Gói thầu: Gói thầu trang thiết bị y tế, hóa chất gồm 480 danh mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500049352-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu trang thiết bị y tế, hóa chất gồm 480 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2500023277
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 35,729,308,534 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500066727 - (24HC004) - Acid vertexid - ĐVT: Can - QC: Can 5 kg - SL: 50 78,750,000 118.125.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 39375000 7 1,968,750
2 PP2500066728 - (24HC006) - Bộ hóa chất khử nhiễm DNA - ĐVT: Hộp - QC: Hộp/ 2 lọ x 250ml - SL: 1 5,150,000 7.725.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2575000 1 128,750
3 PP2500066729 - (24HC016) - Hóa chất khử nhiễm ARN - ĐVT: Chai - QC: 250mL/ Chai - SL: 1 880,000 1.320.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 440000 1 22,000
4 PP2500066730 - (24HC025) - Nước dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử không chứa DNase/Rnase - ĐVT: Chai - QC: 500 mL/ Chai - SL: 1 660,000 990.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 330000 1 16,500
5 PP2500066731 - (24HC119) - Cồn tuyệt đối dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử - ĐVT: Chai - QC: Chai 1 lít - SL: 1 880,000 1.320.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 440000 1 22,000
6 PP2500066732 - (24HC169) - Giemsa - ĐVT: Lít - QC: Chai 1 lít - SL: 18 33,300,000 49.950.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16650000 3 832,500
7 PP2500066733 - (24HC031) - Xanh Crezyl - ĐVT: ml - QC: 100ml/ lọ - SL: 100 891,000 1.336.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 445500 13 22,275
8 PP2500066734 - (24HC032) - Bộ hóa chất cho xét nghiệm HIV Ag/Ab, bao gồm hóa chất chính và hóa chất hiệu chuẩn - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 17 71,400,000 107.100.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 35700000 3 1,785,000
9 PP2500066735 - (24HC033) - Thuốc nhuộm PAP Smear (EA50) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 8 7,920,000 11.880.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3960000 1 198,000
10 PP2500066736 - (24HC034) - Thuốc nhuộm PAP Smear (OG-6) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 8 7,920,000 11.880.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3960000 1 198,000
11 PP2500066737 - (24HC035) - Bộ hóa chất nhuộm PAS - ĐVT: Bộ - QC: Bộ gồm 03 loại Periodic acid 500ml/chai, Schiff reagent 500ml/chai, Hematoxilin 500ml/chai - SL: 6 27,000,000 40.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13500000 1 675,000
12 PP2500066738 - (24HC036) - Bộ hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường - ĐVT: Hộp - QC: 3x10ml - SL: 6 17,760,000 26.640.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8880000 1 444,000
13 PP2500066739 - (24HC037) - Bộ IVD xét nghiệm định lượng HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao - ĐVT: Bộ - QC: 500 test/ Bộ - SL: 50 1,427,685,000 2.141.527.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 713842500 7 35,692,125
14 PP2500066740 - (24HC038) - Bộ kít nhuộm Hóa mô miễn dịch màu nâu - ĐVT: Bộ kit - QC: Bộ kít (tương đương 100 test) - SL: 12 198,000,000 297.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 99000000 2 4,950,000
15 PP2500066741 - (24HC040) - Bộ nhuộm Gram - ĐVT: Bộ - QC: Bộ 4 chai 250ml - SL: 15 11,261,250 16.891.875 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5630625 2 281,532
16 PP2500066742 - (24HC041) - Thuốc nhuộm Hematoxylin Eosin (Eosin) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 48 52,800,000 79.200.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 26400000 6 1,320,000
17 PP2500066743 - (24HC042) - Thuốc nhuộm Hematoxylin Eosin (Hematoxylin) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 48 47,520,000 71.280.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23760000 6 1,188,000
18 PP2500066744 - (24HC043) - Bộ Nhuộm Ziehl - Neelsen - ĐVT: Bộ - QC: Bộ 3 chai 250ml - SL: 15 14,962,500 22.443.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7481250 2 374,063
19 PP2500066745 - (24HC044) - Bộ xét nghiệm định tuýp HPV bằng RT-PCR - ĐVT: Kit - QC: 96 test/kit - SL: 13 273,000,000 409.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 136500000 2 6,825,000
20 PP2500066746 - (24HC045) - Bôm gắn lamen - ĐVT: Lọ - QC: 118ml/ Lọ - SL: 26 23,400,000 35.100.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11700000 4 585,000
21 PP2500066747 - (24HC046) - Canh thang Mulleller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100x11 mL - SL: 1 3,685,000 5.527.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1842500 1 92,125
22 PP2500066748 - (24HC047) - Card định nhóm máu ABO,RhD - ĐVT: Card - QC: 48 cards/hộp - SL: 6500 429,975,000 644.962.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 214987500 802 10,749,375
23 PP2500066749 - (24HC048) - Card làm chéo máu, Coombs test - ĐVT: Card - QC: 48 cards/hộp - SL: 950 68,428,500 102.642.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 34214250 118 1,710,713
24 PP2500066750 - (24HC049) - Card xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO-Rhphương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 120 348,000,000 522.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 174000000 15 8,700,000
25 PP2500066751 - (24HC050) - Card xét nghiệm định tính kháng thể, khả năng tương thích và nhóm máu - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 15 61,500,000 92.250.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 30750000 2 1,537,500
26 PP2500066752 - (24HC051) - Card xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp và định danh kháng thể, phản ứng chéo - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 15 61,500,000 92.250.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 30750000 2 1,537,500
27 PP2500066753 - (24HC052) - Card xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp, phản ứng chéo và phản ứng sàng lọc và định danh kháng thể nhóm máu. - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 5 39,400,000 59.100.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19700000 1 985,000
28 PP2500066754 - (24HC053) - Chất chuẩn điện giải mức trung bình - ĐVT: Hộp - QC: 4x2000ml/ Hộp - SL: 20 156,105,600 234.158.400 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 78052800 3 3,902,640
29 PP2500066755 - (24HC054) - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm đông máu - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 2 7,152,180 10.728.270 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3576090 1 178,805
30 PP2500066756 - (24HC055) - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Bình - QC: 100ml/ Bình - SL: 2 1,857,996 2.786.994 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 928998 1 46,450
31 PP2500066757 - (24HC056) - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Bình - QC: 100ml/ Bình - SL: 2 2,248,260 3.372.390 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1124130 1 56,207
32 PP2500066758 - (24HC057) - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/ cao cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Cặp - QC: 1x100ml+1x100ml/ Cặp - SL: 1 5,005,560 7.508.340 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2502780 1 125,139
33 PP2500066759 - (24HC059) - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, ethanol và CO2 - ĐVT: Hộp - QC: 2x5ml - SL: 1 654,150 981.225 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 327075 1 16,354
34 PP2500066760 - (24HC060) - Chất hiệu chuẩn mức 1 - ĐVT: Hộp - QC: 6x 1ml/ Hộp - SL: 30 47,700,000 71.550.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23850000 4 1,192,500
35 PP2500066761 - (24HC061) - Chất hiệu chuẩn mức 2 - ĐVT: Hộp - QC: 6x 1ml/ Hộp - SL: 32 50,880,000 76.320.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25440000 4 1,272,000
36 PP2500066762 - (24HC062) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH - ĐVT: Hộp - QC: 4x1 ml - SL: 2 6,118,876 9.178.314 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3059438 1 152,972
37 PP2500066763 - (24HC063) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP - ĐVT: Hộp - QC: 7x2.5mL/Hộp - SL: 2 6,584,644 9.876.966 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3292322 1 164,617
38 PP2500066764 - (24HC064) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin trong nước tiểu và dịch não tủy - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml/ Hộp - SL: 2 31,388,700 47.083.050 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15694350 1 784,718
39 PP2500066765 - (24HC065) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti Xa - ĐVT: Hộp - QC: 3x1 mL+3x1 mL+3 x1 mL/ Hộp - SL: 2 26,042,436 39.063.654 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13021218 1 651,061
40 PP2500066766 - (24HC066) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 4x1,5ml - SL: 2 4,410,000 6.615.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2205000 1 110,250
41 PP2500066767 - (24HC067) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TPO - ĐVT: Hộp - QC: 4x1.5mL- SL: 2 4,410,000 6.615.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2205000 1 110,250
42 PP2500066768 - (24HC068) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TSHR - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2ml - SL: 2 6,118,876 9.178.314 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3059438 1 152,972
43 PP2500066769 - (24HC069) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin - ĐVT: Hộp - QC: 1x1ml/hộp - SL: 1 453,894 680.841 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 226947 1 11,348
44 PP2500066770 - (24HC070) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng beta-CrossLaps - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 2,374,124 3.561.186 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1187062 1 59,354
45 PP2500066771 - (24HC071) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 5,216,400 7.824.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2608200 1 130,410
46 PP2500066772 - (24HC072) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 - ĐVT: Hộp - QC: 6x1.5mL/Hộp - SL: 2 13,839,526 20.759.289 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6919763 1 345,989
47 PP2500066773 - (24HC073) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 8,100,099 12.150.149 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4050050 1 202,503
48 PP2500066774 - (24HC074) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1 ml - SL: 2 3,688,620 5.532.930 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1844310 1 92,216
49 PP2500066775 - (24HC075) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các chất protein - ĐVT: Hộp - QC: 5x1mL/ Hộp - SL: 1 5,033,133 7.549.700 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2516567 1 125,829
50 PP2500066776 - (24HC076) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 4,937,688 7.406.532 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2468844 1 123,443
51 PP2500066777 - (24HC077) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol - ĐVT: Hộp - QC: 6x4mL/ Hộp - SL: 2 7,020,680 10.531.020 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3510340 1 175,517
52 PP2500066778 - (24HC078) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Định lượng CRP độ nhạy cao - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml - SL: 1 11,394,012 17.091.018 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5697006 1 284,851
53 PP2500066779 - (24HC079) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP thường - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml/ Hộp - SL: 1 23,456,139 35.184.209 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11728070 1 586,404
54 PP2500066780 - (24HC080) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 1 1,835,663 2.753.495 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 917832 1 45,892
55 PP2500066781 - (24HC081) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol- ĐVT: Hộp - QC: 4mL+5x2mL/Hộp - SL: 2 8,587,504 12.881.256 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4293752 1 214,688
56 PP2500066782 - (24HC082) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 1,223,775 1.835.663 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 611888 1 30,595
57 PP2500066783 - (24HC083) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free PSA - ĐVT: Hộp - QC: 1x5mL+5x2.5mL/ Hộp - SL: 1 3,951,529 5.927.294 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1975765 1 98,789
58 PP2500066784 - (24HC084) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T3 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 4,609,994 6.914.991 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2304997 1 115,250
59 PP2500066785 - (24HC085) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 2 6,585,706 9.878.559 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3292853 1 164,643
60 PP2500066786 - (24HC086) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c mức 1 và mức 2 - ĐVT: Hộp - QC: 2x500μl/Hộp - SL: 8 53,978,400 80.967.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 26989200 1 1,349,460
61 PP2500066787 - (24HC087) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol - ĐVT: Hộp - QC: 2x3ml/ Hộp - SL: 1 5,768,060 8.652.090 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2884030 1 144,202
62 PP2500066788 - (24HC088) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng huyết sắc tố trên máy khí máu - ĐVT: Hộp - QC: 5 x 1,2ml - SL: 1 1,646,033 2.469.050 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 823017 1 41,151
63 PP2500066789 - (24HC089) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 1,590,908 2.386.362 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 795454 1 39,773
64 PP2500066790 - (24HC090) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1ml - SL: 1 1,223,775 1.835.663 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 611888 1 30,595
65 PP2500066791 - (24HC091) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 2x1ml/ Hộp - SL: 1 6,852,951 10.279.427 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3426476 1 171,324
66 PP2500066792 - (24HC092) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 1 1,835,663 2.753.495 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 917832 1 45,892
67 PP2500066793 - (24HC093) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 2 2,646,000 3.969.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1323000 1 66,150
68 PP2500066794 - (24HC094) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Protein đặc biệt nhóm 1 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2ml/ Hộp - SL: 1 13,755,788 20.633.682 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6877894 1 343,895
69 PP2500066795 - (24HC095) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 2,974,703 4.462.055 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1487352 1 74,368
70 PP2500066796 - (24HC096) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PTH - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 1 1,223,775 1.835.663 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 611888 1 30,595
71 PP2500066797 - (24HC097) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factors (RF) - ĐVT: Lọ - QC: 1x3mL/ Lọ - SL: 1 631,019 946.529 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 315510 1 15,776
72 PP2500066798 - (24HC098) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 4,895,289 7.342.934 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2447645 1 122,383
73 PP2500066799 - (24HC099) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 6x4mL/ Hộp - SL: 2 8,562,052 12.843.078 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4281026 1 214,052
74 PP2500066800 - (24HC100) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 6x4mL/ Hộp - SL: 1 3,396,960 5.095.440 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1698480 1 84,924
75 PP2500066801 - (24HC101) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 3,951,423 5.927.135 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1975712 1 98,786
76 PP2500066802 - (24HC102) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1.0 mL/ hộp - SL: 2 2,331,000 3.496.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1165500 1 58,275
77 PP2500066803 - (24HC103) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TroponinT - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1ml - SL: 2 2,205,000 3.307.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1102500 1 55,125
78 PP2500066804 - (24HC104) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS) - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1 2,640,645 3.960.968 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1320323 1 66,017
79 PP2500066805 - (24HC105) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Hộp - QC: 1x5ml + 5x2ml - SL: 1 13,793,850 20.690.775 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6896925 1 344,847
80 PP2500066806 - (24HC106) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vitamin B12 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 1,223,775 1.835.663 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 611888 1 30,595
81 PP2500066807 - (24HC107) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin D - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1 2,100,000 3.150.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1050000 1 52,500
82 PP2500066808 - (24HC108) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml/hộp - SL: 2 2,447,550 3.671.325 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1223775 1 61,189
83 PP2500066809 - (24HC109) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml/hộp - SL: 1 6,174,000 9.261.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3087000 1 154,350
84 PP2500066810 - (24HC110) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy - ĐVT: Hộp - QC: 6x8ml/ Hộp - SL: 3 36,742,506 55.113.759 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18371253 1 918,563
85 PP2500066811 - (24HC111) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy - ĐVT: Lọ - QC: 1x5ml/ Lọ - SL: 14 8,129,100 12.193.650 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4064550 2 203,228
86 PP2500066812 - (24HC112) - Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 3 26,075,700 39.113.550 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13037850 1 651,893
87 PP2500066813 - (24HC113) - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 8 24,662,400 36.993.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12331200 1 616,560
88 PP2500066814 - (24HC114) - Chất kiểm chứng mức bình thường - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 12 31,361,400 47.042.100 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15680700 2 784,035
89 PP2500066815 - (24HC115) - Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 3 47,404,350 71.106.525 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23702175 1 1,185,109
90 PP2500066816 - (24HC116) - Cơ chất phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 4x130mL/ Hộp - SL: 55 600,539,940 900.809.910 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 300269970 7 15,013,499
91 PP2500066817 - (24HC120) - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 - ĐVT: Bộ kit - QC: Bộ kít (tương đương 200 test) - SL: 1 10,450,000 15.675.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5225000 1 261,250
92 PP2500066818 - (24HC121) - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 - ĐVT: Bộ kít - QC: Bộ kít (tương đương 200 test) - SL: 6 62,700,000 94.050.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 31350000 1 1,567,500
93 PP2500066819 - (24HC122) - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 - ĐVT: Bộ kit - QC: Bộ kít (tương đương 200 test) - SL: 1 10,450,000 15.675.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5225000 1 261,250
94 PP2500066820 - (24HC123) - Dung dịch đệm xét nghiệm điện giải - ĐVT: Hộp - QC: 4x2000ml/ Hộp - SL: 15 91,627,200 137.440.800 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 45813600 2 2,290,680
95 PP2500066821 - (24HC124) - Dung dịch điện giải cho điện cực tham chiếu - ĐVT: Hộp - QC: 4x1000ml/ Hộp - SL: 7 38,602,200 57.903.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19301100 1 965,055
96 PP2500066822 - (24HC125) - Dung dịch dùng để làm sạch - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 500 mL/ Hộp - SL: 30 69,142,500 103.713.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 34571250 4 1,728,563
97 PP2500066823 - (24HC126) - Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 80 mL/ Hộp - SL: 15 11,214,000 16.821.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5607000 2 280,350
98 PP2500066824 - (24HC127) - Dung dịch dùng để pha loãng chất chuẩn máy - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 100 mL/ Hộp - SL: 12 8,933,400 13.400.100 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4466700 2 223,335
99 PP2500066825 - (24HC128) - Dung dịch dùng để súc rửa máy - ĐVT: Bình - QC: 1 x 4000 mL/ Bình - SL: 100 404,985,000 607.477.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 202492500 13 10,124,625
100 PP2500066826 - (24HC129) - Dung dịch dùng để tẩy rửa cho máy miễn dịch Acustar - ĐVT: Hộp - QC: 6 x 4 mL/ Hộp - SL: 2 5,751,900 8.627.850 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2875950 1 143,798
101 PP2500066827 - (24HC130) - Dung dịch dùng để vệ sinh điện cực - ĐVT: Hộp - QC: 5x100 ml - SL: 3 4,891,605 7.337.408 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2445803 1 122,291
102 PP2500066828 - (24HC131) - Dung dịch dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 250 ml/ Hộp - SL: 20 217,182,000 325.773.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 108591000 3 5,429,550
103 PP2500066829 - (24HC132) - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 2x2 L - SL: 90 144,723,600 217.085.400 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 72361800 12 3,618,090
104 PP2500066830 - (24HC133) - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 6 x 380 ml - SL: 20 34,241,220 51.361.830 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 17120610 3 856,031
105 PP2500066831 - (24HC134) - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. - ĐVT: Hộp - QC: 6 x 380 ml - SL: 18 30,817,098 46.225.647 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15408549 3 770,428
106 PP2500066832 - (24HC135) - Dung dịch hóa chất xét nghiệm dùng trên máy khí máu loại S1 - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 1850ml - SL: 5 48,510,000 72.765.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24255000 1 1,212,750
