 | 3,249,903 | 4.874.855 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1624952 | 1 | 81,248 |
| 440 | PP2500067166 - (24HC493) - Vật liệu kiểm soát mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 5 | 17,530,065 | 26.295.098 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8765033 | 1 | 438,252 |
| 441 | PP2500067167 - (24HC494) - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 18 thông số điện giải, khí máu và sinh hóa - ĐVT: Hộp - QC: 30x1,7mL/ Hộp - SL: 4 | 11,995,200 | 17.992.800 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5997600 | 1 | 299,880 |
| 442 | PP2500067168 - (24HC495) - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Lọ - QC: 6 lọx5ml/ Hộp - SL: 3 | 3,249,903 | 4.874.855 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1624952 | 1 | 81,248 |
| 443 | PP2500067169 - (24HC496) - Vật liệu kiểm soát mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 12 | 37,774,800 | 56.662.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18887400 | 2 | 944,370 |
| 444 | PP2500067170 - (24HC497) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm chỉ điểm ung thư - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 3 ml - SL: 3 | 8,076,915 | 12.115.373 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4038458 | 1 | 201,923 |
| 445 | PP2500067171 - (24HC498) - Vật liệu kiểm soát định lượng các xét nghiệm sinh hoá nồng độ cao - ĐVT: Hộp - QC: 20x5 ml - SL: 4 | 26,200,000 | 39.300.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13100000 | 1 | 655,000 |
| 446 | PP2500067172 - (24HC499) - Vật liệu kiểm soát định lượng các xét nghiệm sinh hoá nồng độ trung bình - ĐVT: Hộp - QC: 20x5 ml - SL: 4 | 26,200,000 | 39.300.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13100000 | 1 | 655,000 |
| 447 | PP2500067173 - (24HC500) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Anti Xa - ĐVT: Hộp - QC: 5x1 mL+5x1 mL/ Hộp - SL: 2 | 14,475,720 | 21.713.580 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7237860 | 1 | 361,893 |
| 448 | PP2500067174 - (24HC501) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Anti-CCP - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2 ml - SL: 2 | 9,790,200 | 14.685.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4895100 | 1 | 244,755 |
| 449 | PP2500067175 - (24HC502) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Anti-Hbs- ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2 | 3,426,570 | 5.139.855 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1713285 | 1 | 85,665 |
| 450 | PP2500067176 - (24HC503) - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TSHR, TPO và Tg - ĐVT: Hộp - QC: 4x2 ml - SL: 3 | 23,129,349 | 34.694.024 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11564675 | 1 | 578,234 |
| 451 | PP2500067177 - (24HC504) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng C-peptide, ACTH, Insuline & hGH... - ĐVT: Hộp - QC: 6x2ml - SL: 2 | 17,640,000 | 26.460.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8820000 | 1 | 441,000 |
| 452 | PP2500067178 - (24HC505) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer - ĐVT: Hộp - QC: 3x1 mL+3x1 mL+3x1 mL/ Hộp - SL: 5 | 21,558,075 | 32.337.113 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10779038 | 1 | 538,952 |
| 453 | PP2500067179 - (24HC506) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Fructosamine - ĐVT: Lọ - QC: 1x1mL/ Lọ - SL: 5 | 2,248,260 | 3.372.390 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1124130 | 1 | 56,207 |
| 454 | PP2500067180 - (24HC507) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c mức 1 và mức 2 - ĐVT: Hộp - QC: 2x500μl/Hộp - SL: 8 | 53,482,800 | 80.224.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26741400 | 1 | 1,337,070 |
| 455 | PP2500067181 - (24HC508) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL/LDL-Cholesterol - ĐVT: Lọ - QC: 1x5ml/ Lọ - SL: 2 | 1,586,508 | 2.379.762 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 793254 | 1 | 39,663 |
| 456 | PP2500067182 - (24HC509) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NT-proBNP, CK-MB... - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2 ml - SL: 3 | 4,794,750 | 7.192.125 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2397375 | 1 | 119,869 |
| 457 | PP2500067183 - (24HC510) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng PTH, VTM D, beta-CrossLaps... - ĐVT: Hộp - QC: 4x3ml - SL: 2 | 5,384,610 | 8.076.915 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2692305 | 1 | 134,616 |
| 458 | PP2500067184 - (24HC511) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng TroponinT - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2 ml - SL: 4 | 3,528,000 | 5.292.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1764000 | 1 | 88,200 |
| 459 | PP2500067185 - (24HC512) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Vitamin D total - ĐVT: Hộp - QC: 6x1ml - SL: 2 | 5,128,200 | 7.692.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2564100 | 1 | 128,205 |
| 460 | PP2500067186 - (24HC513) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HAV - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3ml/ hộp - SL: 2 | 4,806,900 | 7.210.350 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2403450 | 1 | 120,173 |
| 461 | PP2500067187 - (24HC514) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HAV IgM - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 0.67 ml - SL: 2 | 4,650,346 | 6.975.519 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2325173 | 1 | 116,259 |
| 462 | PP2500067188 - (24HC515) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HBc - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2 | 3,426,570 | 5.139.855 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1713285 | 1 | 85,665 |
| 463 | PP2500067189 - (24HC516) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HBc IgM - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1 ml/ hộp - SL: 2 | 5,702,792 | 8.554.188 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2851396 | 1 | 142,570 |
| 464 | PP2500067190 - (24HC517) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HBe - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2 | 2,447,550 | 3.671.325 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1223775 | 1 | 61,189 |
| 465 | PP2500067191 - (24HC518) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HCV - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 3 | 6,975,519 | 10.463.279 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3487760 | 1 | 174,388 |
| 466 | PP2500067192 - (24HC519) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2 | 2,447,550 | 3.671.325 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1223775 | 1 | 61,189 |
| 467 | PP2500067193 - (24HC520) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBsAg - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3ml - SL: 3 | 5,139,855 | 7.709.783 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2569928 | 1 | 128,497 |
| 468 | PP2500067194 - (24HC521) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường - ĐVT: Hộp - QC: 12x12ml- SL: 2 | 12,054,000 | 18.081.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6027000 | 1 | 301,350 |
| 469 | PP2500067195 - (24HC522) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường - ĐVT: Hộp - QC: 12x12ml- SL: 2 | 12,054,000 | 18.081.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6027000 | 1 | 301,350 |
| 470 | PP2500067196 - (24HC523) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml/hộp - SL: 2 | 8,820,000 | 13.230.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4410000 | 1 | 220,500 |
| 471 | PP2500067197 - (24HC524) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV - ĐVT: Hộp - QC: 6x2 ml - SL: 2 | 7,465,028 | 11.197.542 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3732514 | 1 | 186,626 |
| 472 | PP2500067198 - (24HC525) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Marker Ung thư Phổi - ĐVT: Hộp - QC: 4x3ml - SL: 2 | 5,766,918 | 8.650.377 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2883459 | 1 | 144,173 |
| 473 | PP2500067199 - (24HC526) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa nước tiểu - ĐVT: Cặp - QC: 1x15ml+1x15ml/ cặp - SL: 3 | 4,753,161 | 7.129.742 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2376581 | 1 | 118,830 |
| 474 | PP2500067200 - (24HC534) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Cúm A/B - ĐVT: Test - QC: 25 tests/hộp- SL: 100 | 13,125,000 | 19.687.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6562500 | 13 | 328,125 |
| 475 | PP2500067201 - (24HC535) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Dengue IgM/IgG- ĐVT: Test - QC: 25 tests/hộp- SL: 75 | 6,300,000 | 9.450.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3150000 | 10 | 157,500 |
| 476 | PP2500067202 - (24HC536) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Dengue NS1 - ĐVT: Test - QC: 25 tests/hộp- SL: 200 | 21,000,000 | 31.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10500000 | 25 | 525,000 |
| 477 | PP2500067203 - (24HC537) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Phế cầu - ĐVT: Hộp - QC: 25 test/hộp - SL: 4 | 13,650,000 | 20.475.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6825000 | 1 | 341,250 |
| 478 | PP2500067204 - (24HC539) - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/ hộp - SL: 5 | 152,500,000 | 228.750.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 76250000 | 1 | 3,812,500 |
| 479 | PP2500067205 - (24HC540) - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/ hộp - SL: 5 | 121,000,000 | 181.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 60500000 | 1 | 3,025,000 |
| 480 | PP2500067206 - (24HC541) - Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng ống sử dụng cho máy tách chiết tự động - ĐVT: Hộp - QC: 96 test/ hộp - SL: 5 | 43,200,000 | 64.800.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 21600000 | 1 | 1,080,000 |
(24HC004) - Acid vertexid - ĐVT: Can - QC: Can 5 kg - SL: 50 |
|
| Mã phần lô | PP2500066727 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,968,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC006) - Bộ hóa chất khử nhiễm DNA - ĐVT: Hộp - QC: Hộp/ 2 lọ x 250ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066728 |
| Giá từng phần lô | 5,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2575000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC016) - Hóa chất khử nhiễm ARN - ĐVT: Chai - QC: 250mL/ Chai - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066729 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC025) - Nước dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử không chứa DNase/Rnase - ĐVT: Chai - QC: 500 mL/ Chai - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066730 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC119) - Cồn tuyệt đối dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử - ĐVT: Chai - QC: Chai 1 lít - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066731 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC169) - Giemsa - ĐVT: Lít - QC: Chai 1 lít - SL: 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500066732 |
| Giá từng phần lô | 33,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 832,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC031) - Xanh Crezyl - ĐVT: ml - QC: 100ml/ lọ - SL: 100 |
|
| Mã phần lô | PP2500066733 |
| Giá từng phần lô | 891,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.336.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC032) - Bộ hóa chất cho xét nghiệm HIV Ag/Ab, bao gồm hóa chất chính và hóa chất hiệu chuẩn - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 17 |
|
| Mã phần lô | PP2500066734 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,785,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC033) - Thuốc nhuộm PAP Smear (EA50) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500066735 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3960000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC034) - Thuốc nhuộm PAP Smear (OG-6) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500066736 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3960000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC035) - Bộ hóa chất nhuộm PAS - ĐVT: Bộ - QC: Bộ gồm 03 loại Periodic acid 500ml/chai, Schiff reagent 500ml/chai, Hematoxilin 500ml/chai - SL: 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500066737 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC036) - Bộ hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường - ĐVT: Hộp - QC: 3x10ml - SL: 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500066738 |
| Giá từng phần lô | 17,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8880000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 444,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC037) - Bộ IVD xét nghiệm định lượng HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao - ĐVT: Bộ - QC: 500 test/ Bộ - SL: 50 |
|
| Mã phần lô | PP2500066739 |
| Giá từng phần lô | 1,427,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.141.527.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 713842500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,692,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC038) - Bộ kít nhuộm Hóa mô miễn dịch màu nâu - ĐVT: Bộ kit - QC: Bộ kít (tương đương 100 test) - SL: 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500066740 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC040) - Bộ nhuộm Gram - ĐVT: Bộ - QC: Bộ 4 chai 250ml - SL: 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500066741 |
| Giá từng phần lô | 11,261,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.891.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5630625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,532 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC041) - Thuốc nhuộm Hematoxylin Eosin (Eosin) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 48 |
|
| Mã phần lô | PP2500066742 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC042) - Thuốc nhuộm Hematoxylin Eosin (Hematoxylin) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 48 |
|
| Mã phần lô | PP2500066743 |
| Giá từng phần lô | 47,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23760000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC043) - Bộ Nhuộm Ziehl - Neelsen - ĐVT: Bộ - QC: Bộ 3 chai 250ml - SL: 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500066744 |
| Giá từng phần lô | 14,962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7481250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 374,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC044) - Bộ xét nghiệm định tuýp HPV bằng RT-PCR - ĐVT: Kit - QC: 96 test/kit - SL: 13 |
|
| Mã phần lô | PP2500066745 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC045) - Bôm gắn lamen - ĐVT: Lọ - QC: 118ml/ Lọ - SL: 26 |
|
| Mã phần lô | PP2500066746 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC046) - Canh thang Mulleller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100x11 mL - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066747 |
| Giá từng phần lô | 3,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.527.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1842500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC047) - Card định nhóm máu ABO,RhD - ĐVT: Card - QC: 48 cards/hộp - SL: 6500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066748 |
| Giá từng phần lô | 429,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 644.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214987500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 802 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,749,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC048) - Card làm chéo máu, Coombs test - ĐVT: Card - QC: 48 cards/hộp - SL: 950 |
|
| Mã phần lô | PP2500066749 |
| Giá từng phần lô | 68,428,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.642.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34214250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,710,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC049) - Card xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO-Rhphương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 120 |
|
| Mã phần lô | PP2500066750 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC050) - Card xét nghiệm định tính kháng thể, khả năng tương thích và nhóm máu - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500066751 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,537,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC051) - Card xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp và định danh kháng thể, phản ứng chéo - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500066752 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,537,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC052) - Card xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp, phản ứng chéo và phản ứng sàng lọc và định danh kháng thể nhóm máu. - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500066753 |
| Giá từng phần lô | 39,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 985,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC053) - Chất chuẩn điện giải mức trung bình - ĐVT: Hộp - QC: 4x2000ml/ Hộp - SL: 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500066754 |
| Giá từng phần lô | 156,105,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.158.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78052800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,902,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC054) - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm đông máu - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066755 |
| Giá từng phần lô | 7,152,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.728.270 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3576090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC055) - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Bình - QC: 100ml/ Bình - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066756 |
| Giá từng phần lô | 1,857,996 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.786.994 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 928998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC056) - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Bình - QC: 100ml/ Bình - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066757 |
| Giá từng phần lô | 2,248,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.372.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1124130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,207 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC057) - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/ cao cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Cặp - QC: 1x100ml+1x100ml/ Cặp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066758 |
| Giá từng phần lô | 5,005,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.508.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2502780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC059) - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, ethanol và CO2 - ĐVT: Hộp - QC: 2x5ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066759 |
| Giá từng phần lô | 654,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,354 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC060) - Chất hiệu chuẩn mức 1 - ĐVT: Hộp - QC: 6x 1ml/ Hộp - SL: 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500066760 |
| Giá từng phần lô | 47,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,192,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC061) - Chất hiệu chuẩn mức 2 - ĐVT: Hộp - QC: 6x 1ml/ Hộp - SL: 32 |
|
| Mã phần lô | PP2500066761 |
| Giá từng phần lô | 50,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25440000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,272,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC062) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH - ĐVT: Hộp - QC: 4x1 ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066762 |
| Giá từng phần lô | 6,118,876 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.178.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3059438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,972 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC063) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP - ĐVT: Hộp - QC: 7x2.5mL/Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066763 |
| Giá từng phần lô | 6,584,644 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.876.966 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3292322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC064) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin trong nước tiểu và dịch não tủy - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml/ Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066764 |
| Giá từng phần lô | 31,388,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.083.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15694350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 784,718 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC065) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti Xa - ĐVT: Hộp - QC: 3x1 mL+3x1 mL+3 x1 mL/ Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066765 |
| Giá từng phần lô | 26,042,436 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.063.654 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13021218 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 651,061 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC066) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 4x1,5ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066766 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2205000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC067) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TPO - ĐVT: Hộp - QC: 4x1.5mL- SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066767 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2205000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC068) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TSHR - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066768 |
| Giá từng phần lô | 6,118,876 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.178.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3059438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,972 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC069) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin - ĐVT: Hộp - QC: 1x1ml/hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066769 |
| Giá từng phần lô | 453,894 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.841 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226947 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,348 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC070) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng beta-CrossLaps - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066770 |
| Giá từng phần lô | 2,374,124 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.561.186 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1187062 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,354 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC071) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066771 |
| Giá từng phần lô | 5,216,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.824.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2608200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC072) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 - ĐVT: Hộp - QC: 6x1.5mL/Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066772 |
| Giá từng phần lô | 13,839,526 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.759.289 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6919763 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,989 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC073) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066773 |
| Giá từng phần lô | 8,100,099 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.149 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4050050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,503 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC074) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1 ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066774 |
| Giá từng phần lô | 3,688,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.532.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1844310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,216 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC075) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các chất protein - ĐVT: Hộp - QC: 5x1mL/ Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066775 |
| Giá từng phần lô | 5,033,133 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.549.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2516567 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,829 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC076) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066776 |
| Giá từng phần lô | 4,937,688 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.406.532 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2468844 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,443 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC077) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol - ĐVT: Hộp - QC: 6x4mL/ Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066777 |
| Giá từng phần lô | 7,020,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.531.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3510340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,517 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC078) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Định lượng CRP độ nhạy cao - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066778 |
| Giá từng phần lô | 11,394,012 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.091.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5697006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,851 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC079) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP thường - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml/ Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066779 |
| Giá từng phần lô | 23,456,139 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.184.209 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11728070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 586,404 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC080) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066780 |
| Giá từng phần lô | 1,835,663 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.753.495 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 917832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,892 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC081) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol- ĐVT: Hộp - QC: 4mL+5x2mL/Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066781 |
| Giá từng phần lô | 8,587,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.881.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4293752 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC082) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066782 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.663 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC083) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free PSA - ĐVT: Hộp - QC: 1x5mL+5x2.5mL/ Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066783 |
| Giá từng phần lô | 3,951,529 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.927.294 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1975765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,789 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC084) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T3 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066784 |
| Giá từng phần lô | 4,609,994 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.914.991 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2304997 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC085) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066785 |
| Giá từng phần lô | 6,585,706 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.878.559 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3292853 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,643 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC086) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c mức 1 và mức 2 - ĐVT: Hộp - QC: 2x500μl/Hộp - SL: 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500066786 |
| Giá từng phần lô | 53,978,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.967.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26989200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,349,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC087) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol - ĐVT: Hộp - QC: 2x3ml/ Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066787 |
| Giá từng phần lô | 5,768,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.652.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2884030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,202 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC088) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng huyết sắc tố trên máy khí máu - ĐVT: Hộp - QC: 5 x 1,2ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066788 |
| Giá từng phần lô | 1,646,033 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.469.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823017 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC089) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066789 |
| Giá từng phần lô | 1,590,908 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.362 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795454 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,773 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC090) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066790 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.663 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC091) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 2x1ml/ Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066791 |
| Giá từng phần lô | 6,852,951 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.279.427 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3426476 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,324 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC092) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066792 |
| Giá từng phần lô | 1,835,663 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.753.495 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 917832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,892 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC093) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066793 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1323000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC094) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Protein đặc biệt nhóm 1 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2ml/ Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066794 |
| Giá từng phần lô | 13,755,788 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.633.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6877894 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 343,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC095) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066795 |
| Giá từng phần lô | 2,974,703 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.462.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1487352 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,368 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC096) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PTH - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066796 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.663 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC097) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factors (RF) - ĐVT: Lọ - QC: 1x3mL/ Lọ - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066797 |
| Giá từng phần lô | 631,019 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 946.529 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,776 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC098) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066798 |
| Giá từng phần lô | 4,895,289 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.342.934 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2447645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC099) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 6x4mL/ Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066799 |
| Giá từng phần lô | 8,562,052 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.843.078 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4281026 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,052 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC100) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 6x4mL/ Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066800 |
| Giá từng phần lô | 3,396,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.095.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1698480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,924 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC101) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066801 |
| Giá từng phần lô | 3,951,423 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.927.135 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1975712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,786 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC102) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1.0 mL/ hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066802 |
| Giá từng phần lô | 2,331,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1165500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC103) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TroponinT - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066803 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1102500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC104) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS) - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066804 |
| Giá từng phần lô | 2,640,645 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.968 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1320323 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,017 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC105) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Hộp - QC: 1x5ml + 5x2ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066805 |
| Giá từng phần lô | 13,793,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.690.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6896925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 344,847 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC106) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vitamin B12 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066806 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.663 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC107) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin D - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066807 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC108) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml/hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066808 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1223775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC109) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml/hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066809 |
| Giá từng phần lô | 6,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3087000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC110) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy - ĐVT: Hộp - QC: 6x8ml/ Hộp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066810 |
| Giá từng phần lô | 36,742,506 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.113.759 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18371253 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 918,563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC111) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy - ĐVT: Lọ - QC: 1x5ml/ Lọ - SL: 14 |
|
| Mã phần lô | PP2500066811 |
| Giá từng phần lô | 8,129,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.193.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4064550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 203,228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC112) - Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066812 |
| Giá từng phần lô | 26,075,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.113.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13037850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 651,893 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC113) - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500066813 |
| Giá từng phần lô | 24,662,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.993.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12331200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 616,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC114) - Chất kiểm chứng mức bình thường - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500066814 |
| Giá từng phần lô | 31,361,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.042.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15680700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 784,035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC115) - Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066815 |
| Giá từng phần lô | 47,404,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.106.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23702175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC116) - Cơ chất phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 4x130mL/ Hộp - SL: 55 |
|
| Mã phần lô | PP2500066816 |
| Giá từng phần lô | 600,539,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.809.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300269970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,013,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC120) - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 - ĐVT: Bộ kit - QC: Bộ kít (tương đương 200 test) - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066817 |
| Giá từng phần lô | 10,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5225000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC121) - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 - ĐVT: Bộ kít - QC: Bộ kít (tương đương 200 test) - SL: 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500066818 |
| Giá từng phần lô | 62,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31350000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,567,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC122) - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 - ĐVT: Bộ kit - QC: Bộ kít (tương đương 200 test) - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066819 |