107 PP2500066833 - (24HC136) - Dung dịch làm sạch hệ thống đường ống, xylanh, kim hút... - ĐVT: Hộp - QC: 500 ml - SL: 7 9,585,828 14.378.742 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4792914 1 239,646
108 PP2500066834 - (24HC137) - Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử - ĐVT: Hộp - QC: 12x70ml- SL: 1 1,649,649 2.474.474 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 824825 1 41,242
109 PP2500066835 - (24HC138) - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học - ĐVT: Can - QC: 500ml/ Can - SL: 20 54,200,000 81.300.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27100000 3 1,355,000
110 PP2500066836 - (24HC139) - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu - ĐVT: Can - QC: 500ml/ can - SL: 13 78,000,000 117.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 39000000 2 1,950,000
111 PP2500066837 - (24HC140) - Dung dịch pha loãng - ĐVT: Can - QC: 18lít/ can - SL: 500 1,300,000,000 1.950.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 650000000 62 32,500,000
112 PP2500066838 - (24HC141) - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 2x16ml - SL: 13 22,272,705 33.409.058 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11136353 2 556,818
113 PP2500066839 - (24HC142) - Dung dịch pha loãng làm card nhóm, card chéo - ĐVT: Chai - QC: Chai 250 ml - SL: 20 36,000,300 54.000.450 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18000150 3 900,008
114 PP2500066840 - (24HC143) - Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động - ĐVT: Hộp - QC: 10 rack 60 giếng x 700 μl - SL: 25 50,000,000 75.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25000000 4 1,250,000
115 PP2500066841 - (24HC144) - Dung dịch phá vỡ hồng cầu CBC - ĐVT: Can - QC: 250ml/can - SL: 130 377,000,000 565.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 188500000 17 9,425,000
116 PP2500066842 - (24HC145) - Dung dịch phá vỡ hồng cầu DIFF - ĐVT: Can - QC: 250ml/can - SL: 130 422,500,000 633.750.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 211250000 17 10,562,500
117 PP2500066843 - (24HC146) - Dung dịch rửa - ĐVT: Can - QC: 2 lít/can - SL: 35 112,000,000 168.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 56000000 5 2,800,000
118 PP2500066844 - (24HC147) - Dung dịch rửa đậm đặc cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần Bạch cầu - ĐVT: Bộ - QC: 3x15ml/ Bộ - SL: 10 46,000,000 69.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23000000 2 1,150,000
119 PP2500066845 - (24HC148) - Dung dịch rửa để làm sạch bên ngoài định kỳ hoặc khử nhiễm các hệ thống đo lường - ĐVT: Hộp - QC: 125ml - SL: 3 3,083,850 4.625.775 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1541925 1 77,097
120 PP2500066846 - (24HC149) - Dung dịch rửa dòng máy - ĐVT: Hộp - QC: 10L/ Hộp - SL: 260 551,460,000 827.190.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 275730000 33 13,786,500
121 PP2500066847 - (24HC150) - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học - ĐVT: Can - QC: 5lít/ can - SL: 13 49,530,000 74.295.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24765000 2 1,238,250
122 PP2500066848 - (24HC151) - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc - ĐVT: Can - QC: 5lít/ can - SL: 8 30,480,000 45.720.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15240000 1 762,000
123 PP2500066849 - (24HC152) - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 100ml/ Hộp - SL: 30 36,000,000 54.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18000000 4 900,000
124 PP2500066850 - (24HC153) - Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Bình - QC: 450ml/ Bình - SL: 6 3,836,892 5.755.338 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1918446 1 95,923
125 PP2500066851 - (24HC154) - Dung dịch rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch - ĐVT: Bình - QC: 1x 5000 ML/ Bình - SL: 20 107,730,000 161.595.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 53865000 3 2,693,250
126 PP2500066852 - (24HC155) - Dung dịch rửa hệ thống - ĐVT: Hộp - QC: 16x15ml/hộp - SL: 18 44,748,000 67.122.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22374000 3 1,118,700
127 PP2500066853 - (24HC156) - Dung dịch rửa hệ thống để làm sạch bộ phận phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 2x2 L - SL: 80 152,544,000 228.816.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 76272000 10 3,813,600
128 PP2500066854 - (24HC157) - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa - ĐVT: Can - QC: 1x5l/ Can - SL: 65 261,943,500 392.915.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 130971750 9 6,548,588
129 PP2500066855 - (24HC158) - Dung dịch rửa lam kính - ĐVT: Chai - QC: 1000ml - SL: 6 57,000,000 85.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 28500000 1 1,425,000
130 PP2500066856 - (24HC159) - Dung dịch rửa máy hàng ngày - ĐVT: Bình - QC: 1L/ Bình - SL: 1 3,393,600 5.090.400 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1696800 1 84,840
131 PP2500066857 - (24HC160) - Dung dịch rửa máy hàng ngày (chất tẩy rửa acid) - ĐVT: Bình - QC: 1 gallon/ Bình - SL: 1 5,883,654 8.825.481 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2941827 1 147,092
132 PP2500066858 - (24HC161) - Dung dịch rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đo - ĐVT: Hộp - QC: 5 x 600ml - SL: 65 82,568,070 123.852.105 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 41284035 9 2,064,202
133 PP2500066859 - (24HC163) - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc A - ĐVT: Can - QC: Can 10 lít - SL: 6620 959,900,000 1.439.850.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 479950000 817 23,997,500
134 PP2500066860 - (24HC164) - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc B - ĐVT: Can - QC: Can 10 lít - SL: 7620 1,104,900,000 1.657.350.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 552450000 940 27,622,500
135 PP2500066861 - (24HC166) - Gel cắt lạnh - ĐVT: Lọ - QC: 120ml/ lọ - SL: 12 7,800,000 11.700.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3900000 2 195,000
136 PP2500066862 - (24HC167) - Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế - ĐVT: Tuýp - QC: 1 tuýp/ hộp - SL: 650 53,300,000 79.950.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 26650000 81 1,332,500
137 PP2500066863 - (24HC168) - Gel siêu âm - ĐVT: Can - QC: 5 Lít/ Can - SL: 103 8,497,500 12.746.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4248750 13 212,438
138 PP2500066864 - (24HC171) - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.7 mL+ 2x0.7 mL - SL: 3 13,858,740 20.788.110 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6929370 1 346,469
139 PP2500066865 - (24HC172) - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm xác định tự kháng thể CTD bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.7 mL+2x0.7 mL - SL: 3 29,216,250 43.824.375 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14608125 1 730,407
140 PP2500066866 - (24HC173) - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể Anti-Phospholipid (IgG,IgM) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 3x2 mL+3x2 mL - SL: 2 17,445,330 26.167.995 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8722665 1 436,134
141 PP2500066867 - (24HC174) - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.7 mL+2x0.7 mL - SL: 5 34,085,100 51.127.650 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 17042550 1 852,128
142 PP2500066868 - (24HC175) - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định tự kháng thể CTD bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.5 mL+2x0.5 mL - SL: 5 21,607,950 32.411.925 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10803975 1 540,199
143 PP2500066869 - (24HC176) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15 201,489,750 302.234.625 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 100744875 2 5,037,244
144 PP2500066870 - (24HC177) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG kháng ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15 201,489,750 302.234.625 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 100744875 2 5,037,244
145 PP2500066871 - (24HC178) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15 201,489,750 302.234.625 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 100744875 2 5,037,244
146 PP2500066872 - (24HC179) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM kháng ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15 201,489,750 302.234.625 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 100744875 2 5,037,244
147 PP2500066873 - (24HC180) - Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA trong huyết thanh người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 50 xét nghiệm - SL: 10 76,080,900 114.121.350 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 38040450 2 1,902,023
148 PP2500066874 - (24HC181) - Hóa chất xét nghiệm nhằm đánh giá chất lượng của tự kháng thể kháng nhân (Nuclear autoantibodies ANA) trong huyết thanh người - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100 xét nghiệm - SL: 10 165,533,550 248.300.325 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 82766775 2 4,138,339
149 PP2500066875 - (24HC182) - Hồng cầu mẫu - ĐVT: Hộp - QC: 2x10ml/Hộp - SL: 30 19,500,000 29.250.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9750000 4 487,500
150 PP2500066876 - (24HC183) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu A (Anti A) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 160 15,120,000 22.680.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7560000 20 378,000
151 PP2500066877 - (24HC184) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu AB (Anti AB) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 139 13,135,500 19.703.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6567750 18 328,388
152 PP2500066878 - (24HC185) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu B (Anti B) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 159 15,025,500 22.538.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7512750 20 375,638
153 PP2500066879 - (24HC186) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu Rh (Anti D) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 65 10,920,000 16.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5460000 9 273,000
154 PP2500066880 - (24HC187) - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm - ĐVT: Khay - QC: 10 khay/hộp- SL: 20 5,600,000 8.400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2800000 3 140,000
155 PP2500066881 - (24HC188) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Amphotericin B - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 7,557,000 11.335.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3778500 1 188,925
156 PP2500066882 - (24HC189) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Anidulafungin - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 8,118,000 12.177.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4059000 1 202,950
157 PP2500066883 - (24HC190) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Caspofungin - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 8,118,000 12.177.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4059000 1 202,950
158 PP2500066884 - (24HC191) - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 36 test - SL: 3 7,425,000 11.137.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3712500 1 185,625
159 PP2500066885 - (24HC192) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Fluconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 7,557,000 11.335.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3778500 1 188,925
160 PP2500066886 - (24HC193) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Isavuconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 8,118,000 12.177.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4059000 1 202,950
161 PP2500066887 - (24HC194) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Itraconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp (36 test) - SL: 3 7,557,000 11.335.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3778500 1 188,925
162 PP2500066888 - (24HC195) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Micafungin - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 8,118,000 12.177.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4059000 1 202,950
163 PP2500066889 - (24HC196) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Posaconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 8,118,000 12.177.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4059000 1 202,950
164 PP2500066890 - (24HC197) - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Vancomycin - ĐVT: Hộp - QC: 36 test/hộp - SL: 3 7,260,000 10.890.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3630000 1 181,500
165 PP2500066891 - (24HC198) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Voriconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3 7,557,000 11.335.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3778500 1 188,925
166 PP2500066892 - (24HC200) - Khay thử xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 - ĐVT: Test - QC: 25 test/ Hộp - SL: 4400 318,780,000 478.170.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 159390000 543 7,969,500
167 PP2500066893 - (24HC202) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500 3,900,000 5.850.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1950000 309 97,500
168 PP2500066894 - (24HC203) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 3000 4,680,000 7.020.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2340000 370 117,000
169 PP2500066895 - (24HC204) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicilin/sulbactam 20μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500 3,900,000 5.850.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1950000 309 97,500
170 PP2500066896 - (24HC205) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 750 1,170,000 1.755.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 585000 93 29,250
171 PP2500066897 - (24HC206) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 780,000 1.170.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 390000 62 19,500
172 PP2500066898 - (24HC207) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 1,560,000 2.340.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 780000 124 39,000
173 PP2500066899 - (24HC208) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 3,120,000 4.680.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1560000 247 78,000
174 PP2500066900 - (24HC209) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoperazon 75μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 3,120,000 4.680.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1560000 247 78,000
175 PP2500066901 - (24HC210) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone/ Sulbactam 105μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 3,120,000 4.680.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1560000 247 78,000
176 PP2500066902 - (24HC211) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 1,560,000 2.340.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 780000 124 39,000
177 PP2500066903 - (24HC212) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1000 1,560,000 2.340.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 780000 124 39,000
178 PP2500066904 - (24HC213) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftarolin 30 μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 2,200,000 3.300.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1100000 124 55,000
179 PP2500066905 - (24HC214) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh ceftazidim/avibactam 30/20μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 2,240,000 3.360.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1120000 124 56,000
180 PP2500066906 - (24HC215) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 3,120,000 4.680.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1560000 247 78,000
181 PP2500066907 - (24HC216) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftizoxime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 780,000 1.170.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 390000 62 19,500
182 PP2500066908 - (24HC218) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 2000 3,120,000 4.680.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1560000 247 78,000
183 PP2500066909 - (24HC219) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1250 1,950,000 2.925.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 975000 155 48,750
184 PP2500066910 - (24HC220) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cephalothin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 500 780,000 1.170.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 390000 62 19,500
185 PP2500066911 - (24HC221) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Chloramphenicol 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 3,120,000 4.680.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1560000 247 78,000
186 PP2500066912 - (24HC222) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 2000 3,120,000 4.680.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1560000 247 78,000
187 PP2500066913 - (24HC223) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 780,000 1.170.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 390000 62 19,500
188 PP2500066914 - (24HC224) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clindamycin 2μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 780,000 1.170.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 390000 62 19,500
189 PP2500066915 - (24HC225) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doripenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 2,120,000 3.180.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1060000 124 53,000
190 PP2500066916 - (24HC226) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1500 2,340,000 3.510.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1170000 185 58,500
191 PP2500066917 - (24HC227) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ertapenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1500 3,120,000 4.680.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1560000 185 78,000
192 PP2500066918 - (24HC228) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 780,000 1.170.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 390000 62 19,500
193 PP2500066919 - (24HC229) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin 200μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 3,120,000 4.680.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1560000 247 78,000
194 PP2500066920 - (24HC230) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 2000 3,120,000 4.680.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1560000 247 78,000
195 PP2500066921 - (24HC231) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1500 2,700,000 4.050.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1350000 185 67,500
196 PP2500066922 - (24HC233) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1500 2,340,000 3.510.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1170000 185 58,500
197 PP2500066923 - (24HC234) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Linezolid30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 780,000 1.170.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 390000 62 19,500
198 PP2500066924 - (24HC235) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000 4,480,000 6.720.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2240000 247 112,000
199 PP2500066925 - (24HC236) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem/vaborbactam 20/10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000 3,440,000 5.160.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1720000 124 86,000
200 PP2500066926 - (24HC237) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Metronidazole 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 780,000 1.170.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 390000 62 19,500
201 PP2500066927 - (24HC238) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Moxifloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1500 2,340,000 3.510.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1170000 185 58,500
202 PP2500066928 - (24HC239) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Novobiocin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250 390,000 585.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 195000 31 9,750
203 PP2500066929 - (24HC240) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ofloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250 390,000 585.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 195000 31 9,750
204 PP2500066930 - (24HC241) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxacillin1μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 780,000 1.170.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 390000 62 19,500
205 PP2500066931 - (24HC242) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin10 units - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 780,000 1.170.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 390000 62 19,500
206 PP2500066932 - (24HC243) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500 780,000 1.170.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 390000 62 19,500
207 PP2500066933 - (24HC244) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500 3,900,000 5.850.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1950000 309 97,500
208 PP2500066934 - (24HC245) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500 3,900,000 5.850.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1950000 309 97,500
209 PP2500066935 - (24HC246) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250 390,000 585.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 195000 31 9,750
210 PP2500066936 - (24HC247) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tigecycline 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1000 1,936,000 2.904.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 968000 124 48,400
211 PP2500066937 - (24HC248) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250 390,000 585.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 195000 31 9,750
212 PP2500066938 - (24HC249) - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V (coenzyme I) để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus - ĐVT: Hộp - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1 990,000 1.485.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 495000 1 24,750