| Giá từng phần lô | 10,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5225000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC123) - Dung dịch đệm xét nghiệm điện giải - ĐVT: Hộp - QC: 4x2000ml/ Hộp - SL: 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500066820 |
| Giá từng phần lô | 91,627,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.440.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45813600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,290,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC124) - Dung dịch điện giải cho điện cực tham chiếu - ĐVT: Hộp - QC: 4x1000ml/ Hộp - SL: 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500066821 |
| Giá từng phần lô | 38,602,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.903.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19301100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 965,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC125) - Dung dịch dùng để làm sạch - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 500 mL/ Hộp - SL: 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500066822 |
| Giá từng phần lô | 69,142,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.713.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34571250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,728,563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC126) - Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 80 mL/ Hộp - SL: 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500066823 |
| Giá từng phần lô | 11,214,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.821.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5607000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC127) - Dung dịch dùng để pha loãng chất chuẩn máy - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 100 mL/ Hộp - SL: 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500066824 |
| Giá từng phần lô | 8,933,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.400.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4466700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 223,335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC128) - Dung dịch dùng để súc rửa máy - ĐVT: Bình - QC: 1 x 4000 mL/ Bình - SL: 100 |
|
| Mã phần lô | PP2500066825 |
| Giá từng phần lô | 404,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.477.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202492500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,124,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC129) - Dung dịch dùng để tẩy rửa cho máy miễn dịch Acustar - ĐVT: Hộp - QC: 6 x 4 mL/ Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066826 |
| Giá từng phần lô | 5,751,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.627.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2875950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,798 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC130) - Dung dịch dùng để vệ sinh điện cực - ĐVT: Hộp - QC: 5x100 ml - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066827 |
| Giá từng phần lô | 4,891,605 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.337.408 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2445803 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,291 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC131) - Dung dịch dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 250 ml/ Hộp - SL: 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500066828 |
| Giá từng phần lô | 217,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108591000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,429,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC132) - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 2x2 L - SL: 90 |
|
| Mã phần lô | PP2500066829 |
| Giá từng phần lô | 144,723,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.085.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72361800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,618,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC133) - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 6 x 380 ml - SL: 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500066830 |
| Giá từng phần lô | 34,241,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.361.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17120610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 856,031 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC134) - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. - ĐVT: Hộp - QC: 6 x 380 ml - SL: 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500066831 |
| Giá từng phần lô | 30,817,098 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.225.647 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15408549 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 770,428 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC135) - Dung dịch hóa chất xét nghiệm dùng trên máy khí máu loại S1 - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 1850ml - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500066832 |
| Giá từng phần lô | 48,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24255000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,212,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC136) - Dung dịch làm sạch hệ thống đường ống, xylanh, kim hút... - ĐVT: Hộp - QC: 500 ml - SL: 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500066833 |
| Giá từng phần lô | 9,585,828 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.378.742 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4792914 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,646 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC137) - Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử - ĐVT: Hộp - QC: 12x70ml- SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066834 |
| Giá từng phần lô | 1,649,649 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.474.474 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 824825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,242 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC138) - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học - ĐVT: Can - QC: 500ml/ Can - SL: 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500066835 |
| Giá từng phần lô | 54,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC139) - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu - ĐVT: Can - QC: 500ml/ can - SL: 13 |
|
| Mã phần lô | PP2500066836 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC140) - Dung dịch pha loãng - ĐVT: Can - QC: 18lít/ can - SL: 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066837 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC141) - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 2x16ml - SL: 13 |
|
| Mã phần lô | PP2500066838 |
| Giá từng phần lô | 22,272,705 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.409.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11136353 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 556,818 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC142) - Dung dịch pha loãng làm card nhóm, card chéo - ĐVT: Chai - QC: Chai 250 ml - SL: 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500066839 |
| Giá từng phần lô | 36,000,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18000150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,008 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC143) - Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động - ĐVT: Hộp - QC: 10 rack 60 giếng x 700 μl - SL: 25 |
|
| Mã phần lô | PP2500066840 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC144) - Dung dịch phá vỡ hồng cầu CBC - ĐVT: Can - QC: 250ml/can - SL: 130 |
|
| Mã phần lô | PP2500066841 |
| Giá từng phần lô | 377,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC145) - Dung dịch phá vỡ hồng cầu DIFF - ĐVT: Can - QC: 250ml/can - SL: 130 |
|
| Mã phần lô | PP2500066842 |
| Giá từng phần lô | 422,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 633.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC146) - Dung dịch rửa - ĐVT: Can - QC: 2 lít/can - SL: 35 |
|
| Mã phần lô | PP2500066843 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC147) - Dung dịch rửa đậm đặc cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần Bạch cầu - ĐVT: Bộ - QC: 3x15ml/ Bộ - SL: 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500066844 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC148) - Dung dịch rửa để làm sạch bên ngoài định kỳ hoặc khử nhiễm các hệ thống đo lường - ĐVT: Hộp - QC: 125ml - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066845 |
| Giá từng phần lô | 3,083,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.625.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1541925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,097 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC149) - Dung dịch rửa dòng máy - ĐVT: Hộp - QC: 10L/ Hộp - SL: 260 |
|
| Mã phần lô | PP2500066846 |
| Giá từng phần lô | 551,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 827.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275730000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,786,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC150) - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học - ĐVT: Can - QC: 5lít/ can - SL: 13 |
|
| Mã phần lô | PP2500066847 |
| Giá từng phần lô | 49,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24765000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,238,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC151) - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc - ĐVT: Can - QC: 5lít/ can - SL: 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500066848 |
| Giá từng phần lô | 30,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15240000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 762,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC152) - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 100ml/ Hộp - SL: 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500066849 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC153) - Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Bình - QC: 450ml/ Bình - SL: 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500066850 |
| Giá từng phần lô | 3,836,892 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.755.338 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1918446 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,923 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC154) - Dung dịch rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch - ĐVT: Bình - QC: 1x 5000 ML/ Bình - SL: 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500066851 |
| Giá từng phần lô | 107,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53865000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,693,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC155) - Dung dịch rửa hệ thống - ĐVT: Hộp - QC: 16x15ml/hộp - SL: 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500066852 |
| Giá từng phần lô | 44,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.122.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22374000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,118,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC156) - Dung dịch rửa hệ thống để làm sạch bộ phận phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 2x2 L - SL: 80 |
|
| Mã phần lô | PP2500066853 |
| Giá từng phần lô | 152,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.816.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76272000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,813,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC157) - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa - ĐVT: Can - QC: 1x5l/ Can - SL: 65 |
|
| Mã phần lô | PP2500066854 |
| Giá từng phần lô | 261,943,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.915.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130971750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,548,588 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC158) - Dung dịch rửa lam kính - ĐVT: Chai - QC: 1000ml - SL: 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500066855 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC159) - Dung dịch rửa máy hàng ngày - ĐVT: Bình - QC: 1L/ Bình - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066856 |
| Giá từng phần lô | 3,393,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.090.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1696800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC160) - Dung dịch rửa máy hàng ngày (chất tẩy rửa acid) - ĐVT: Bình - QC: 1 gallon/ Bình - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066857 |
| Giá từng phần lô | 5,883,654 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.825.481 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2941827 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,092 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC161) - Dung dịch rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đo - ĐVT: Hộp - QC: 5 x 600ml - SL: 65 |
|
| Mã phần lô | PP2500066858 |
| Giá từng phần lô | 82,568,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.852.105 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41284035 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,064,202 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC163) - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc A - ĐVT: Can - QC: Can 10 lít - SL: 6620 |
|
| Mã phần lô | PP2500066859 |
| Giá từng phần lô | 959,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.439.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 817 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,997,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC164) - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc B - ĐVT: Can - QC: Can 10 lít - SL: 7620 |
|
| Mã phần lô | PP2500066860 |
| Giá từng phần lô | 1,104,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.657.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 552450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 940 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,622,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC166) - Gel cắt lạnh - ĐVT: Lọ - QC: 120ml/ lọ - SL: 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500066861 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC167) - Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế - ĐVT: Tuýp - QC: 1 tuýp/ hộp - SL: 650 |
|
| Mã phần lô | PP2500066862 |
| Giá từng phần lô | 53,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,332,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC168) - Gel siêu âm - ĐVT: Can - QC: 5 Lít/ Can - SL: 103 |
|
| Mã phần lô | PP2500066863 |
| Giá từng phần lô | 8,497,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.746.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4248750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC171) - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.7 mL+ 2x0.7 mL - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066864 |
| Giá từng phần lô | 13,858,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.788.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6929370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,469 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC172) - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm xác định tự kháng thể CTD bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.7 mL+2x0.7 mL - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066865 |
| Giá từng phần lô | 29,216,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.824.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14608125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 730,407 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC173) - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể Anti-Phospholipid (IgG,IgM) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 3x2 mL+3x2 mL - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066866 |
| Giá từng phần lô | 17,445,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.167.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8722665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 436,134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC174) - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.7 mL+2x0.7 mL - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500066867 |
| Giá từng phần lô | 34,085,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.127.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17042550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 852,128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC175) - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định tự kháng thể CTD bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.5 mL+2x0.5 mL - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500066868 |
| Giá từng phần lô | 21,607,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.411.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10803975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,199 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC176) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500066869 |
| Giá từng phần lô | 201,489,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.234.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100744875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,037,244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC177) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG kháng ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500066870 |
| Giá từng phần lô | 201,489,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.234.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100744875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,037,244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC178) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500066871 |
| Giá từng phần lô | 201,489,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.234.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100744875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,037,244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC179) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM kháng ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500066872 |
| Giá từng phần lô | 201,489,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.234.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100744875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,037,244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC180) - Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA trong huyết thanh người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 50 xét nghiệm - SL: 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500066873 |
| Giá từng phần lô | 76,080,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.121.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38040450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,902,023 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC181) - Hóa chất xét nghiệm nhằm đánh giá chất lượng của tự kháng thể kháng nhân (Nuclear autoantibodies ANA) trong huyết thanh người - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100 xét nghiệm - SL: 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500066874 |
| Giá từng phần lô | 165,533,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.300.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82766775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,138,339 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC182) - Hồng cầu mẫu - ĐVT: Hộp - QC: 2x10ml/Hộp - SL: 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500066875 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC183) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu A (Anti A) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 160 |