213 PP2500066939 - (24HC250) - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X (haemin )để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus - ĐVT: Hộp - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1 922,500 1.383.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 461250 1 23,063
214 PP2500066940 - (24HC251) - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X (haemin)& V (coenzyme I) để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus - ĐVT: Hộp - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1 880,000 1.320.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 440000 1 22,000
215 PP2500066941 - (24HC252) - Kit kháng thể Actin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
216 PP2500066942 - (24HC253) - Kit kháng thể Alpha FP - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 2,500,000 3.750.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1250000 1 62,500
217 PP2500066943 - (24HC254) - Kit kháng thể Arginase-1 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 3,750,000 5.625.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1875000 1 93,750
218 PP2500066944 - (24HC255) - Kit kháng thể BCL2 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
219 PP2500066945 - (24HC256) - Kit kháng thể BCL6 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
220 PP2500066946 - (24HC257) - Kit kháng thể Calretinin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 3,520,000 5.280.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1760000 1 88,000
221 PP2500066947 - (24HC258) - Kit kháng thể CD10 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
222 PP2500066948 - (24HC259) - Kit kháng thể CD117 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
223 PP2500066949 - (24HC260) - Kit kháng thể CD15 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,860,000 4.290.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1430000 1 71,500
224 PP2500066950 - (24HC261) - Kít kháng thể CD1a - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
225 PP2500066951 - (24HC262) - Kit kháng thể CD20 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
226 PP2500066952 - (24HC263) - Kit kháng thể CD23 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 2,900,000 4.350.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1450000 1 72,500
227 PP2500066953 - (24HC264) - Kit kháng thể CD3 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
228 PP2500066954 - (24HC265) - Kit kháng thể CD30 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
229 PP2500066955 - (24HC266) - Kit kháng thể CD31 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
230 PP2500066956 - (24HC267) - Kit kháng thể CD34 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
231 PP2500066957 - (24HC268) - Kit kháng thể CD5 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
232 PP2500066958 - (24HC269) - Kit kháng thể CD56 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
233 PP2500066959 - (24HC270) - Kit kháng thể CD79a - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
234 PP2500066960 - (24HC271) - Kit kháng thể CD99 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
235 PP2500066961 - (24HC272) - Kit kháng thể CDX2 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
236 PP2500066962 - (24HC273) - Kit kháng thể Chromogranin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
237 PP2500066963 - (24HC274) - Kit kháng thể CK AE1/AE3 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
238 PP2500066964 - (24HC275) - Kit kháng thể CK10 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 4,400,000 6.600.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2200000 1 110,000
239 PP2500066965 - (24HC276) - Kit kháng thể CK19 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
240 PP2500066966 - (24HC277) - Kit kháng thể CK20 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 5,060,000 7.590.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2530000 1 126,500
241 PP2500066967 - (24HC278) - Kit kháng thể CK5/6 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
242 PP2500066968 - (24HC279) - Kit kháng thể CK7 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 5,060,000 7.590.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2530000 1 126,500
243 PP2500066969 - (24HC280) - Kit kháng thể CyclinD1- ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 2,900,000 4.350.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1450000 1 72,500
244 PP2500066970 - (24HC281) - Kit kháng thể Desmin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
245 PP2500066971 - (24HC282) - Kit kháng thể DOG-1 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 4,200,000 6.300.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2100000 1 105,000
246 PP2500066972 - (24HC283) - Kit kháng thể EGFR - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 5,060,000 7.590.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2530000 1 126,500
247 PP2500066973 - (24HC284) - Kit kháng thể ER - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 13,200,000 19.800.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6600000 1 330,000
248 PP2500066974 - (24HC285) - Kit kháng thể Glypican3 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 3,650,000 5.475.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1825000 1 91,250
249 PP2500066975 - (24HC286) - Kit kháng thể Heppar-1- ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
250 PP2500066976 - (24HC287) - Kit kháng thể HER2 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 6,930,000 10.395.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3465000 1 173,250
251 PP2500066977 - (24HC288) - Kit kháng thể Ki67 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 3 7,590,000 11.385.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3795000 1 189,750
252 PP2500066978 - (24HC289) - Kit kháng thể LCA - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,450,000 3.675.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1225000 1 61,250
253 PP2500066979 - (24HC290) - Kit kháng thể Mesothelin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
254 PP2500066980 - (24HC291) - Kit kháng thể MUM1 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 5,170,000 7.755.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2585000 1 129,250
255 PP2500066981 - (24HC292) - Kit kháng thể Myogenin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
256 PP2500066982 - (24HC293) - Kit kháng thể Napsin A - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 5,060,000 7.590.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2530000 1 126,500
257 PP2500066983 - (24HC294) - Kit kháng thể p16 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
258 PP2500066984 - (24HC295) - Kit kháng thể P40 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
259 PP2500066985 - (24HC296) - Kit kháng thể P63 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
260 PP2500066986 - (24HC297) - Kit kháng thể Pax-8 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 3,850,000 5.775.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1925000 1 96,250
261 PP2500066987 - (24HC298) - Kit kháng thể PR - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 5,060,000 7.590.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2530000 1 126,500
262 PP2500066988 - (24HC299) - Kit kháng thể PSA - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,300,000 3.450.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1150000 1 57,500
263 PP2500066989 - (24HC301) - Kit kháng thể S100 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,450,000 3.675.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1225000 1 61,250
264 PP2500066990 - (24HC302) - Kit kháng thể SMA - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
265 PP2500066991 - (24HC303) - Kit kháng thể Synaptophysin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
266 PP2500066992 - (24HC304) - Kit kháng thể Thrombomodulin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
267 PP2500066993 - (24HC305) - Kit kháng thể Thyroglobulin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
268 PP2500066994 - (24HC306) - Kit kháng thể TTF-1 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2 5,500,000 8.250.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2750000 1 137,500
269 PP2500066995 - (24HC307) - Kit kháng thể Vimentin- ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1 2,530,000 3.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1265000 1 63,250
270 PP2500066996 - (24HC308) - Kit real-timePCR định lượng HCV - ĐVT: Test - QC: 50 test/ Bộ - SL: 50 18,900,000 28.350.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9450000 7 472,500
271 PP2500066997 - (24HC309) - Kit sử dụng nguyên lý realtime PCR phát hiện định lượng và định tính virus HBV - ĐVT: Bộ - QC: 100 test/bộ - SL: 15 247,500,000 371.250.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 123750000 2 6,187,500
272 PP2500066998 - (24HC310) - Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau - ĐVT: Test - QC: 50 test/bộ - SL: 3000 149,940,000 224.910.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 74970000 370 3,748,500
273 PP2500066999 - (24HC311) - Kit thử nhanh chẩn đoán HBsAg - ĐVT: Test - QC: Hộp 50 test - SL: 500 6,930,000 10.395.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3465000 62 173,250
274 PP2500067000 - (24HC312) - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể HIV - ĐVT: Test - QC: Hộp 40 test - SL: 400 10,584,000 15.876.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5292000 50 264,600
275 PP2500067001 - (24HC313) - Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức cao - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 30 111,300,000 166.950.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 55650000 4 2,782,500
276 PP2500067002 - (24HC314) - Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức thấp - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 30 111,300,000 166.950.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 55650000 4 2,782,500
277 PP2500067003 - (24HC315) - Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức trung bình - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 30 111,300,000 166.950.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 55650000 4 2,782,500
278 PP2500067004 - (24HC316) - Máu cừu - ĐVT: ml - QC: 250ml/túi - SL: 2000 14,000,000 21.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7000000 247 350,000
279 PP2500067005 - (24HC317) - Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng - ĐVT: Hộp - QC: 500g/ hộp - SL: 1 1,386,000 2.079.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 693000 1 34,650
280 PP2500067006 - (24HC319) - Môi trường ChromAgar định danh nấm - ĐVT: Chai - QC: Chai 1.192,5g pha thành 25 lít môi trường tương đương 1.250 test - SL: 2 33,957,000 50.935.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16978500 1 848,925
281 PP2500067007 - (24HC320) - Môi trường chuyên dùng cho thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh - ĐVT: Gram - QC: 500g/hộp- SL: 3500 11,242,000 16.863.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5621000 432 281,050
282 PP2500067008 - (24HC321) - Môi trường cơ bản được làm giàu với máu hoặc huyết thanh - ĐVT: Gram - QC: 500g/ chai - SL: 3000 11,100,000 16.650.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5550000 370 277,500
283 PP2500067009 - (24HC322) - Môi trường nuôi cấy chọn lọc các trực khuẩn Gram âm, đặc biệt họ vi khuẩn đường ruột và chi Pseudomonas - ĐVT: Gram - QC: 500 g/hộp - SL: 1500 3,729,000 5.593.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1864500 185 93,225
284 PP2500067010 - (24HC323) - Môi trường nuôi cấy sinh màu CHROMagar định danh nấm Candida plus - ĐVT: Chai - QC: Chai 1.272,5g pha thành 25 lít môi trường tương đương 1.250 test - SL: 1 54,075,000 81.112.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27037500 1 1,351,875
285 PP2500067011 - (24HC325) - Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 500g - SL: 2 4,880,000 7.320.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2440000 1 122,000
286 PP2500067012 - (24HC326) - Môi trường Sabouraud nuôi cấy nấm - ĐVT: Hộp - QC: 500g/ Hộp - SL: 3 4,350,000 6.525.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2175000 1 108,750
287 PP2500067013 - (24HC327) - Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu - ĐVT: Chai - QC: Chai 825g pha thành 25 lít môi trường tương đương 1.250 test - SL: 2 33,957,000 50.935.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16978500 1 848,925
288 PP2500067014 - (24HC328) - Nước cất tiệt trùng - ĐVT: Lít - QC: Can 5 lít - SL: 2400 50,400,000 75.600.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25200000 296 1,260,000
289 PP2500067015 - (24HC329) - Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100x5ml- SL: 1 2,770,000 4.155.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1385000 1 69,250
290 PP2500067016 - (24HC330) - Parafin hạt cho máy đúc - ĐVT: Kg - QC: Túi 0,9 kg - SL: 150 57,750,000 86.625.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 28875000 19 1,443,750
291 PP2500067017 - (24HC331) - Que thử định tính beta hCG - ĐVT: Test - QC: 50 test/ hộp - SL: 250 1,575,000 2.362.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 787500 31 39,375
292 PP2500067018 - (24HC333) - Que thử hiệu chuẩn xét nghiệm nước tiểu - ĐVT: Hộp - QC: 25 strips - SL: 1 683,550 1.025.325 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 341775 1 17,089
293 PP2500067019 - (24HC334) - Que thử xét nghiệm định tính hoặc bán định lượng 10 thông số trong nước tiểu - ĐVT: Hộp - QC: 400 strips - SL: 130 371,498,400 557.247.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 185749200 17 9,287,460
294 PP2500067020 - (24HC335) - Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B- ĐVT: Test - QC: 25 test/Hộp - SL: 2250 139,500,000 209.250.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 69750000 278 3,487,500
295 PP2500067021 - (24HC336) - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Virus Dengue Ag (Ns1) - ĐVT: Test - QC: Hộp 25 test - SL: 3500 161,000,000 241.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 80500000 432 4,025,000
296 PP2500067022 - (24HC337) - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng Virus Dengue (IgG/ IgM) - ĐVT: Test - QC: Hộp 25 test - SL: 500 22,000,000 33.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11000000 62 550,000
297 PP2500067023 - (24HC338) - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai - ĐVT: Test - QC: Hộp/ 50test - SL: 450 8,505,000 12.757.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4252500 56 212,625
298 PP2500067024 - (24HC339) - Test phát hiện kháng thể kháng Treponema Pallidumtrong xét nghiệm Serodia TPPA - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100 test + 4 phiến - SL: 1 2,415,000 3.622.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1207500 1 60,375
299 PP2500067025 - (24HC340) - Test thử nhanh viêm gan C - ĐVT: Test - QC: Hộp 50 test - SL: 100 1,963,500 2.945.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 981750 13 49,088
300 PP2500067026 - (24HC341) - Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh + 25 ống hóa chất - SL: 4 17,178,000 25.767.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8589000 1 429,450
301 PP2500067027 - (24HC342) - Thanh định danh liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh + 25 ống hóa chất - SL: 4 18,606,000 27.909.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9303000 1 465,150
302 PP2500067028 - (24HC343) - Thanh định danh nấm Candida - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 25 thanh+25ống hóa chất - SL: 3 14,458,500 21.687.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7229250 1 361,463
303 PP2500067029 - (24HC344) - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh - SL: 4 15,750,000 23.625.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7875000 1 393,750
304 PP2500067030 - (24HC345) - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh + 25 ống hóa chất - SL: 4 18,984,000 28.476.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9492000 1 474,600
305 PP2500067031 - (24HC346) - Thanh tẩm kháng sinh Amikacinnồng độ 0.016-256μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 2 10,584,000 15.876.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5292000 1 264,600
306 PP2500067032 - (24HC347) - Thanh tẩm kháng sinh Aztreonam nồng độ 0.016 -256μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 3 12,505,500 18.758.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6252750 1 312,638
307 PP2500067033 - (24HC352) - Thanh tẩm kháng sinh Imipenem nồng độ 0.002 - 32μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 1 3,873,450 5.810.175 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1936725 1 96,837
308 PP2500067034 - (24HC353) - Thanh tẩm kháng sinh Levofloxacin nồng độ 0.002 -32μg/ml- ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 1 5,376,000 8.064.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2688000 1 134,400
309 PP2500067035 - (24HC354) - Thanh tẩm kháng sinh Meropenem nồng độ 0.002 -32μg/ml- ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 1 4,236,750 6.355.125 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2118375 1 105,919
310 PP2500067036 - (24HC356) - Thanh tẩm kháng sinh Vancomycin nồng độ 0.016 - 256μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 4 16,170,000 24.255.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8085000 1 404,250
311 PP2500067037 - (24HC357) - Thẻ xét nghiệm sinh hóa, khí máu đo các thông số trong máu: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, sO2, Lactate. - ĐVT: Thẻ - QC: 25 thẻ/ Hộp - SL: 300 57,000,000 85.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 28500000 37 1,425,000
312 PP2500067038 - (24HC358) - Thuốc thử ADP dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 5ml/ Hộp - SL: 3 73,950,000 110.925.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 36975000 1 1,848,750
313 PP2500067039 - (24HC359) - Thuốc thử Arachidonic Acid dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Lọ - QC: 0.7ml/ Lọ - SL: 1 3,960,000 5.940.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1980000 1 99,000
314 PP2500067040 - (24HC360) - Thuốc thử Collagendùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Lọ - QC: 1ml/ Lọ - SL: 1 22,680,000 34.020.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11340000 1 567,000
315 PP2500067041 - (24HC361) - Thuốc thử đo thời gian APTT - ĐVT: Hộp - QC: 5 x10 mL+5 x10 mL/ Hộp - SL: 12 42,789,600 64.184.400 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 21394800 2 1,069,740
316 PP2500067042 - (24HC362) - Thuốc thử đo thời gian APTT - ĐVT: Hộp - QC: 5x3ml; 2x10ml/ Hộp - SL: 45 67,680,000 101.520.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 33840000 6 1,692,000
317 PP2500067043 - (24HC363) - Thuốc thử đo thời gian PT - ĐVT: Hộp - QC: 5 x 20mL+5 x 20mL - SL: 12 96,957,000 145.435.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 48478500 2 2,423,925
318 PP2500067044 - (24HC364) - Thuốc thử đo thời gian TT - ĐVT: hộp - QC: 4x2 mL+1 x9 mL/ hộp - SL: 12 28,400,400 42.600.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14200200 2 710,010
319 PP2500067045 - (24HC365) - Thuốc thử đo xét nghiệm PT - ĐVT: Hộp - QC: 5x5ml; 2x15ml/ Hộp - SL: 45 65,700,000 98.550.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 32850000 6 1,642,500
320 PP2500067046 - (24HC366) - Thuốc thử đo xét nghiệm TT - ĐVT: Hộp - QC: 12x2ml/ Hộp - SL: 10 22,990,000 34.485.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11495000 2 574,750
321 PP2500067047 - (24HC367) - Thuốc thử dùng cho các thanh định danh vi khuẩn đường ruột - ĐVT: Hộp - QC: 6 ống - SL: 4 5,124,000 7.686.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2562000 1 128,100
322 PP2500067048 - (24HC368) - Thuốc thử dùng cho máy cấy máu - ĐVT: Chai - QC: (30 ml/chai x100 chai)/hộp- SL: 6070 688,338,000 1.032.507.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 344169000 749 17,208,450
323 PP2500067049 - (24HC369) - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm Ethanol - ĐVT: Hộp - QC: 2x20ml+2x7ml - SL: 5 14,030,415 21.045.623 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7015208 1 350,761
324 PP2500067050 - (24HC370) - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 2 mL/ Hộp - SL: 5 63,178,500 94.767.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 31589250 1 1,579,463
325 PP2500067051 - (24HC371) - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông lupus - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 2 mL/ Hộp - SL: 5 48,573,000 72.859.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24286500 1 1,214,325
326 PP2500067052 - (24HC372) - Thuốc thử NIN dùng cho bộ định danh vi khuẩn liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 ống - SL: 3 3,811,500 5.717.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1905750 1 95,288
327 PP2500067053 - (24HC373) - Thuốc thử NIT1 và NIT2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 2 ống - SL: 3 7,119,000 10.678.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3559500 1 177,975
328 PP2500067054 - (24HC374) - Thuốc thử Ristocetin dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Lọ - QC: 0,5 ml/lọ - SL: 1 17,180,000 25.770.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8590000 1 429,500
329 PP2500067055 - (24HC375) - Thuốc thử VP1 và VP2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 2 ống - SL: 3 7,119,000 10.678.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3559500 1 177,975
330 PP2500067056 - (24HC376) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 120 860,328,000 1.290.492.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 430164000 15 21,508,200
331 PP2500067057 - (24HC377) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 35 114,072,000 171.108.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 57036000 5 2,851,800
332 PP2500067058 - (24HC378) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 2055mL - SL: 12 116,424,000 174.636.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 58212000 2 2,910,600
333 PP2500067059 - (24HC379) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric - ĐVT: Hộp - QC: 4x30ml+4x12.5ml/ Hộp - SL: 24 142,785,720 214.178.580 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 71392860 3 3,569,643