|
| Mã phần lô | PP2500066876 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC184) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu AB (Anti AB) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 139 |
|
| Mã phần lô | PP2500066877 |
| Giá từng phần lô | 13,135,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.703.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6567750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,388 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC185) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu B (Anti B) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 159 |
|
| Mã phần lô | PP2500066878 |
| Giá từng phần lô | 15,025,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.538.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7512750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,638 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC186) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu Rh (Anti D) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 65 |
|
| Mã phần lô | PP2500066879 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5460000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC187) - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm - ĐVT: Khay - QC: 10 khay/hộp- SL: 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500066880 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC188) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Amphotericin B - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066881 |
| Giá từng phần lô | 7,557,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.335.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3778500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC189) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Anidulafungin - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066882 |
| Giá từng phần lô | 8,118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.177.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4059000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC190) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Caspofungin - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066883 |
| Giá từng phần lô | 8,118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.177.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4059000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC191) - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 36 test - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066884 |
| Giá từng phần lô | 7,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3712500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC192) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Fluconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066885 |
| Giá từng phần lô | 7,557,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.335.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3778500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC193) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Isavuconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066886 |
| Giá từng phần lô | 8,118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.177.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4059000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC194) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Itraconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp (36 test) - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066887 |
| Giá từng phần lô | 7,557,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.335.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3778500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC195) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Micafungin - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066888 |
| Giá từng phần lô | 8,118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.177.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4059000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC196) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Posaconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066889 |
| Giá từng phần lô | 8,118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.177.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4059000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC197) - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Vancomycin - ĐVT: Hộp - QC: 36 test/hộp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066890 |
| Giá từng phần lô | 7,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3630000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC198) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Voriconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066891 |
| Giá từng phần lô | 7,557,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.335.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3778500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC200) - Khay thử xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 - ĐVT: Test - QC: 25 test/ Hộp - SL: 4400 |
|
| Mã phần lô | PP2500066892 |
| Giá từng phần lô | 318,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159390000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 543 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,969,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC202) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066893 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC203) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 3000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066894 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2340000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC204) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicilin/sulbactam 20μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066895 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC205) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 750 |
|
| Mã phần lô | PP2500066896 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC206) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066897 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC207) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066898 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC208) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066899 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC209) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoperazon 75μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066900 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC210) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone/ Sulbactam 105μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066901 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC211) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066902 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC212) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066903 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC213) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftarolin 30 μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066904 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC214) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh ceftazidim/avibactam 30/20μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066905 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1120000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC215) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066906 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC216) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftizoxime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066907 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC218) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 2000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066908 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC219) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1250 |
|
| Mã phần lô | PP2500066909 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 155 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC220) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cephalothin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066910 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC221) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Chloramphenicol 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066911 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC222) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 2000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066912 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC223) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066913 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC224) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clindamycin 2μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066914 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC225) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doripenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066915 |
| Giá từng phần lô | 2,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1060000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC226) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066916 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1170000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC227) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ertapenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066917 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC228) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066918 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC229) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin 200μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066919 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC230) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 2000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066920 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC231) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066921 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1350000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC233) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066922 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1170000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC234) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Linezolid30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066923 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC235) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066924 |
| Giá từng phần lô | 4,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2240000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC236) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem/vaborbactam 20/10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066925 |
| Giá từng phần lô | 3,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1720000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC237) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Metronidazole 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066926 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC238) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Moxifloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066927 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1170000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC239) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Novobiocin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250 |
|
| Mã phần lô | PP2500066928 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC240) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ofloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250 |
|
| Mã phần lô | PP2500066929 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC241) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxacillin1μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066930 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC242) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin10 units - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066931 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC243) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066932 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC244) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066933 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC245) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066934 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC246) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250 |
|
| Mã phần lô | PP2500066935 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC247) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tigecycline 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066936 |
| Giá từng phần lô | 1,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 968000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC248) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250 |
|
| Mã phần lô | PP2500066937 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC249) - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V (coenzyme I) để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus - ĐVT: Hộp - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066938 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC250) - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X (haemin )để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus - ĐVT: Hộp - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066939 |
| Giá từng phần lô | 922,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.383.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC251) - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X (haemin)& V (coenzyme I) để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus - ĐVT: Hộp - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066940 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC252) - Kit kháng thể Actin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066941 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC253) - Kit kháng thể Alpha FP - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066942 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC254) - Kit kháng thể Arginase-1 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066943 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC255) - Kit kháng thể BCL2 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066944 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC256) - Kit kháng thể BCL6 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066945 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC257) - Kit kháng thể Calretinin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066946 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1760000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC258) - Kit kháng thể CD10 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066947 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC259) - Kit kháng thể CD117 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066948 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC260) - Kit kháng thể CD15 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066949 |
| Giá từng phần lô | 2,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1430000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC261) - Kít kháng thể CD1a - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066950 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC262) - Kit kháng thể CD20 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066951 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC263) - Kit kháng thể CD23 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066952 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC264) - Kit kháng thể CD3 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066953 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC265) - Kit kháng thể CD30 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066954 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC266) - Kit kháng thể CD31 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066955 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC267) - Kit kháng thể CD34 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066956 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC268) - Kit kháng thể CD5 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066957 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC269) - Kit kháng thể CD56 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066958 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC270) - Kit kháng thể CD79a - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066959 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC271) - Kit kháng thể CD99 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066960 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC272) - Kit kháng thể CDX2 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066961 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC273) - Kit kháng thể Chromogranin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066962 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC274) - Kit kháng thể CK AE1/AE3 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066963 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC275) - Kit kháng thể CK10 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066964 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC276) - Kit kháng thể CK19 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066965 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC277) - Kit kháng thể CK20 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066966 |
| Giá từng phần lô | 5,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2530000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC278) - Kit kháng thể CK5/6 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066967 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC279) - Kit kháng thể CK7 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066968 |
| Giá từng phần lô | 5,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2530000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC280) - Kit kháng thể CyclinD1- ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066969 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC281) - Kit kháng thể Desmin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066970 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC282) - Kit kháng thể DOG-1 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066971 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC283) - Kit kháng thể EGFR - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066972 |
| Giá từng phần lô | 5,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2530000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC284) - Kit kháng thể ER - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066973 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC285) - Kit kháng thể Glypican3 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066974 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1825000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC286) - Kit kháng thể Heppar-1- ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066975 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC287) - Kit kháng thể HER2 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066976 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3465000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC288) - Kit kháng thể Ki67 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500066977 |