334 PP2500067060 - (24HC380) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric - ĐVT: Hộp - QC: 4x42.3 mL+4x17.7 mL/ hộp - SL: 5 40,723,200 61.084.800 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20361600 1 1,018,080
335 PP2500067061 - (24HC381) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ACTH - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 6 46,258,698 69.388.047 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23129349 1 1,156,468
336 PP2500067062 - (24HC382) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 95 464,436,000 696.654.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 232218000 12 11,610,900
337 PP2500067063 - (24HC383) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương - ĐVT: Hộp - QC: 4x54ml/ Hộp - SL: 10 22,082,160 33.123.240 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11041080 2 552,054
338 PP2500067064 - (24HC384) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy - ĐVT: Hộp - QC: 4x32.6ml+4x4.4ml/ Hộp - SL: 8 105,447,976 158.171.964 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 52723988 1 2,636,200
339 PP2500067065 - (24HC385) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti- CCP - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 14 205,594,200 308.391.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 102797100 2 5,139,855
340 PP2500067066 - (24HC386) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti Xa - ĐVT: Hộp - QC: 5x3 mL+5x2.5 mL/ Hộp - SL: 3 40,549,950 60.824.925 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20274975 1 1,013,749
341 PP2500067067 - (24HC387) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 5 26,923,050 40.384.575 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13461525 1 673,077
342 PP2500067068 - (24HC388) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TPO - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 6 32,307,660 48.461.490 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16153830 1 807,692
343 PP2500067069 - (24HC389) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TSHR - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 5 137,812,500 206.718.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 68906250 1 3,445,313
344 PP2500067070 - (24HC390) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin - ĐVT: Hộp - QC: 1x40ml+1x10ml/hộp - SL: 8 35,498,400 53.247.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 17749200 1 887,460
345 PP2500067071 - (24HC391) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng beta-CrossLaps - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3 16,520,964 24.781.446 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8260482 1 413,025
346 PP2500067072 - (24HC392) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml+4x15ml/Hộp - SL: 12 38,361,252 57.541.878 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19180626 2 959,032
347 PP2500067073 - (24HC393) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp - ĐVT: Hộp - QC: 4x20ml+4x20ml/Hộp - SL: 2 16,187,472 24.281.208 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8093736 1 404,687
348 PP2500067074 - (24HC394) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 28 268,552,536 402.828.804 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 134276268 4 6,713,814
349 PP2500067075 - (24HC395) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 35 338,882,775 508.324.163 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 169441388 5 8,472,070
350 PP2500067076 - (24HC396) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19-9 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 65 629,353,725 944.030.588 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 314676863 9 15,733,844
351 PP2500067077 - (24HC397) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4 - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 49 377,779,367 566.669.051 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 188889684 7 9,444,485
352 PP2500067078 - (24HC398) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calci toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml/ Hộp - SL: 12 45,431,820 68.147.730 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22715910 2 1,135,796
353 PP2500067079 - (24HC399) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x22.5ml/ Hộp - SL: 3 10,943,100 16.414.650 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5471550 1 273,578
354 PP2500067080 - (24HC400) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x45ml/ hộp - SL: 7 39,659,305 59.488.958 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19829653 1 991,483
355 PP2500067081 - (24HC401) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin- ĐVT: Hộp - QC: 4x51ml+4x51ml/Hộp - SL: 34 83,854,166 125.781.249 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 41927083 5 2,096,355
356 PP2500067082 - (24HC402) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP - ĐVT: Hộp - QC: 4x30ml+4x30ml/Hộp - SL: 40 655,643,520 983.465.280 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 327821760 5 16,391,088
357 PP2500067083 - (24HC403) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 60 367,132,500 550.698.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 183566250 8 9,178,313
358 PP2500067084 - (24HC404) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng D-Dimer trong huyết tương - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15 443,504,250 665.256.375 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 221752125 2 11,087,607
359 PP2500067085 - (24HC405) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Estradiol- ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 4 17,171,616 25.757.424 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8585808 1 429,291
360 PP2500067086 - (24HC406) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 36 158,601,240 237.901.860 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 79300620 5 3,965,031
361 PP2500067087 - (24HC407) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen - ĐVT: Hộp - QC: 10 x2 mL/ Hộp - SL: 18 168,966,000 253.449.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 84483000 3 4,224,150
362 PP2500067088 - (24HC408) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml; 2x15ml/Hộp - SL: 40 50,920,000 76.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25460000 5 1,273,000
363 PP2500067089 - (24HC409) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free PSA - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 70 639,163,350 958.745.025 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 319581675 9 15,979,084
364 PP2500067090 - (24HC410) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free T3 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 17 66,509,100 99.763.650 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 33254550 3 1,662,728
365 PP2500067091 - (24HC411) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free T4 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 160 422,503,200 633.754.800 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 211251600 20 10,562,580
366 PP2500067092 - (24HC412) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fructosamine - ĐVT: Hộp - QC: 2x50mL + 2x1mL/ Hộp - SL: 4 25,865,848 38.798.772 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12932924 1 646,647
367 PP2500067093 - (24HC413) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose - ĐVT: Hộp - QC: 4x25ml+4x12.5ml/ Hộp - SL: 6 19,394,424 29.091.636 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9697212 1 484,861
368 PP2500067094 - (24HC414) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose - ĐVT: Hộp - QC: 4x53 mL+4x27 mL/ hộp - SL: 22 118,708,128 178.062.192 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 59354064 3 2,967,704
369 PP2500067095 - (24HC415) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/hộp - SL: 2 45,974,250 68.961.375 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22987125 1 1,149,357
370 PP2500067096 - (24HC416) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 4x27ml+4x9ml/ Hộp - SL: 10 102,683,550 154.025.325 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 51341775 2 2,567,089
371 PP2500067097 - (24HC417) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 4x51.3 mL+4x17.1 mL/ hộp - SL: 50 1,024,239,400 1.536.359.100 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 512119700 7 25,605,985
372 PP2500067098 - (24HC418) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgE - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 22 107,692,200 161.538.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 53846100 3 2,692,305
373 PP2500067099 - (24HC419) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Immunoglobulin A (IgA) - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 3 12,697,368 19.046.052 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6348684 1 317,435
374 PP2500067100 - (24HC420) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Immunoglobulin G (IgG) - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 3 12,697,368 19.046.052 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6348684 1 317,435
375 PP2500067101 - (24HC421) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Immunoglobulin M (IgM) - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 3 12,697,368 19.046.052 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6348684 1 317,435
376 PP2500067102 - (24HC422) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 4 17,622,360 26.433.540 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8811180 1 440,559
377 PP2500067103 - (24HC423) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể viêm gan B - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 30 80,769,150 121.153.725 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 40384575 4 2,019,229
378 PP2500067104 - (24HC424) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat (Acid Lactic) - ĐVT: Hộp - QC: 4x10mlR1+4xlyo/Hộp - SL: 20 135,531,900 203.297.850 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 67765950 3 3,388,298
379 PP2500067105 - (24HC425) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 4x51.3ml+4x17.1ml/ Hộp - SL: 2 71,435,620 107.153.430 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 35717810 1 1,785,891
380 PP2500067106 - (24HC426) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Mg - ĐVT: Hộp - QC: 4x40ml/ Hộp - SL: 3 6,943,305 10.414.958 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3471653 1 173,583
381 PP2500067107 - (24HC427) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NSE - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 30 231,293,490 346.940.235 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 115646745 4 5,782,338
382 PP2500067108 - (24HC428) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 100 2,557,800,000 3.836.700.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1278900000 13 63,945,000
383 PP2500067109 - (24HC429) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PCT (procalcitonin) - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests/ hộp - SL: 30 587,412,000 881.118.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 293706000 4 14,685,300
384 PP2500067110 - (24HC430) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml+4x15ml/Hộp - SL: 2 6,011,762 9.017.643 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3005881 1 150,295
385 PP2500067111 - (24HC431) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x25ml+4x25ml/Hộp - SL: 13 30,275,154 45.412.731 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15137577 2 756,879
386 PP2500067112 - (24HC432) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein trong nước tiểu và dịch não tủy - ĐVT: Hộp - QC: 4x19ml+1x3ml/ Hộp - SL: 6 27,868,410 41.802.615 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13934205 1 696,711
387 PP2500067113 - (24HC433) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 120 711,128,880 1.066.693.320 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 355564440 15 17,778,222
388 PP2500067114 - (24HC434) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PTH - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 10 55,069,880 82.604.820 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27534940 2 1,376,747
389 PP2500067115 - (24HC435) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factors (RF) - ĐVT: Hộp - QC: 1x40mL+1x10mL/ Hộp - SL: 8 17,707,200 26.560.800 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8853600 1 442,680
390 PP2500067116 - (24HC436) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Sắt - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml+4x15ml/Hộp - SL: 5 16,823,770 25.235.655 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8411885 1 420,595
391 PP2500067117 - (24HC437) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng SCC - ĐVT: Hộp - QC: 100 test - SL: 30 301,248,570 451.872.855 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 150624285 4 7,531,215
392 PP2500067118 - (24HC438) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 95 309,624,000 464.436.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 154812000 12 7,740,600
393 PP2500067119 - (24HC439) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 10 27,679,050 41.518.575 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13839525 2 691,977
394 PP2500067120 - (24HC440) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Testosterone - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 6 27,653,598 41.480.397 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13826799 1 691,340
395 PP2500067121 - (24HC441) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 30 285,518,940 428.278.410 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 142759470 4 7,137,974
396 PP2500067122 - (24HC442) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Transferrin - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 7 28,966,350 43.449.525 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14483175 1 724,159
397 PP2500067123 - (24HC443) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid - ĐVT: Hộp - QC: 4x20ml+4x5ml/ Hộp - SL: 5 16,278,675 24.418.013 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8139338 1 406,967
398 PP2500067124 - (24HC444) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid - ĐVT: Hộp - QC: 4x50 mL+4x12.5 mL/ hộp - SL: 26 174,537,090 261.805.635 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 87268545 4 4,363,428
399 PP2500067125 - (24HC445) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TroponinT - ĐVT: Hộp - QC: 200 tests/ hộp - SL: 80 739,200,000 1.108.800.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 369600000 10 18,480,000
400 PP2500067126 - (24HC446) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS) - ĐVT: Hộp - QC: 2x100test/ Hộp - SL: 90 469,476,000 704.214.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 234738000 12 11,736,900
401 PP2500067127 - (24HC447) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ure - ĐVT: Hộp - QC: 4x53ml+4x53ml/Hộp - SL: 22 159,662,426 239.493.639 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 79831213 3 3,991,561
402 PP2500067128 - (24HC448) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Hộp - QC: 2x32ml + 2x16ml - SL: 2 50,802,192 76.203.288 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25401096 1 1,270,055
403 PP2500067129 - (24HC449) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng vitamin B12 - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3 13,216,770 19.825.155 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6608385 1 330,420
404 PP2500067130 - (24HC450) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin D - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 12 206,010,000 309.015.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 103005000 2 5,150,250
405 PP2500067131 - (24HC451) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3 19,825,155 29.737.733 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9912578 1 495,629
406 PP2500067132 - (24HC452) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV IgM- ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 5 38,548,915 57.823.373 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19274458 1 963,723
407 PP2500067133 - (24HC453) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HBc - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 2 8,811,180 13.216.770 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4405590 1 220,280
408 PP2500067134 - (24HC454) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HBc IgM - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 2 12,237,750 18.356.625 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6118875 1 305,944
409 PP2500067135 - (24HC455) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbe - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3 15,419,565 23.129.348 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7709783 1 385,490
410 PP2500067136 - (24HC456) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HCV - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 50 379,370,250 569.055.375 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 189685125 7 9,484,257
411 PP2500067137 - (24HC457) - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 4 20,559,420 30.839.130 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10279710 1 513,986
412 PP2500067138 - (24HC458) - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 60 161,538,300 242.307.450 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 80769150 8 4,038,458
413 PP2500067139 - (24HC459) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) - ĐVT: Hộp - QC: 4x12ml+4x12ml/Hộp - SL: 1 2,028,015 3.042.023 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1014008 1 50,701
414 PP2500067140 - (24HC460) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x12ml+4x6ml/ Hộp - SL: 5 5,398,370 8.097.555 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2699185 1 134,960
415 PP2500067141 - (24HC461) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x50 mL+4x25 mL/ hộp - SL: 60 226,777,320 340.165.980 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 113388660 8 5,669,433
416 PP2500067142 - (24HC462) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ Amylase- ĐVT: Hộp - QC: 4x40ml/ Hộp - SL: 6 68,211,360 102.317.040 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 34105680 1 1,705,284
417 PP2500067143 - (24HC463) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x6ml+4x6ml/ Hộp - SL: 5 5,421,275 8.131.913 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2710638 1 135,532
418 PP2500067144 - (24HC464) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x25 mL+4x25 mL/ hộp - SL: 54 203,870,520 305.805.780 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 101935260 7 5,096,763
419 PP2500067145 - (24HC465) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ CK (Creatinekinase) - ĐVT: Hộp - QC: 4x44ml+4x8ml+4x13ml/Hộp - SL: 4 45,550,596 68.325.894 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22775298 1 1,138,765
420 PP2500067146 - (24HC466) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB của Creatine kinase) - ĐVT: Hộp - QC: 2x22ml+2x4ml+2x6ml/ Hộp - SL: 13 103,198,017 154.797.026 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 51599009 2 2,579,951
421 PP2500067147 - (24HC467) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) - ĐVT: Hộp - QC: 4x40 mL+4x40 mL/ hộp - SL: 9 48,256,992 72.385.488 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24128496 2 1,206,425
422 PP2500067148 - (24HC468) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ LDH - ĐVT: Hộp - QC: 4x40ml+4x20ml/Hộp - SL: 2 10,740,744 16.111.116 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5370372 1 268,519
423 PP2500067149 - (24HC469) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ Lipase - ĐVT: Hộp - QC: 4x30ml+4xlyo + 4x10ml +2x3ml/ Hộp - SL: 7 143,622,458 215.433.687 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 71811229 1 3,590,562
424 PP2500067150 - (24HC470) - Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/hộp - SL: 18 72,692,244 109.038.366 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 36346122 3 1,817,307
425 PP2500067151 - (24HC471) - Thuốc thử xét nghiệm HE4 - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/hộp - SL: 4 70,560,000 105.840.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 35280000 1 1,764,000
426 PP2500067152 - (24HC472) - Thuốc thử ZYM A dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 ống - SL: 3 3,654,000 5.481.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1827000 1 91,350
427 PP2500067153 - (24HC473) - Thuốc thử ZYM B dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 ống - SL: 3 5,229,000 7.843.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2614500 1 130,725
428 PP2500067154 - (24HC481) - Vật liệu kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, ethanol và CO2 - ĐVT: Hộp - QC: 3x5ml - SL: 1 1,516,621 2.274.932 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 758311 1 37,916
429 PP2500067155 - (24HC482) - Vật liệu kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, ethanol và CO2 - ĐVT: Hộp - QC: 3x5ml - SL: 1 1,516,621 2.274.932 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 758311 1 37,916
430 PP2500067156 - (24HC483) - Vật liệu kiểm soát 3 mức dùng cho xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 4x3x5ml(12x5ml)- SL: 4 39,200,000 58.800.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19600000 1 980,000
431 PP2500067157 - (24HC484) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 18 thông số điện giải, khí máu và sinh hóa - ĐVT: Hộp - QC: 30x1,7mL/ Hộp - SL: 4 11,995,200 17.992.800 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5997600 1 299,880
432 PP2500067158 - (24HC485) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CK-MB - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 16 7,262,304 10.893.456 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3631152 2 181,558
433 PP2500067159 - (24HC486) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Rheumatoid - ĐVT: Hộp - QC: 3x1mL/ Hộp - SL: 2 2,464,644 3.696.966 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1232322 1 61,617
434 PP2500067160 - (24HC487) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Lọ - QC: 6 lọx5ml/ Hộp - SL: 3 3,249,903 4.874.855 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1624952 1 81,248
435 PP2500067161 - (24HC488) - Vật liệu kiểm soát mức 2 các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 5 17,530,065 26.295.098 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8765033 1 438,252
436 PP2500067162 - (24HC489) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 18 thông số điện giải, khí máu và sinh hóa - ĐVT: Hộp - QC: 30x1,7mL/ Hộp - SL: 4 11,995,200 17.992.800 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5997600 1 299,880
437 PP2500067163 - (24HC490) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng CK-MB - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 15 6,808,410 10.212.615 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3404205 2 170,211
438 PP2500067164 - (24HC491) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Rheumatoid - ĐVT: Hộp - QC: 3x1mL/ Hộp - SL: 2 3,112,200 4.668.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1556100 1 77,805
439 PP2500067165 - (24HC492) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Lọ - QC: 6 lọx5ml/ Hộp - SL: 3 3,249,903 4.874.855 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1624952 1 81,248
440 PP2500067166 - (24HC493) - Vật liệu kiểm soát mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 5 17,530,065 26.295.098 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8765033 1 438,252
441 PP2500067167 - (24HC494) - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 18 thông số điện giải, khí máu và sinh hóa - ĐVT: Hộp - QC: 30x1,7mL/ Hộp - SL: 4 11,995,200 17.992.800 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5997600 1 299,880
442 PP2500067168 - (24HC495) - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Lọ - QC: 6 lọx5ml/ Hộp - SL: 3 3,249,903 4.874.855 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1624952 1 81,248
443 PP2500067169 - (24HC496) - Vật liệu kiểm soát mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 12 37,774,800 56.662.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18887400 2 944,370
444 PP2500067170 - (24HC497) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm chỉ điểm ung thư - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 3 ml - SL: 3 8,076,915 12.115.373 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4038458 1 201,923
445 PP2500067171 - (24HC498) - Vật liệu kiểm soát định lượng các xét nghiệm sinh hoá nồng độ cao - ĐVT: Hộp - QC: 20x5 ml - SL: 4 26,200,000 39.300.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13100000 1 655,000
446 PP2500067172 - (24HC499) - Vật liệu kiểm soát định lượng các xét nghiệm sinh hoá nồng độ trung bình - ĐVT: Hộp - QC: 20x5 ml - SL: 4 26,200,000 39.300.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13100000 1 655,000
447 PP2500067173 - (24HC500) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Anti Xa - ĐVT: Hộp - QC: 5x1 mL+5x1 mL/ Hộp - SL: 2 14,475,720 21.713.580 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7237860 1 361,893
448 PP2500067174 - (24HC501) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Anti-CCP - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2 ml - SL: 2 9,790,200 14.685.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4895100 1 244,755
449 PP2500067175 - (24HC502) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Anti-Hbs- ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2 3,426,570 5.139.855 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1713285 1 85,665
450 PP2500067176 - (24HC503) - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TSHR, TPO và Tg - ĐVT: Hộp - QC: 4x2 ml - SL: 3 23,129,349 34.694.024 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11564675 1 578,234
451 PP2500067177 - (24HC504) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng C-peptide, ACTH, Insuline & hGH... - ĐVT: Hộp - QC: 6x2ml - SL: 2 17,640,000 26.460.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8820000 1 441,000
452 PP2500067178 - (24HC505) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer - ĐVT: Hộp - QC: 3x1 mL+3x1 mL+3x1 mL/ Hộp - SL: 5 21,558,075 32.337.113 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10779038 1 538,952
453 PP2500067179 - (24HC506) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Fructosamine - ĐVT: Lọ - QC: 1x1mL/ Lọ - SL: 5 2,248,260 3.372.390 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1124130 1 56,207
454 PP2500067180 - (24HC507) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c mức 1 và mức 2 - ĐVT: Hộp - QC: 2x500μl/Hộp - SL: 8 53,482,800 80.224.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 26741400 1 1,337,070
455 PP2500067181 - (24HC508) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL/LDL-Cholesterol - ĐVT: Lọ - QC: 1x5ml/ Lọ - SL: 2 1,586,508 2.379.762 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 793254 1 39,663
456 PP2500067182 - (24HC509) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NT-proBNP, CK-MB... - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2 ml - SL: 3 4,794,750 7.192.125 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2397375 1 119,869
457 PP2500067183 - (24HC510) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng PTH, VTM D, beta-CrossLaps... - ĐVT: Hộp - QC: 4x3ml - SL: 2 5,384,610 8.076.915 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2692305 1 134,616
458 PP2500067184 - (24HC511) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng TroponinT - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2 ml - SL: 4 3,528,000 5.292.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1764000 1 88,200
459 PP2500067185 - (24HC512) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Vitamin D total - ĐVT: Hộp - QC: 6x1ml - SL: 2 5,128,200 7.692.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2564100 1 128,205
460 PP2500067186 - (24HC513) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HAV - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3ml/ hộp - SL: 2 4,806,900 7.210.350 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2403450 1 120,173
461 PP2500067187 - (24HC514) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HAV IgM - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 0.67 ml - SL: 2 4,650,346 6.975.519 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2325173 1 116,259
462 PP2500067188 - (24HC515) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HBc - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2 3,426,570 5.139.855 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1713285 1 85,665
463 PP2500067189 - (24HC516) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HBc IgM - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1 ml/ hộp - SL: 2 5,702,792 8.554.188 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2851396 1 142,570
464 PP2500067190 - (24HC517) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HBe - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2 2,447,550 3.671.325 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1223775 1 61,189
465 PP2500067191 - (24HC518) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HCV - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 3 6,975,519 10.463.279 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3487760 1 174,388
466 PP2500067192 - (24HC519) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2 2,447,550 3.671.325 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1223775 1 61,189
467 PP2500067193 - (24HC520) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBsAg - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3ml - SL: 3 5,139,855 7.709.783 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2569928 1 128,497
468 PP2500067194 - (24HC521) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường - ĐVT: Hộp - QC: 12x12ml- SL: 2 12,054,000 18.081.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6027000 1 301,350
469 PP2500067195 - (24HC522) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường - ĐVT: Hộp - QC: 12x12ml- SL: 2 12,054,000 18.081.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6027000 1 301,350
470 PP2500067196 - (24HC523) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml/hộp - SL: 2 8,820,000 13.230.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4410000 1 220,500
471 PP2500067197 - (24HC524) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV - ĐVT: Hộp - QC: 6x2 ml - SL: 2 7,465,028 11.197.542 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3732514 1 186,626
472 PP2500067198 - (24HC525) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Marker Ung thư Phổi - ĐVT: Hộp - QC: 4x3ml - SL: 2 5,766,918 8.650.377 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2883459 1 144,173
473 PP2500067199 - (24HC526) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa nước tiểu - ĐVT: Cặp - QC: 1x15ml+1x15ml/ cặp - SL: 3 4,753,161 7.129.742 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2376581 1 118,830
474 PP2500067200 - (24HC534) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Cúm A/B - ĐVT: Test - QC: 25 tests/hộp- SL: 100 13,125,000 19.687.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6562500 13 328,125
475 PP2500067201 - (24HC535) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Dengue IgM/IgG- ĐVT: Test - QC: 25 tests/hộp- SL: 75 6,300,000 9.450.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3150000 10 157,500
476 PP2500067202 - (24HC536) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Dengue NS1 - ĐVT: Test - QC: 25 tests/hộp- SL: 200 21,000,000 31.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10500000 25 525,000
477 PP2500067203 - (24HC537) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Phế cầu - ĐVT: Hộp - QC: 25 test/hộp - SL: 4 13,650,000 20.475.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6825000 1 341,250
478 PP2500067204 - (24HC539) - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/ hộp - SL: 5 152,500,000 228.750.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 76250000 1 3,812,500
479 PP2500067205 - (24HC540) - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/ hộp - SL: 5 121,000,000 181.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 60500000 1 3,025,000
480 PP2500067206 - (24HC541) - Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng ống sử dụng cho máy tách chiết tự động - ĐVT: Hộp - QC: 96 test/ hộp - SL: 5 43,200,000 64.800.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 21600000 1 1,080,000
(24HC004) - Acid vertexid - ĐVT: Can - QC: Can 5 kg - SL: 50
Mã phần lô PP2500066727
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,968,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC006) - Bộ hóa chất khử nhiễm DNA - ĐVT: Hộp - QC: Hộp/ 2 lọ x 250ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066728
Giá từng phần lô 5,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.725.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2575000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC016) - Hóa chất khử nhiễm ARN - ĐVT: Chai - QC: 250mL/ Chai - SL: 1
Mã phần lô PP2500066729
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC025) - Nước dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử không chứa DNase/Rnase - ĐVT: Chai - QC: 500 mL/ Chai - SL: 1
Mã phần lô PP2500066730
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC119) - Cồn tuyệt đối dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử - ĐVT: Chai - QC: Chai 1 lít - SL: 1
Mã phần lô PP2500066731
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC169) - Giemsa - ĐVT: Lít - QC: Chai 1 lít - SL: 18
Mã phần lô PP2500066732
Giá từng phần lô 33,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.950.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 832,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC031) - Xanh Crezyl - ĐVT: ml - QC: 100ml/ lọ - SL: 100
Mã phần lô PP2500066733
Giá từng phần lô 891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC032) - Bộ hóa chất cho xét nghiệm HIV Ag/Ab, bao gồm hóa chất chính và hóa chất hiệu chuẩn - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 17
Mã phần lô PP2500066734
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC033) - Thuốc nhuộm PAP Smear (EA50) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 8
Mã phần lô PP2500066735
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC034) - Thuốc nhuộm PAP Smear (OG-6) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 8
Mã phần lô PP2500066736
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC035) - Bộ hóa chất nhuộm PAS - ĐVT: Bộ - QC: Bộ gồm 03 loại Periodic acid 500ml/chai, Schiff reagent 500ml/chai, Hematoxilin 500ml/chai - SL: 6
Mã phần lô PP2500066737
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC036) - Bộ hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường - ĐVT: Hộp - QC: 3x10ml - SL: 6
Mã phần lô PP2500066738
Giá từng phần lô 17,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.640.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8880000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC037) - Bộ IVD xét nghiệm định lượng HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao - ĐVT: Bộ - QC: 500 test/ Bộ - SL: 50
Mã phần lô PP2500066739
Giá từng phần lô 1,427,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.141.527.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713842500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,692,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC038) - Bộ kít nhuộm Hóa mô miễn dịch màu nâu - ĐVT: Bộ kit - QC: Bộ kít (tương đương 100 test) - SL: 12
Mã phần lô PP2500066740
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC040) - Bộ nhuộm Gram - ĐVT: Bộ - QC: Bộ 4 chai 250ml - SL: 15
Mã phần lô PP2500066741
Giá từng phần lô 11,261,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.891.875
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5630625
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,532
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC041) - Thuốc nhuộm Hematoxylin Eosin (Eosin) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 48
Mã phần lô PP2500066742
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC042) - Thuốc nhuộm Hematoxylin Eosin (Hematoxylin) - ĐVT: Chai - QC: Chai 500ml - SL: 48
Mã phần lô PP2500066743
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.280.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23760000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC043) - Bộ Nhuộm Ziehl - Neelsen - ĐVT: Bộ - QC: Bộ 3 chai 250ml - SL: 15
Mã phần lô PP2500066744
Giá từng phần lô 14,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.443.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7481250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,063
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC044) - Bộ xét nghiệm định tuýp HPV bằng RT-PCR - ĐVT: Kit - QC: 96 test/kit - SL: 13
Mã phần lô PP2500066745
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC045) - Bôm gắn lamen - ĐVT: Lọ - QC: 118ml/ Lọ - SL: 26
Mã phần lô PP2500066746
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC046) - Canh thang Mulleller-Hilton có điều chỉnh cation và bổ sung TES - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100x11 mL - SL: 1
Mã phần lô PP2500066747
Giá từng phần lô 3,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.527.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1842500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC047) - Card định nhóm máu ABO,RhD - ĐVT: Card - QC: 48 cards/hộp - SL: 6500
Mã phần lô PP2500066748
Giá từng phần lô 429,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.962.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214987500
Năng lực sản xuất hàng hóa 802
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,749,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC048) - Card làm chéo máu, Coombs test - ĐVT: Card - QC: 48 cards/hộp - SL: 950
Mã phần lô PP2500066749
Giá từng phần lô 68,428,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.642.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34214250
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,713
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC049) - Card xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO-Rhphương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 120
Mã phần lô PP2500066750
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC050) - Card xét nghiệm định tính kháng thể, khả năng tương thích và nhóm máu - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 15
Mã phần lô PP2500066751
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC051) - Card xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp và định danh kháng thể, phản ứng chéo - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 15
Mã phần lô PP2500066752
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC052) - Card xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp, phản ứng chéo và phản ứng sàng lọc và định danh kháng thể nhóm máu. - ĐVT: Hộp - QC: 4 khay x 12 thẻ xét nghiệm - SL: 5
Mã phần lô PP2500066753
Giá từng phần lô 39,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 985,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC053) - Chất chuẩn điện giải mức trung bình - ĐVT: Hộp - QC: 4x2000ml/ Hộp - SL: 20
Mã phần lô PP2500066754
Giá từng phần lô 156,105,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.158.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78052800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,902,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC054) - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm đông máu - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500066755
Giá từng phần lô 7,152,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.728.270
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3576090
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,805
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC055) - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Bình - QC: 100ml/ Bình - SL: 2
Mã phần lô PP2500066756
Giá từng phần lô 1,857,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.786.994
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928998
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC056) - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Bình - QC: 100ml/ Bình - SL: 2
Mã phần lô PP2500066757
Giá từng phần lô 2,248,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.372.390
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1124130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,207
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC057) - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/ cao cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Cặp - QC: 1x100ml+1x100ml/ Cặp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066758
Giá từng phần lô 5,005,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.508.340
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2502780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,139
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC059) - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, ethanol và CO2 - ĐVT: Hộp - QC: 2x5ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066759
Giá từng phần lô 654,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.225
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,354
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC060) - Chất hiệu chuẩn mức 1 - ĐVT: Hộp - QC: 6x 1ml/ Hộp - SL: 30
Mã phần lô PP2500066760
Giá từng phần lô 47,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.550.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,192,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC061) - Chất hiệu chuẩn mức 2 - ĐVT: Hộp - QC: 6x 1ml/ Hộp - SL: 32
Mã phần lô PP2500066761
Giá từng phần lô 50,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.320.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25440000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,272,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC062) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH - ĐVT: Hộp - QC: 4x1 ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500066762
Giá từng phần lô 6,118,876
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.178.314
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3059438
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,972
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC063) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP - ĐVT: Hộp - QC: 7x2.5mL/Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500066763
Giá từng phần lô 6,584,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.876.966
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3292322
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,617
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC064) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin trong nước tiểu và dịch não tủy - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml/ Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500066764
Giá từng phần lô 31,388,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.083.050
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15694350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,718
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC065) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti Xa - ĐVT: Hộp - QC: 3x1 mL+3x1 mL+3 x1 mL/ Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500066765
Giá từng phần lô 26,042,436
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.063.654
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13021218
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 651,061
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC066) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 4x1,5ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500066766
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2205000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC067) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TPO - ĐVT: Hộp - QC: 4x1.5mL- SL: 2
Mã phần lô PP2500066767
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2205000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC068) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-TSHR - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500066768
Giá từng phần lô 6,118,876
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.178.314
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3059438
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,972
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC069) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin - ĐVT: Hộp - QC: 1x1ml/hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066769
Giá từng phần lô 453,894