| Giá từng phần lô | 7,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3795000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC289) - Kit kháng thể LCA - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066978 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1225000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC290) - Kit kháng thể Mesothelin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066979 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC291) - Kit kháng thể MUM1 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066980 |
| Giá từng phần lô | 5,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2585000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC292) - Kit kháng thể Myogenin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066981 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC293) - Kit kháng thể Napsin A - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066982 |
| Giá từng phần lô | 5,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2530000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC294) - Kit kháng thể p16 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066983 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC295) - Kit kháng thể P40 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066984 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC296) - Kit kháng thể P63 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066985 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC297) - Kit kháng thể Pax-8 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066986 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1925000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC298) - Kit kháng thể PR - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066987 |
| Giá từng phần lô | 5,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2530000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC299) - Kit kháng thể PSA - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066988 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC301) - Kit kháng thể S100 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066989 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1225000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC302) - Kit kháng thể SMA - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066990 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC303) - Kit kháng thể Synaptophysin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066991 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC304) - Kit kháng thể Thrombomodulin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066992 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC305) - Kit kháng thể Thyroglobulin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066993 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC306) - Kit kháng thể TTF-1 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500066994 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC307) - Kit kháng thể Vimentin- ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500066995 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1265000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC308) - Kit real-timePCR định lượng HCV - ĐVT: Test - QC: 50 test/ Bộ - SL: 50 |
|
| Mã phần lô | PP2500066996 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC309) - Kit sử dụng nguyên lý realtime PCR phát hiện định lượng và định tính virus HBV - ĐVT: Bộ - QC: 100 test/bộ - SL: 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500066997 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC310) - Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau - ĐVT: Test - QC: 50 test/bộ - SL: 3000 |
|
| Mã phần lô | PP2500066998 |
| Giá từng phần lô | 149,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74970000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,748,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC311) - Kit thử nhanh chẩn đoán HBsAg - ĐVT: Test - QC: Hộp 50 test - SL: 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500066999 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3465000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC312) - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể HIV - ĐVT: Test - QC: Hộp 40 test - SL: 400 |
|
| Mã phần lô | PP2500067000 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.876.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5292000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC313) - Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức cao - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500067001 |
| Giá từng phần lô | 111,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,782,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC314) - Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức thấp - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500067002 |
| Giá từng phần lô | 111,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,782,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC315) - Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức trung bình - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500067003 |
| Giá từng phần lô | 111,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,782,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC316) - Máu cừu - ĐVT: ml - QC: 250ml/túi - SL: 2000 |
|
| Mã phần lô | PP2500067004 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC317) - Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng - ĐVT: Hộp - QC: 500g/ hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067005 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.079.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC319) - Môi trường ChromAgar định danh nấm - ĐVT: Chai - QC: Chai 1.192,5g pha thành 25 lít môi trường tương đương 1.250 test - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067006 |
| Giá từng phần lô | 33,957,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.935.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16978500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 848,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC320) - Môi trường chuyên dùng cho thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh - ĐVT: Gram - QC: 500g/hộp- SL: 3500 |
|
| Mã phần lô | PP2500067007 |
| Giá từng phần lô | 11,242,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.863.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5621000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 432 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC321) - Môi trường cơ bản được làm giàu với máu hoặc huyết thanh - ĐVT: Gram - QC: 500g/ chai - SL: 3000 |
|
| Mã phần lô | PP2500067008 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC322) - Môi trường nuôi cấy chọn lọc các trực khuẩn Gram âm, đặc biệt họ vi khuẩn đường ruột và chi Pseudomonas - ĐVT: Gram - QC: 500 g/hộp - SL: 1500 |
|
| Mã phần lô | PP2500067009 |
| Giá từng phần lô | 3,729,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.593.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1864500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC323) - Môi trường nuôi cấy sinh màu CHROMagar định danh nấm Candida plus - ĐVT: Chai - QC: Chai 1.272,5g pha thành 25 lít môi trường tương đương 1.250 test - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067010 |
| Giá từng phần lô | 54,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27037500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,351,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC325) - Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 500g - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067011 |
| Giá từng phần lô | 4,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2440000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC326) - Môi trường Sabouraud nuôi cấy nấm - ĐVT: Hộp - QC: 500g/ Hộp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067012 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2175000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC327) - Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu - ĐVT: Chai - QC: Chai 825g pha thành 25 lít môi trường tương đương 1.250 test - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067013 |
| Giá từng phần lô | 33,957,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.935.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16978500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 848,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC328) - Nước cất tiệt trùng - ĐVT: Lít - QC: Can 5 lít - SL: 2400 |
|
| Mã phần lô | PP2500067014 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC329) - Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100x5ml- SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067015 |
| Giá từng phần lô | 2,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1385000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC330) - Parafin hạt cho máy đúc - ĐVT: Kg - QC: Túi 0,9 kg - SL: 150 |
|
| Mã phần lô | PP2500067016 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,443,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC331) - Que thử định tính beta hCG - ĐVT: Test - QC: 50 test/ hộp - SL: 250 |
|
| Mã phần lô | PP2500067017 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC333) - Que thử hiệu chuẩn xét nghiệm nước tiểu - ĐVT: Hộp - QC: 25 strips - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067018 |
| Giá từng phần lô | 683,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.025.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,089 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC334) - Que thử xét nghiệm định tính hoặc bán định lượng 10 thông số trong nước tiểu - ĐVT: Hộp - QC: 400 strips - SL: 130 |
|
| Mã phần lô | PP2500067019 |
| Giá từng phần lô | 371,498,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.247.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185749200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,287,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC335) - Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B- ĐVT: Test - QC: 25 test/Hộp - SL: 2250 |
|
| Mã phần lô | PP2500067020 |
| Giá từng phần lô | 139,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 278 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,487,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC336) - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Virus Dengue Ag (Ns1) - ĐVT: Test - QC: Hộp 25 test - SL: 3500 |
|
| Mã phần lô | PP2500067021 |
| Giá từng phần lô | 161,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 432 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC337) - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng Virus Dengue (IgG/ IgM) - ĐVT: Test - QC: Hộp 25 test - SL: 500 |
|
| Mã phần lô | PP2500067022 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC338) - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai - ĐVT: Test - QC: Hộp/ 50test - SL: 450 |
|
| Mã phần lô | PP2500067023 |
| Giá từng phần lô | 8,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.757.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4252500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC339) - Test phát hiện kháng thể kháng Treponema Pallidumtrong xét nghiệm Serodia TPPA - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100 test + 4 phiến - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067024 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.622.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1207500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC340) - Test thử nhanh viêm gan C - ĐVT: Test - QC: Hộp 50 test - SL: 100 |
|
| Mã phần lô | PP2500067025 |
| Giá từng phần lô | 1,963,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.945.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 981750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC341) - Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh + 25 ống hóa chất - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067026 |
| Giá từng phần lô | 17,178,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.767.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8589000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 429,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC342) - Thanh định danh liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh + 25 ống hóa chất - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067027 |
| Giá từng phần lô | 18,606,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9303000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 465,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC343) - Thanh định danh nấm Candida - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 25 thanh+25ống hóa chất - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067028 |
| Giá từng phần lô | 14,458,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.687.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7229250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 361,463 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC344) - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067029 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC345) - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh + 25 ống hóa chất - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067030 |
| Giá từng phần lô | 18,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9492000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 474,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC346) - Thanh tẩm kháng sinh Amikacinnồng độ 0.016-256μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067031 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.876.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5292000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC347) - Thanh tẩm kháng sinh Aztreonam nồng độ 0.016 -256μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067032 |
| Giá từng phần lô | 12,505,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.758.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6252750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,638 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC352) - Thanh tẩm kháng sinh Imipenem nồng độ 0.002 - 32μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067033 |
| Giá từng phần lô | 3,873,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.810.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1936725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,837 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC353) - Thanh tẩm kháng sinh Levofloxacin nồng độ 0.002 -32μg/ml- ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067034 |
| Giá từng phần lô | 5,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2688000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC354) - Thanh tẩm kháng sinh Meropenem nồng độ 0.002 -32μg/ml- ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067035 |
| Giá từng phần lô | 4,236,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.355.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2118375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,919 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC356) - Thanh tẩm kháng sinh Vancomycin nồng độ 0.016 - 256μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067036 |
| Giá từng phần lô | 16,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8085000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 404,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC357) - Thẻ xét nghiệm sinh hóa, khí máu đo các thông số trong máu: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, sO2, Lactate. - ĐVT: Thẻ - QC: 25 thẻ/ Hộp - SL: 300 |
|
| Mã phần lô | PP2500067037 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC358) - Thuốc thử ADP dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 5ml/ Hộp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067038 |
| Giá từng phần lô | 73,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36975000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,848,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC359) - Thuốc thử Arachidonic Acid dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Lọ - QC: 0.7ml/ Lọ - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067039 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1980000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC360) - Thuốc thử Collagendùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Lọ - QC: 1ml/ Lọ - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067040 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11340000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 567,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC361) - Thuốc thử đo thời gian APTT - ĐVT: Hộp - QC: 5 x10 mL+5 x10 mL/ Hộp - SL: 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500067041 |
| Giá từng phần lô | 42,789,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.184.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21394800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,069,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC362) - Thuốc thử đo thời gian APTT - ĐVT: Hộp - QC: 5x3ml; 2x10ml/ Hộp - SL: 45 |
|
| Mã phần lô | PP2500067042 |
| Giá từng phần lô | 67,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33840000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,692,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC363) - Thuốc thử đo thời gian PT - ĐVT: Hộp - QC: 5 x 20mL+5 x 20mL - SL: 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500067043 |
| Giá từng phần lô | 96,957,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.435.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48478500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,423,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC364) - Thuốc thử đo thời gian TT - ĐVT: hộp - QC: 4x2 mL+1 x9 mL/ hộp - SL: 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500067044 |
| Giá từng phần lô | 28,400,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.600.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14200200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 710,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC365) - Thuốc thử đo xét nghiệm PT - ĐVT: Hộp - QC: 5x5ml; 2x15ml/ Hộp - SL: 45 |
|
| Mã phần lô | PP2500067045 |
| Giá từng phần lô | 65,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,642,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC366) - Thuốc thử đo xét nghiệm TT - ĐVT: Hộp - QC: 12x2ml/ Hộp - SL: 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500067046 |
| Giá từng phần lô | 22,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11495000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 574,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC367) - Thuốc thử dùng cho các thanh định danh vi khuẩn đường ruột - ĐVT: Hộp - QC: 6 ống - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067047 |
| Giá từng phần lô | 5,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.686.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2562000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC368) - Thuốc thử dùng cho máy cấy máu - ĐVT: Chai - QC: (30 ml/chai x100 chai)/hộp- SL: 6070 |
|
| Mã phần lô | PP2500067048 |
| Giá từng phần lô | 688,338,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.507.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344169000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 749 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,208,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC369) - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm Ethanol - ĐVT: Hộp - QC: 2x20ml+2x7ml - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067049 |