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.841
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226947
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,348
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC070) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng beta-CrossLaps - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066770
Giá từng phần lô 2,374,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.561.186
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1187062
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,354
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC071) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066771
Giá từng phần lô 5,216,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.824.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2608200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,410
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC072) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 - ĐVT: Hộp - QC: 6x1.5mL/Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500066772
Giá từng phần lô 13,839,526
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.759.289
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6919763
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,989
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC073) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066773
Giá từng phần lô 8,100,099
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.149
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4050050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,503
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC074) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1 ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500066774
Giá từng phần lô 3,688,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.532.930
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1844310
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,216
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC075) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các chất protein - ĐVT: Hộp - QC: 5x1mL/ Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066775
Giá từng phần lô 5,033,133
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.549.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2516567
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,829
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC076) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066776
Giá từng phần lô 4,937,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.406.532
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2468844
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,443
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC077) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol - ĐVT: Hộp - QC: 6x4mL/ Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500066777
Giá từng phần lô 7,020,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.531.020
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3510340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,517
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC078) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Định lượng CRP độ nhạy cao - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066778
Giá từng phần lô 11,394,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.091.018
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5697006
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,851
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC079) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP thường - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml/ Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066779
Giá từng phần lô 23,456,139
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.184.209
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11728070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,404
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC080) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066780
Giá từng phần lô 1,835,663
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.753.495
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917832
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,892
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC081) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol- ĐVT: Hộp - QC: 4mL+5x2mL/Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500066781
Giá từng phần lô 8,587,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.881.256
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4293752
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,688
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC082) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066782
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.835.663
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,595
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC083) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free PSA - ĐVT: Hộp - QC: 1x5mL+5x2.5mL/ Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066783
Giá từng phần lô 3,951,529
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.927.294
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1975765
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,789
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC084) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T3 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066784
Giá từng phần lô 4,609,994
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.914.991
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2304997
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC085) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Free T4 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500066785
Giá từng phần lô 6,585,706
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.878.559
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3292853
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,643
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC086) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c mức 1 và mức 2 - ĐVT: Hộp - QC: 2x500μl/Hộp - SL: 8
Mã phần lô PP2500066786
Giá từng phần lô 53,978,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.967.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26989200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,349,460
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC087) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol - ĐVT: Hộp - QC: 2x3ml/ Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066787
Giá từng phần lô 5,768,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.652.090
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2884030
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,202
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC088) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng huyết sắc tố trên máy khí máu - ĐVT: Hộp - QC: 5 x 1,2ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066788
Giá từng phần lô 1,646,033
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.469.050
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823017
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,151
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC089) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066789
Giá từng phần lô 1,590,908
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.362
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795454
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,773
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC090) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066790
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.835.663
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,595
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC091) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 2x1ml/ Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066791
Giá từng phần lô 6,852,951
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.279.427
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3426476
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,324
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC092) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066792
Giá từng phần lô 1,835,663
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.753.495
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917832
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,892
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC093) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500066793
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1323000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC094) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Protein đặc biệt nhóm 1 - ĐVT: Hộp - QC: 6x2ml/ Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066794
Giá từng phần lô 13,755,788
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.633.682
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6877894
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,895
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC095) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066795
Giá từng phần lô 2,974,703
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.462.055
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1487352
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,368
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC096) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PTH - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1 ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066796
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.835.663
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,595
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC097) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factors (RF) - ĐVT: Lọ - QC: 1x3mL/ Lọ - SL: 1
Mã phần lô PP2500066797
Giá từng phần lô 631,019
Yêu cầu doanh thu bình quân 946.529
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,776
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC098) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066798
Giá từng phần lô 4,895,289
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.934
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2447645
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,383
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC099) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 6x4mL/ Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500066799
Giá từng phần lô 8,562,052
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.843.078
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4281026
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,052
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC100) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 6x4mL/ Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066800
Giá từng phần lô 3,396,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.095.440
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1698480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,924
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC101) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066801
Giá từng phần lô 3,951,423
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.927.135
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1975712
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,786
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC102) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1.0 mL/ hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500066802
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1165500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC103) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TroponinT - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 1ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500066803
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1102500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC104) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS) - ĐVT: Hộp - QC: 6x2.5mL/Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066804
Giá từng phần lô 2,640,645
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.968
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1320323
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,017
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC105) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Hộp - QC: 1x5ml + 5x2ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066805
Giá từng phần lô 13,793,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.690.775
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6896925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,847
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC106) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vitamin B12 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066806
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.835.663
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,595
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC107) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin D - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066807
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC108) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml/hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500066808
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.671.325
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1223775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,189
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC109) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml/hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066809
Giá từng phần lô 6,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.261.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3087000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC110) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy - ĐVT: Hộp - QC: 6x8ml/ Hộp - SL: 3
Mã phần lô PP2500066810
Giá từng phần lô 36,742,506
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.113.759
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18371253
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,563
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC111) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy - ĐVT: Lọ - QC: 1x5ml/ Lọ - SL: 14
Mã phần lô PP2500066811
Giá từng phần lô 8,129,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.193.650
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4064550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,228
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC112) - Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 3
Mã phần lô PP2500066812
Giá từng phần lô 26,075,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.113.550
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13037850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 651,893
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC113) - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 8
Mã phần lô PP2500066813
Giá từng phần lô 24,662,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.993.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12331200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC114) - Chất kiểm chứng mức bình thường - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 12
Mã phần lô PP2500066814
Giá từng phần lô 31,361,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.042.100
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15680700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,035
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC115) - Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 3
Mã phần lô PP2500066815
Giá từng phần lô 47,404,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.106.525
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23702175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,109
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC116) - Cơ chất phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 4x130mL/ Hộp - SL: 55
Mã phần lô PP2500066816
Giá từng phần lô 600,539,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.809.910
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300269970
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,013,499
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC120) - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 - ĐVT: Bộ kit - QC: Bộ kít (tương đương 200 test) - SL: 1
Mã phần lô PP2500066817
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC121) - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 - ĐVT: Bộ kít - QC: Bộ kít (tương đương 200 test) - SL: 6
Mã phần lô PP2500066818
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,567,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC122) - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 - ĐVT: Bộ kit - QC: Bộ kít (tương đương 200 test) - SL: 1
Mã phần lô PP2500066819
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC123) - Dung dịch đệm xét nghiệm điện giải - ĐVT: Hộp - QC: 4x2000ml/ Hộp - SL: 15
Mã phần lô PP2500066820
Giá từng phần lô 91,627,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.440.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45813600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,290,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC124) - Dung dịch điện giải cho điện cực tham chiếu - ĐVT: Hộp - QC: 4x1000ml/ Hộp - SL: 7
Mã phần lô PP2500066821
Giá từng phần lô 38,602,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.903.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19301100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 965,055
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC125) - Dung dịch dùng để làm sạch - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 500 mL/ Hộp - SL: 30
Mã phần lô PP2500066822
Giá từng phần lô 69,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.713.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34571250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,563
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC126) - Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 80 mL/ Hộp - SL: 15
Mã phần lô PP2500066823
Giá từng phần lô 11,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.821.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5607000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC127) - Dung dịch dùng để pha loãng chất chuẩn máy - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 100 mL/ Hộp - SL: 12
Mã phần lô PP2500066824
Giá từng phần lô 8,933,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.400.100
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4466700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,335
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC128) - Dung dịch dùng để súc rửa máy - ĐVT: Bình - QC: 1 x 4000 mL/ Bình - SL: 100
Mã phần lô PP2500066825
Giá từng phần lô 404,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.477.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202492500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,124,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC129) - Dung dịch dùng để tẩy rửa cho máy miễn dịch Acustar - ĐVT: Hộp - QC: 6 x 4 mL/ Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500066826
Giá từng phần lô 5,751,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.627.850
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2875950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,798
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC130) - Dung dịch dùng để vệ sinh điện cực - ĐVT: Hộp - QC: 5x100 ml - SL: 3
Mã phần lô PP2500066827
Giá từng phần lô 4,891,605
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.337.408
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2445803
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,291
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC131) - Dung dịch dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 250 ml/ Hộp - SL: 20
Mã phần lô PP2500066828
Giá từng phần lô 217,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.773.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108591000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,429,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC132) - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 2x2 L - SL: 90
Mã phần lô PP2500066829
Giá từng phần lô 144,723,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.085.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72361800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,618,090
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC133) - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 6 x 380 ml - SL: 20
Mã phần lô PP2500066830
Giá từng phần lô 34,241,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.361.830
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17120610
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 856,031
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC134) - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. - ĐVT: Hộp - QC: 6 x 380 ml - SL: 18
Mã phần lô PP2500066831
Giá từng phần lô 30,817,098
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.225.647
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15408549
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,428
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC135) - Dung dịch hóa chất xét nghiệm dùng trên máy khí máu loại S1 - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 1850ml - SL: 5
Mã phần lô PP2500066832
Giá từng phần lô 48,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.765.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24255000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,212,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC136) - Dung dịch làm sạch hệ thống đường ống, xylanh, kim hút... - ĐVT: Hộp - QC: 500 ml - SL: 7
Mã phần lô PP2500066833
Giá từng phần lô 9,585,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.378.742
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4792914
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,646
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC137) - Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử - ĐVT: Hộp - QC: 12x70ml- SL: 1
Mã phần lô PP2500066834
Giá từng phần lô 1,649,649
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.474.474
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,242
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC138) - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học - ĐVT: Can - QC: 500ml/ Can - SL: 20
Mã phần lô PP2500066835
Giá từng phần lô 54,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,355,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC139) - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu - ĐVT: Can - QC: 500ml/ can - SL: 13
Mã phần lô PP2500066836
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC140) - Dung dịch pha loãng - ĐVT: Can - QC: 18lít/ can - SL: 500
Mã phần lô PP2500066837
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC141) - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 2x16ml - SL: 13
Mã phần lô PP2500066838
Giá từng phần lô 22,272,705
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.409.058
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11136353
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,818
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC142) - Dung dịch pha loãng làm card nhóm, card chéo - ĐVT: Chai - QC: Chai 250 ml - SL: 20
Mã phần lô PP2500066839
Giá từng phần lô 36,000,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.450
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18000150
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,008
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC143) - Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động - ĐVT: Hộp - QC: 10 rack 60 giếng x 700 μl - SL: 25
Mã phần lô PP2500066840
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC144) - Dung dịch phá vỡ hồng cầu CBC - ĐVT: Can - QC: 250ml/can - SL: 130
Mã phần lô PP2500066841
Giá từng phần lô 377,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC145) - Dung dịch phá vỡ hồng cầu DIFF - ĐVT: Can - QC: 250ml/can - SL: 130
Mã phần lô PP2500066842
Giá từng phần lô 422,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,562,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC146) - Dung dịch rửa - ĐVT: Can - QC: 2 lít/can - SL: 35
Mã phần lô PP2500066843
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC147) - Dung dịch rửa đậm đặc cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần Bạch cầu - ĐVT: Bộ - QC: 3x15ml/ Bộ - SL: 10
Mã phần lô PP2500066844
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC148) - Dung dịch rửa để làm sạch bên ngoài định kỳ hoặc khử nhiễm các hệ thống đo lường - ĐVT: Hộp - QC: 125ml - SL: 3
Mã phần lô PP2500066845
Giá từng phần lô 3,083,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.625.775
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1541925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,097
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC149) - Dung dịch rửa dòng máy - ĐVT: Hộp - QC: 10L/ Hộp - SL: 260
Mã phần lô PP2500066846
Giá từng phần lô 551,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.190.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275730000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,786,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC150) - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học - ĐVT: Can - QC: 5lít/ can - SL: 13
Mã phần lô PP2500066847
Giá từng phần lô 49,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.295.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24765000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,238,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC151) - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc - ĐVT: Can - QC: 5lít/ can - SL: 8
Mã phần lô PP2500066848
Giá từng phần lô 30,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.720.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15240000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC152) - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 100ml/ Hộp - SL: 30
Mã phần lô PP2500066849
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC153) - Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải - ĐVT: Bình - QC: 450ml/ Bình - SL: 6
Mã phần lô PP2500066850
Giá từng phần lô 3,836,892
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.755.338
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1918446
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,923
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC154) - Dung dịch rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch - ĐVT: Bình - QC: 1x 5000 ML/ Bình - SL: 20
Mã phần lô PP2500066851
Giá từng phần lô 107,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.595.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53865000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,693,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC155) - Dung dịch rửa hệ thống - ĐVT: Hộp - QC: 16x15ml/hộp - SL: 18
Mã phần lô PP2500066852
Giá từng phần lô 44,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.122.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22374000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,118,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC156) - Dung dịch rửa hệ thống để làm sạch bộ phận phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 2x2 L - SL: 80
Mã phần lô PP2500066853
Giá từng phần lô 152,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.816.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76272000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,813,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC157) - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa - ĐVT: Can - QC: 1x5l/ Can - SL: 65
Mã phần lô PP2500066854
Giá từng phần lô 261,943,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.915.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130971750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,548,588
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC158) - Dung dịch rửa lam kính - ĐVT: Chai - QC: 1000ml - SL: 6
Mã phần lô PP2500066855
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC159) - Dung dịch rửa máy hàng ngày - ĐVT: Bình - QC: 1L/ Bình - SL: 1
Mã phần lô PP2500066856
Giá từng phần lô 3,393,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.090.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1696800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC160) - Dung dịch rửa máy hàng ngày (chất tẩy rửa acid) - ĐVT: Bình - QC: 1 gallon/ Bình - SL: 1
Mã phần lô PP2500066857
Giá từng phần lô 5,883,654
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.825.481
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2941827
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,092
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC161) - Dung dịch rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đo - ĐVT: Hộp - QC: 5 x 600ml - SL: 65
Mã phần lô PP2500066858
Giá từng phần lô 82,568,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.852.105
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41284035
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,064,202
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC163) - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc A - ĐVT: Can - QC: Can 10 lít - SL: 6620
Mã phần lô PP2500066859
Giá từng phần lô 959,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.439.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 817
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,997,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC164) - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc B - ĐVT: Can - QC: Can 10 lít - SL: 7620
Mã phần lô PP2500066860
Giá từng phần lô 1,104,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 940
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,622,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC166) - Gel cắt lạnh - ĐVT: Lọ - QC: 120ml/ lọ - SL: 12
Mã phần lô PP2500066861
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC167) - Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế - ĐVT: Tuýp - QC: 1 tuýp/ hộp - SL: 650
Mã phần lô PP2500066862
Giá từng phần lô 53,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.950.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,332,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC168) - Gel siêu âm - ĐVT: Can - QC: 5 Lít/ Can - SL: 103
Mã phần lô PP2500066863
Giá từng phần lô 8,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.746.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4248750
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,438
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC171) - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.7 mL+ 2x0.7 mL - SL: 3
Mã phần lô PP2500066864
Giá từng phần lô 13,858,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.788.110
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6929370
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,469
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC172) - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm xác định tự kháng thể CTD bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.7 mL+2x0.7 mL - SL: 3
Mã phần lô PP2500066865
Giá từng phần lô 29,216,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.824.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14608125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,407
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC173) - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể Anti-Phospholipid (IgG,IgM) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 3x2 mL+3x2 mL - SL: 2
Mã phần lô PP2500066866
Giá từng phần lô 17,445,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.167.995
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8722665
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 436,134
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC174) - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể dsDNA bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.7 mL+2x0.7 mL - SL: 5
Mã phần lô PP2500066867
Giá từng phần lô 34,085,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.127.650
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17042550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 852,128
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC175) - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định tự kháng thể CTD bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: 2x0.5 mL+2x0.5 mL - SL: 5
Mã phần lô PP2500066868
Giá từng phần lô 21,607,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.411.925
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10803975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,199
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC176) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15
Mã phần lô PP2500066869
Giá từng phần lô 201,489,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.234.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100744875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,037,244
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC177) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG kháng ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15
Mã phần lô PP2500066870
Giá từng phần lô 201,489,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.234.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100744875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,037,244
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC178) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM anti-cardiolipin (aCL) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15
Mã phần lô PP2500066871
Giá từng phần lô 201,489,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.234.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100744875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,037,244
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC179) - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM kháng ß2 Glycoprotein-I (anti-ß2GPI) bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang tự động - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15
Mã phần lô PP2500066872
Giá từng phần lô 201,489,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.234.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100744875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,037,244
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC180) - Hóa chất xét nghiệm dùng để định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA trong huyết thanh người bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 50 xét nghiệm - SL: 10
Mã phần lô PP2500066873
Giá từng phần lô 76,080,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.121.350
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38040450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,902,023
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC181) - Hóa chất xét nghiệm nhằm đánh giá chất lượng của tự kháng thể kháng nhân (Nuclear autoantibodies ANA) trong huyết thanh người - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100 xét nghiệm - SL: 10
Mã phần lô PP2500066874
Giá từng phần lô 165,533,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.300.325
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82766775
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,138,339
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC182) - Hồng cầu mẫu - ĐVT: Hộp - QC: 2x10ml/Hộp - SL: 30
Mã phần lô PP2500066875
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC183) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu A (Anti A) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 160
Mã phần lô PP2500066876
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC184) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu AB (Anti AB) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 139
Mã phần lô PP2500066877
Giá từng phần lô 13,135,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.703.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6567750
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,388
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC185) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu B (Anti B) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 159
Mã phần lô PP2500066878
Giá từng phần lô 15,025,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.538.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7512750
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,638
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC186) - Huyết thanh mẫu để định nhóm máu Rh (Anti D) - ĐVT: Lọ - QC: 10ml/lọ - SL: 65
Mã phần lô PP2500066879
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5460000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC187) - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm - ĐVT: Khay - QC: 10 khay/hộp- SL: 20
Mã phần lô PP2500066880
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC188) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Amphotericin B - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3
Mã phần lô PP2500066881
Giá từng phần lô 7,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.335.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3778500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC189) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Anidulafungin - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3
Mã phần lô PP2500066882
Giá từng phần lô 8,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.177.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4059000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC190) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Caspofungin - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3
Mã phần lô PP2500066883
Giá từng phần lô 8,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.177.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4059000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC191) - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 36 test - SL: 3
Mã phần lô PP2500066884
Giá từng phần lô 7,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.137.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3712500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC192) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Fluconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3
Mã phần lô PP2500066885
Giá từng phần lô 7,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.335.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3778500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC193) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Isavuconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3
Mã phần lô PP2500066886
Giá từng phần lô 8,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.177.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4059000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC194) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Itraconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp (36 test) - SL: 3
Mã phần lô PP2500066887
Giá từng phần lô 7,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.335.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3778500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC195) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Micafungin - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3
Mã phần lô PP2500066888
Giá từng phần lô 8,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.177.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4059000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC196) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Posaconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3
Mã phần lô PP2500066889
Giá từng phần lô 8,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.177.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4059000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC197) - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Vancomycin - ĐVT: Hộp - QC: 36 test/hộp - SL: 3
Mã phần lô PP2500066890
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.890.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3630000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC198) - Khay kháng nấm đồ Vi pha loãng Voriconazole - ĐVT: Hộp - QC: 3 kit /Hộp(36 test) - SL: 3
Mã phần lô PP2500066891
Giá từng phần lô 7,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.335.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3778500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC200) - Khay thử xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 - ĐVT: Test - QC: 25 test/ Hộp - SL: 4400
Mã phần lô PP2500066892
Giá từng phần lô 318,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.170.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159390000
Năng lực sản xuất hàng hóa 543
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,969,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC202) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500
Mã phần lô PP2500066893
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC203) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 3000
Mã phần lô PP2500066894
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2340000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC204) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicilin/sulbactam 20μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500
Mã phần lô PP2500066895
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC205) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 750
Mã phần lô PP2500066896
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC206) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500
Mã phần lô PP2500066897
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC207) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000
Mã phần lô PP2500066898
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC208) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefepime30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000
Mã phần lô PP2500066899
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC209) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoperazon 75μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000
Mã phần lô PP2500066900
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC210) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone/ Sulbactam 105μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000
Mã phần lô PP2500066901
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC211) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000
Mã phần lô PP2500066902
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC212) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1000
Mã phần lô PP2500066903
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC213) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftarolin 30 μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000
Mã phần lô PP2500066904
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC214) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh ceftazidim/avibactam 30/20μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000
Mã phần lô PP2500066905
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1120000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC215) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000
Mã phần lô PP2500066906
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC216) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftizoxime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500
Mã phần lô PP2500066907
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC218) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 2000
Mã phần lô PP2500066908
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC219) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1250
Mã phần lô PP2500066909
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975000
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC220) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cephalothin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 500
Mã phần lô PP2500066910
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC221) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Chloramphenicol 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000
Mã phần lô PP2500066911
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC222) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 2000