| Giá từng phần lô | 14,030,415 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.045.623 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7015208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,761 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC370) - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 2 mL/ Hộp - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067050 |
| Giá từng phần lô | 63,178,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.767.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31589250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,579,463 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC371) - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông lupus - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 2 mL/ Hộp - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067051 |
| Giá từng phần lô | 48,573,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.859.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24286500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,214,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC372) - Thuốc thử NIN dùng cho bộ định danh vi khuẩn liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 ống - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067052 |
| Giá từng phần lô | 3,811,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.717.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1905750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC373) - Thuốc thử NIT1 và NIT2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 2 ống - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067053 |
| Giá từng phần lô | 7,119,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.678.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3559500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC374) - Thuốc thử Ristocetin dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Lọ - QC: 0,5 ml/lọ - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067054 |
| Giá từng phần lô | 17,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8590000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 429,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC375) - Thuốc thử VP1 và VP2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 2 ống - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067055 |
| Giá từng phần lô | 7,119,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.678.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3559500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC376) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 120 |
|
| Mã phần lô | PP2500067056 |
| Giá từng phần lô | 860,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.290.492.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430164000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,508,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC377) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 35 |
|
| Mã phần lô | PP2500067057 |
| Giá từng phần lô | 114,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57036000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,851,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC378) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 2055mL - SL: 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500067058 |
| Giá từng phần lô | 116,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58212000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,910,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC379) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric - ĐVT: Hộp - QC: 4x30ml+4x12.5ml/ Hộp - SL: 24 |
|
| Mã phần lô | PP2500067059 |
| Giá từng phần lô | 142,785,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.178.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71392860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,569,643 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC380) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric - ĐVT: Hộp - QC: 4x42.3 mL+4x17.7 mL/ hộp - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067060 |
| Giá từng phần lô | 40,723,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.084.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20361600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,018,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC381) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ACTH - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500067061 |
| Giá từng phần lô | 46,258,698 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.388.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23129349 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,156,468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC382) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 95 |
|
| Mã phần lô | PP2500067062 |
| Giá từng phần lô | 464,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.654.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232218000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,610,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC383) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương - ĐVT: Hộp - QC: 4x54ml/ Hộp - SL: 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500067063 |
| Giá từng phần lô | 22,082,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.123.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11041080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,054 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC384) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy - ĐVT: Hộp - QC: 4x32.6ml+4x4.4ml/ Hộp - SL: 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500067064 |
| Giá từng phần lô | 105,447,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.171.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52723988 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,636,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC385) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti- CCP - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 14 |
|
| Mã phần lô | PP2500067065 |
| Giá từng phần lô | 205,594,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.391.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102797100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,139,855 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC386) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti Xa - ĐVT: Hộp - QC: 5x3 mL+5x2.5 mL/ Hộp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067066 |
| Giá từng phần lô | 40,549,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.824.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20274975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,013,749 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC387) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067067 |
| Giá từng phần lô | 26,923,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.384.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13461525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 673,077 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC388) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TPO - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500067068 |
| Giá từng phần lô | 32,307,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.461.490 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16153830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 807,692 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC389) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TSHR - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067069 |
| Giá từng phần lô | 137,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.718.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68906250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,445,313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC390) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin - ĐVT: Hộp - QC: 1x40ml+1x10ml/hộp - SL: 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500067070 |
| Giá từng phần lô | 35,498,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.247.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17749200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 887,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC391) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng beta-CrossLaps - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067071 |
| Giá từng phần lô | 16,520,964 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.781.446 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8260482 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 413,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC392) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml+4x15ml/Hộp - SL: 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500067072 |
| Giá từng phần lô | 38,361,252 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.541.878 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19180626 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 959,032 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC393) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp - ĐVT: Hộp - QC: 4x20ml+4x20ml/Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067073 |
| Giá từng phần lô | 16,187,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.281.208 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8093736 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 404,687 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC394) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 28 |
|
| Mã phần lô | PP2500067074 |
| Giá từng phần lô | 268,552,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.828.804 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134276268 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,713,814 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC395) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 35 |
|
| Mã phần lô | PP2500067075 |
| Giá từng phần lô | 338,882,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.324.163 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169441388 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,472,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC396) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19-9 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 65 |
|
| Mã phần lô | PP2500067076 |
| Giá từng phần lô | 629,353,725 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 944.030.588 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314676863 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,733,844 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC397) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4 - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 49 |
|
| Mã phần lô | PP2500067077 |
| Giá từng phần lô | 377,779,367 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 566.669.051 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188889684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,444,485 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC398) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calci toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml/ Hộp - SL: 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500067078 |
| Giá từng phần lô | 45,431,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.147.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22715910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,135,796 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC399) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x22.5ml/ Hộp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067079 |
| Giá từng phần lô | 10,943,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.414.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5471550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,578 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC400) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x45ml/ hộp - SL: 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500067080 |
| Giá từng phần lô | 39,659,305 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.488.958 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19829653 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 991,483 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC401) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin- ĐVT: Hộp - QC: 4x51ml+4x51ml/Hộp - SL: 34 |
|
| Mã phần lô | PP2500067081 |
| Giá từng phần lô | 83,854,166 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.781.249 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41927083 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,096,355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC402) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP - ĐVT: Hộp - QC: 4x30ml+4x30ml/Hộp - SL: 40 |
|
| Mã phần lô | PP2500067082 |
| Giá từng phần lô | 655,643,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.465.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327821760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,391,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC403) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 60 |
|
| Mã phần lô | PP2500067083 |
| Giá từng phần lô | 367,132,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.698.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183566250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,178,313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC404) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng D-Dimer trong huyết tương - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500067084 |
| Giá từng phần lô | 443,504,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.256.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221752125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,087,607 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC405) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Estradiol- ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067085 |
| Giá từng phần lô | 17,171,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.757.424 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8585808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 429,291 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC406) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 36 |
|
| Mã phần lô | PP2500067086 |
| Giá từng phần lô | 158,601,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.901.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79300620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,965,031 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC407) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen - ĐVT: Hộp - QC: 10 x2 mL/ Hộp - SL: 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500067087 |
| Giá từng phần lô | 168,966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.449.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84483000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,224,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC408) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml; 2x15ml/Hộp - SL: 40 |
|
| Mã phần lô | PP2500067088 |
| Giá từng phần lô | 50,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25460000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,273,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC409) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free PSA - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 70 |
|
| Mã phần lô | PP2500067089 |
| Giá từng phần lô | 639,163,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 958.745.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319581675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,979,084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC410) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free T3 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 17 |
|
| Mã phần lô | PP2500067090 |
| Giá từng phần lô | 66,509,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.763.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33254550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,662,728 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC411) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free T4 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 160 |
|
| Mã phần lô | PP2500067091 |
| Giá từng phần lô | 422,503,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 633.754.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211251600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,562,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC412) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fructosamine - ĐVT: Hộp - QC: 2x50mL + 2x1mL/ Hộp - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067092 |
| Giá từng phần lô | 25,865,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.798.772 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12932924 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 646,647 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC413) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose - ĐVT: Hộp - QC: 4x25ml+4x12.5ml/ Hộp - SL: 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500067093 |
| Giá từng phần lô | 19,394,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.091.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9697212 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 484,861 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC414) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose - ĐVT: Hộp - QC: 4x53 mL+4x27 mL/ hộp - SL: 22 |
|
| Mã phần lô | PP2500067094 |
| Giá từng phần lô | 118,708,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.062.192 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59354064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,967,704 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC415) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067095 |
| Giá từng phần lô | 45,974,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.961.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22987125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,149,357 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC416) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 4x27ml+4x9ml/ Hộp - SL: 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500067096 |
| Giá từng phần lô | 102,683,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.025.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51341775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,567,089 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC417) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 4x51.3 mL+4x17.1 mL/ hộp - SL: 50 |
|
| Mã phần lô | PP2500067097 |
| Giá từng phần lô | 1,024,239,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.536.359.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 512119700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,605,985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC418) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgE - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 22 |
|
| Mã phần lô | PP2500067098 |
| Giá từng phần lô | 107,692,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.538.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53846100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,692,305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC419) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Immunoglobulin A (IgA) - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067099 |
| Giá từng phần lô | 12,697,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.046.052 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6348684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 317,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC420) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Immunoglobulin G (IgG) - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067100 |
| Giá từng phần lô | 12,697,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.046.052 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6348684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 317,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC421) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Immunoglobulin M (IgM) - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067101 |
| Giá từng phần lô | 12,697,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.046.052 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6348684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 317,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC422) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067102 |
| Giá từng phần lô | 17,622,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.433.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8811180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,559 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC423) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể viêm gan B - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500067103 |
| Giá từng phần lô | 80,769,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.153.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40384575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,019,229 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC424) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat (Acid Lactic) - ĐVT: Hộp - QC: 4x10mlR1+4xlyo/Hộp - SL: 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500067104 |
| Giá từng phần lô | 135,531,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.297.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67765950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,388,298 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC425) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 4x51.3ml+4x17.1ml/ Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067105 |
| Giá từng phần lô | 71,435,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.153.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35717810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,785,891 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC426) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Mg - ĐVT: Hộp - QC: 4x40ml/ Hộp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067106 |
| Giá từng phần lô | 6,943,305 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.414.958 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3471653 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC427) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NSE - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500067107 |
| Giá từng phần lô | 231,293,490 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.940.235 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115646745 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,782,338 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC428) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 100 |
|
| Mã phần lô | PP2500067108 |
| Giá từng phần lô | 2,557,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.836.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1278900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC429) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PCT (procalcitonin) - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests/ hộp - SL: 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500067109 |
| Giá từng phần lô | 587,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 881.118.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293706000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,685,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC430) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml+4x15ml/Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067110 |
| Giá từng phần lô | 6,011,762 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.017.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3005881 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC431) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x25ml+4x25ml/Hộp - SL: 13 |
|
| Mã phần lô | PP2500067111 |
| Giá từng phần lô | 30,275,154 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.412.731 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15137577 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,879 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC432) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein trong nước tiểu và dịch não tủy - ĐVT: Hộp - QC: 4x19ml+1x3ml/ Hộp - SL: 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500067112 |
| Giá từng phần lô | 27,868,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.802.615 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13934205 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 696,711 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC433) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 120 |
|
| Mã phần lô | PP2500067113 |
| Giá từng phần lô | 711,128,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.066.693.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355564440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,778,222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC434) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PTH - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500067114 |
| Giá từng phần lô | 55,069,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.604.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27534940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,376,747 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC435) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factors (RF) - ĐVT: Hộp - QC: 1x40mL+1x10mL/ Hộp - SL: 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500067115 |
| Giá từng phần lô | 17,707,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.560.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8853600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 442,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC436) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Sắt - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml+4x15ml/Hộp - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067116 |
| Giá từng phần lô | 16,823,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.235.655 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8411885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC437) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng SCC - ĐVT: Hộp - QC: 100 test - SL: 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500067117 |
| Giá từng phần lô | 301,248,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.872.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150624285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,531,215 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC438) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 95 |
|
| Mã phần lô | PP2500067118 |
| Giá từng phần lô | 309,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.436.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154812000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,740,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC439) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500067119 |
| Giá từng phần lô | 27,679,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.518.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13839525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 691,977 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC440) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Testosterone - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500067120 |
| Giá từng phần lô | 27,653,598 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.480.397 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13826799 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 691,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC441) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500067121 |
| Giá từng phần lô | 285,518,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.278.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142759470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,137,974 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC442) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Transferrin - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500067122 |
| Giá từng phần lô | 28,966,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.449.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14483175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 724,159 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC443) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid - ĐVT: Hộp - QC: 4x20ml+4x5ml/ Hộp - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067123 |
| Giá từng phần lô | 16,278,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.418.013 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8139338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,967 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC444) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid - ĐVT: Hộp - QC: 4x50 mL+4x12.5 mL/ hộp - SL: 26 |
|
| Mã phần lô | PP2500067124 |
| Giá từng phần lô | 174,537,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.805.635 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87268545 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,363,428 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC445) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TroponinT - ĐVT: Hộp - QC: 200 tests/ hộp - SL: 80 |
|
| Mã phần lô | PP2500067125 |
| Giá từng phần lô | 739,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.108.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC446) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS) - ĐVT: Hộp - QC: 2x100test/ Hộp - SL: 90 |
|
| Mã phần lô | PP2500067126 |
| Giá từng phần lô | 469,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 704.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234738000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,736,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC447) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ure - ĐVT: Hộp - QC: 4x53ml+4x53ml/Hộp - SL: 22 |
|
| Mã phần lô | PP2500067127 |
| Giá từng phần lô | 159,662,426 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.493.639 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79831213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,991,561 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC448) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Hộp - QC: 2x32ml + 2x16ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067128 |
| Giá từng phần lô | 50,802,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.203.288 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25401096 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,270,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC449) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng vitamin B12 - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067129 |
| Giá từng phần lô | 13,216,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.825.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6608385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC450) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin D - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500067130 |
| Giá từng phần lô | 206,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103005000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,150,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC451) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067131 |
| Giá từng phần lô | 19,825,155 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.737.733 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9912578 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,629 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC452) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV IgM- ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067132 |
| Giá từng phần lô | 38,548,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.823.373 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19274458 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 963,723 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC453) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HBc - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067133 |
| Giá từng phần lô | 8,811,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.216.770 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4405590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC454) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HBc IgM - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067134 |
| Giá từng phần lô | 12,237,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.356.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6118875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 305,944 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC455) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbe - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067135 |
| Giá từng phần lô | 15,419,565 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.129.348 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7709783 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC456) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HCV - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 50 |
|
| Mã phần lô | PP2500067136 |
| Giá từng phần lô | 379,370,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 569.055.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189685125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,484,257 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC457) - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067137 |
| Giá từng phần lô | 20,559,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.839.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10279710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 513,986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC458) - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 60 |
|
| Mã phần lô | PP2500067138 |
| Giá từng phần lô | 161,538,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.307.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80769150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,038,458 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC459) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) - ĐVT: Hộp - QC: 4x12ml+4x12ml/Hộp - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067139 |
| Giá từng phần lô | 2,028,015 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.042.023 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1014008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,701 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC460) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x12ml+4x6ml/ Hộp - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067140 |
| Giá từng phần lô | 5,398,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.097.555 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2699185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC461) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x50 mL+4x25 mL/ hộp - SL: 60 |
|
| Mã phần lô | PP2500067141 |
| Giá từng phần lô | 226,777,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.165.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113388660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,669,433 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC462) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ Amylase- ĐVT: Hộp - QC: 4x40ml/ Hộp - SL: 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500067142 |
| Giá từng phần lô | 68,211,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.317.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34105680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,705,284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC463) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x6ml+4x6ml/ Hộp - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067143 |
| Giá từng phần lô | 5,421,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.131.913 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2710638 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,532 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC464) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x25 mL+4x25 mL/ hộp - SL: 54 |
|
| Mã phần lô | PP2500067144 |
| Giá từng phần lô | 203,870,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.805.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101935260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,096,763 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC465) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ CK (Creatinekinase) - ĐVT: Hộp - QC: 4x44ml+4x8ml+4x13ml/Hộp - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067145 |
| Giá từng phần lô | 45,550,596 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.325.894 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22775298 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,138,765 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC466) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB của Creatine kinase) - ĐVT: Hộp - QC: 2x22ml+2x4ml+2x6ml/ Hộp - SL: 13 |
|
| Mã phần lô | PP2500067146 |
| Giá từng phần lô | 103,198,017 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.797.026 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51599009 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,579,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC467) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) - ĐVT: Hộp - QC: 4x40 mL+4x40 mL/ hộp - SL: 9 |
|
| Mã phần lô | PP2500067147 |
| Giá từng phần lô | 48,256,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.385.488 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24128496 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,206,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC468) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ LDH - ĐVT: Hộp - QC: 4x40ml+4x20ml/Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067148 |
| Giá từng phần lô | 10,740,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.111.116 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5370372 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 268,519 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC469) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ Lipase - ĐVT: Hộp - QC: 4x30ml+4xlyo + 4x10ml +2x3ml/ Hộp - SL: 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500067149 |
| Giá từng phần lô | 143,622,458 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.433.687 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71811229 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,590,562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC470) - Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/hộp - SL: 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500067150 |