Mã phần lô PP2500066912
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC223) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500
Mã phần lô PP2500066913
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC224) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clindamycin 2μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500
Mã phần lô PP2500066914
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC225) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doripenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000
Mã phần lô PP2500066915
Giá từng phần lô 2,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.180.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1060000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC226) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1500
Mã phần lô PP2500066916
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1170000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC227) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ertapenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1500
Mã phần lô PP2500066917
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC228) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500
Mã phần lô PP2500066918
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC229) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin 200μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000
Mã phần lô PP2500066919
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC230) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 2000
Mã phần lô PP2500066920
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC231) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Imipenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1500
Mã phần lô PP2500066921
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC233) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1500
Mã phần lô PP2500066922
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1170000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC234) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Linezolid30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500
Mã phần lô PP2500066923
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC235) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2000
Mã phần lô PP2500066924
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.720.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2240000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC236) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Meropenem/vaborbactam 20/10μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs - SL: 1000
Mã phần lô PP2500066925
Giá từng phần lô 3,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.160.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1720000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC237) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Metronidazole 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500
Mã phần lô PP2500066926
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC238) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Moxifloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1500
Mã phần lô PP2500066927
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1170000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC239) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Novobiocin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250
Mã phần lô PP2500066928
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC240) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ofloxacin 5μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250
Mã phần lô PP2500066929
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC241) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxacillin1μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500
Mã phần lô PP2500066930
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC242) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin10 units - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500
Mã phần lô PP2500066931
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC243) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 500
Mã phần lô PP2500066932
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC244) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500
Mã phần lô PP2500066933
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC245) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 2500
Mã phần lô PP2500066934
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC246) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250
Mã phần lô PP2500066935
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC247) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tigecycline 15μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1000
Mã phần lô PP2500066936
Giá từng phần lô 1,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.904.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 968000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC248) - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30μg - ĐVT: Disc - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 250
Mã phần lô PP2500066937
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC249) - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng V (coenzyme I) để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus - ĐVT: Hộp - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066938
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC250) - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X (haemin )để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus - ĐVT: Hộp - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066939
Giá từng phần lô 922,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.383.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,063
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC251) - Khoanh giấy tẩm yếu tố tăng trưởng X (haemin)& V (coenzyme I) để phân biệt nhóm vi khuẩn Haemophilus - ĐVT: Hộp - QC: 5x50 discs/ Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500066940
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC252) - Kit kháng thể Actin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066941
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC253) - Kit kháng thể Alpha FP - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066942
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC254) - Kit kháng thể Arginase-1 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066943
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC255) - Kit kháng thể BCL2 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066944
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC256) - Kit kháng thể BCL6 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066945
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC257) - Kit kháng thể Calretinin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066946
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1760000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC258) - Kit kháng thể CD10 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066947
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC259) - Kit kháng thể CD117 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066948
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC260) - Kit kháng thể CD15 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066949
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1430000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC261) - Kít kháng thể CD1a - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066950
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC262) - Kit kháng thể CD20 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066951
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC263) - Kit kháng thể CD23 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066952
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC264) - Kit kháng thể CD3 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066953
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC265) - Kit kháng thể CD30 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066954
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC266) - Kit kháng thể CD31 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066955
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC267) - Kit kháng thể CD34 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066956
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC268) - Kit kháng thể CD5 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066957
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC269) - Kit kháng thể CD56 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066958
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC270) - Kit kháng thể CD79a - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066959
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC271) - Kit kháng thể CD99 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066960
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC272) - Kit kháng thể CDX2 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066961
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC273) - Kit kháng thể Chromogranin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066962
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC274) - Kit kháng thể CK AE1/AE3 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066963
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC275) - Kit kháng thể CK10 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066964
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC276) - Kit kháng thể CK19 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066965
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC277) - Kit kháng thể CK20 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500066966
Giá từng phần lô 5,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.590.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2530000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC278) - Kit kháng thể CK5/6 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066967
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC279) - Kit kháng thể CK7 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500066968
Giá từng phần lô 5,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.590.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2530000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC280) - Kit kháng thể CyclinD1- ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066969
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC281) - Kit kháng thể Desmin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066970
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC282) - Kit kháng thể DOG-1 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066971
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC283) - Kit kháng thể EGFR - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500066972
Giá từng phần lô 5,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.590.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2530000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC284) - Kit kháng thể ER - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500066973
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC285) - Kit kháng thể Glypican3 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066974
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.475.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1825000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC286) - Kit kháng thể Heppar-1- ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066975
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC287) - Kit kháng thể HER2 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500066976
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3465000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC288) - Kit kháng thể Ki67 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 3
Mã phần lô PP2500066977
Giá từng phần lô 7,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.385.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3795000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC289) - Kit kháng thể LCA - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066978
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC290) - Kit kháng thể Mesothelin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066979
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC291) - Kit kháng thể MUM1 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066980
Giá từng phần lô 5,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.755.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2585000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC292) - Kit kháng thể Myogenin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066981
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC293) - Kit kháng thể Napsin A - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500066982
Giá từng phần lô 5,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.590.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2530000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC294) - Kit kháng thể p16 - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066983
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC295) - Kit kháng thể P40 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066984
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC296) - Kit kháng thể P63 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066985
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC297) - Kit kháng thể Pax-8 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066986
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1925000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC298) - Kit kháng thể PR - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500066987
Giá từng phần lô 5,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.590.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2530000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC299) - Kit kháng thể PSA - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066988
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC301) - Kit kháng thể S100 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066989
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC302) - Kit kháng thể SMA - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066990
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC303) - Kit kháng thể Synaptophysin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066991
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC304) - Kit kháng thể Thrombomodulin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066992
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC305) - Kit kháng thể Thyroglobulin - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066993
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC306) - Kit kháng thể TTF-1 - ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500066994
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC307) - Kit kháng thể Vimentin- ĐVT: Lọ - QC: 3ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500066995
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1265000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC308) - Kit real-timePCR định lượng HCV - ĐVT: Test - QC: 50 test/ Bộ - SL: 50
Mã phần lô PP2500066996
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC309) - Kit sử dụng nguyên lý realtime PCR phát hiện định lượng và định tính virus HBV - ĐVT: Bộ - QC: 100 test/bộ - SL: 15
Mã phần lô PP2500066997
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,187,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC310) - Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau - ĐVT: Test - QC: 50 test/bộ - SL: 3000
Mã phần lô PP2500066998
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.910.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74970000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,748,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC311) - Kit thử nhanh chẩn đoán HBsAg - ĐVT: Test - QC: Hộp 50 test - SL: 500
Mã phần lô PP2500066999
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3465000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC312) - Kit thử nhanh phát hiện kháng thể HIV - ĐVT: Test - QC: Hộp 40 test - SL: 400
Mã phần lô PP2500067000
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.876.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5292000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC313) - Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức cao - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 30
Mã phần lô PP2500067001
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.950.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,782,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC314) - Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức thấp - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 30
Mã phần lô PP2500067002
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.950.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,782,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC315) - Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức trung bình - ĐVT: Lọ - QC: Lọ 3ml - SL: 30
Mã phần lô PP2500067003
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.950.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,782,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC316) - Máu cừu - ĐVT: ml - QC: 250ml/túi - SL: 2000
Mã phần lô PP2500067004
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC317) - Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng - ĐVT: Hộp - QC: 500g/ hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500067005
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC319) - Môi trường ChromAgar định danh nấm - ĐVT: Chai - QC: Chai 1.192,5g pha thành 25 lít môi trường tương đương 1.250 test - SL: 2
Mã phần lô PP2500067006
Giá từng phần lô 33,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.935.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16978500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 848,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC320) - Môi trường chuyên dùng cho thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh - ĐVT: Gram - QC: 500g/hộp- SL: 3500
Mã phần lô PP2500067007
Giá từng phần lô 11,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.863.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5621000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC321) - Môi trường cơ bản được làm giàu với máu hoặc huyết thanh - ĐVT: Gram - QC: 500g/ chai - SL: 3000
Mã phần lô PP2500067008
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC322) - Môi trường nuôi cấy chọn lọc các trực khuẩn Gram âm, đặc biệt họ vi khuẩn đường ruột và chi Pseudomonas - ĐVT: Gram - QC: 500 g/hộp - SL: 1500
Mã phần lô PP2500067009
Giá từng phần lô 3,729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.593.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1864500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,225
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC323) - Môi trường nuôi cấy sinh màu CHROMagar định danh nấm Candida plus - ĐVT: Chai - QC: Chai 1.272,5g pha thành 25 lít môi trường tương đương 1.250 test - SL: 1
Mã phần lô PP2500067010
Giá từng phần lô 54,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.112.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27037500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,351,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC325) - Môi trường phân lập bệnh đường ruột Salmonella & Shigella - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 500g - SL: 2
Mã phần lô PP2500067011
Giá từng phần lô 4,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.320.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2440000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC326) - Môi trường Sabouraud nuôi cấy nấm - ĐVT: Hộp - QC: 500g/ Hộp - SL: 3
Mã phần lô PP2500067012
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.525.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2175000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC327) - Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu - ĐVT: Chai - QC: Chai 825g pha thành 25 lít môi trường tương đương 1.250 test - SL: 2
Mã phần lô PP2500067013
Giá từng phần lô 33,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.935.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16978500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 848,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC328) - Nước cất tiệt trùng - ĐVT: Lít - QC: Can 5 lít - SL: 2400
Mã phần lô PP2500067014
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC329) - Nước cất vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100x5ml- SL: 1
Mã phần lô PP2500067015
Giá từng phần lô 2,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.155.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1385000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC330) - Parafin hạt cho máy đúc - ĐVT: Kg - QC: Túi 0,9 kg - SL: 150
Mã phần lô PP2500067016
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,443,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC331) - Que thử định tính beta hCG - ĐVT: Test - QC: 50 test/ hộp - SL: 250
Mã phần lô PP2500067017
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC333) - Que thử hiệu chuẩn xét nghiệm nước tiểu - ĐVT: Hộp - QC: 25 strips - SL: 1
Mã phần lô PP2500067018
Giá từng phần lô 683,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.025.325
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,089
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC334) - Que thử xét nghiệm định tính hoặc bán định lượng 10 thông số trong nước tiểu - ĐVT: Hộp - QC: 400 strips - SL: 130
Mã phần lô PP2500067019
Giá từng phần lô 371,498,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.247.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185749200
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,287,460
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC335) - Test nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B- ĐVT: Test - QC: 25 test/Hộp - SL: 2250
Mã phần lô PP2500067020
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 278
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