| Giá từng phần lô | 72,692,244 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.038.366 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36346122 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,817,307 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC471) - Thuốc thử xét nghiệm HE4 - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/hộp - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067151 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35280000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC472) - Thuốc thử ZYM A dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 ống - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067152 |
| Giá từng phần lô | 3,654,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.481.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1827000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC473) - Thuốc thử ZYM B dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 ống - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067153 |
| Giá từng phần lô | 5,229,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.843.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2614500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC481) - Vật liệu kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, ethanol và CO2 - ĐVT: Hộp - QC: 3x5ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067154 |
| Giá từng phần lô | 1,516,621 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.274.932 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 758311 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,916 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC482) - Vật liệu kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, ethanol và CO2 - ĐVT: Hộp - QC: 3x5ml - SL: 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067155 |
| Giá từng phần lô | 1,516,621 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.274.932 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 758311 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,916 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC483) - Vật liệu kiểm soát 3 mức dùng cho xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 4x3x5ml(12x5ml)- SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067156 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC484) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 18 thông số điện giải, khí máu và sinh hóa - ĐVT: Hộp - QC: 30x1,7mL/ Hộp - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067157 |
| Giá từng phần lô | 11,995,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.992.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5997600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC485) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CK-MB - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 16 |
|
| Mã phần lô | PP2500067158 |
| Giá từng phần lô | 7,262,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.893.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3631152 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,558 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC486) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Rheumatoid - ĐVT: Hộp - QC: 3x1mL/ Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067159 |
| Giá từng phần lô | 2,464,644 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.696.966 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1232322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC487) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Lọ - QC: 6 lọx5ml/ Hộp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067160 |
| Giá từng phần lô | 3,249,903 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.874.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1624952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,248 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC488) - Vật liệu kiểm soát mức 2 các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067161 |
| Giá từng phần lô | 17,530,065 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.295.098 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8765033 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 438,252 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC489) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 18 thông số điện giải, khí máu và sinh hóa - ĐVT: Hộp - QC: 30x1,7mL/ Hộp - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067162 |
| Giá từng phần lô | 11,995,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.992.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5997600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC490) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng CK-MB - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500067163 |
| Giá từng phần lô | 6,808,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.212.615 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3404205 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,211 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC491) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Rheumatoid - ĐVT: Hộp - QC: 3x1mL/ Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067164 |
| Giá từng phần lô | 3,112,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.668.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1556100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC492) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Lọ - QC: 6 lọx5ml/ Hộp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067165 |
| Giá từng phần lô | 3,249,903 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.874.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1624952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,248 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC493) - Vật liệu kiểm soát mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067166 |
| Giá từng phần lô | 17,530,065 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.295.098 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8765033 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 438,252 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC494) - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 18 thông số điện giải, khí máu và sinh hóa - ĐVT: Hộp - QC: 30x1,7mL/ Hộp - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067167 |
| Giá từng phần lô | 11,995,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.992.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5997600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC495) - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Lọ - QC: 6 lọx5ml/ Hộp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067168 |
| Giá từng phần lô | 3,249,903 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.874.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1624952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,248 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC496) - Vật liệu kiểm soát mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500067169 |
| Giá từng phần lô | 37,774,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.662.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18887400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 944,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC497) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm chỉ điểm ung thư - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 3 ml - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067170 |
| Giá từng phần lô | 8,076,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.115.373 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4038458 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,923 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC498) - Vật liệu kiểm soát định lượng các xét nghiệm sinh hoá nồng độ cao - ĐVT: Hộp - QC: 20x5 ml - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067171 |
| Giá từng phần lô | 26,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC499) - Vật liệu kiểm soát định lượng các xét nghiệm sinh hoá nồng độ trung bình - ĐVT: Hộp - QC: 20x5 ml - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067172 |
| Giá từng phần lô | 26,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC500) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Anti Xa - ĐVT: Hộp - QC: 5x1 mL+5x1 mL/ Hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067173 |
| Giá từng phần lô | 14,475,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.713.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7237860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 361,893 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC501) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Anti-CCP - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2 ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067174 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.685.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4895100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,755 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC502) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Anti-Hbs- ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067175 |
| Giá từng phần lô | 3,426,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.139.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1713285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,665 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC503) - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TSHR, TPO và Tg - ĐVT: Hộp - QC: 4x2 ml - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067176 |
| Giá từng phần lô | 23,129,349 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.694.024 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11564675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 578,234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC504) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng C-peptide, ACTH, Insuline & hGH... - ĐVT: Hộp - QC: 6x2ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067177 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8820000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC505) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer - ĐVT: Hộp - QC: 3x1 mL+3x1 mL+3x1 mL/ Hộp - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067178 |
| Giá từng phần lô | 21,558,075 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.337.113 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10779038 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC506) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Fructosamine - ĐVT: Lọ - QC: 1x1mL/ Lọ - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067179 |
| Giá từng phần lô | 2,248,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.372.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1124130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,207 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC507) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c mức 1 và mức 2 - ĐVT: Hộp - QC: 2x500μl/Hộp - SL: 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500067180 |
| Giá từng phần lô | 53,482,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.224.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26741400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,337,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC508) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL/LDL-Cholesterol - ĐVT: Lọ - QC: 1x5ml/ Lọ - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067181 |
| Giá từng phần lô | 1,586,508 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.379.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793254 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,663 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC509) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NT-proBNP, CK-MB... - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2 ml - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067182 |
| Giá từng phần lô | 4,794,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.192.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2397375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,869 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC510) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng PTH, VTM D, beta-CrossLaps... - ĐVT: Hộp - QC: 4x3ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067183 |
| Giá từng phần lô | 5,384,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.076.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2692305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC511) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng TroponinT - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2 ml - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067184 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1764000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC512) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Vitamin D total - ĐVT: Hộp - QC: 6x1ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067185 |
| Giá từng phần lô | 5,128,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.692.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2564100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC513) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HAV - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3ml/ hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067186 |
| Giá từng phần lô | 4,806,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.210.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2403450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC514) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HAV IgM - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 0.67 ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067187 |
| Giá từng phần lô | 4,650,346 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.519 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2325173 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,259 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC515) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HBc - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067188 |
| Giá từng phần lô | 3,426,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.139.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1713285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,665 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC516) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HBc IgM - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1 ml/ hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067189 |
| Giá từng phần lô | 5,702,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.554.188 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2851396 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC517) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HBe - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067190 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1223775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC518) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HCV - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067191 |
| Giá từng phần lô | 6,975,519 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.463.279 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3487760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,388 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC519) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067192 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1223775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC520) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBsAg - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3ml - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067193 |
| Giá từng phần lô | 5,139,855 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.709.783 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2569928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,497 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC521) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường - ĐVT: Hộp - QC: 12x12ml- SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067194 |
| Giá từng phần lô | 12,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.081.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6027000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 301,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC522) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường - ĐVT: Hộp - QC: 12x12ml- SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067195 |
| Giá từng phần lô | 12,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.081.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6027000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 301,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC523) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml/hộp - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067196 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4410000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC524) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV - ĐVT: Hộp - QC: 6x2 ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067197 |
| Giá từng phần lô | 7,465,028 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.197.542 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3732514 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,626 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC525) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Marker Ung thư Phổi - ĐVT: Hộp - QC: 4x3ml - SL: 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067198 |
| Giá từng phần lô | 5,766,918 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.650.377 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2883459 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC526) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa nước tiểu - ĐVT: Cặp - QC: 1x15ml+1x15ml/ cặp - SL: 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067199 |
| Giá từng phần lô | 4,753,161 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.129.742 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2376581 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC534) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Cúm A/B - ĐVT: Test - QC: 25 tests/hộp- SL: 100 |
|
| Mã phần lô | PP2500067200 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6562500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC535) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Dengue IgM/IgG- ĐVT: Test - QC: 25 tests/hộp- SL: 75 |
|
| Mã phần lô | PP2500067201 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC536) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Dengue NS1 - ĐVT: Test - QC: 25 tests/hộp- SL: 200 |
|
| Mã phần lô | PP2500067202 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC537) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Phế cầu - ĐVT: Hộp - QC: 25 test/hộp - SL: 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500067203 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6825000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC539) - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/ hộp - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067204 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC540) - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/ hộp - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067205 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
(24HC541) - Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng ống sử dụng cho máy tách chiết tự động - ĐVT: Hộp - QC: 96 test/ hộp - SL: 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500067206 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi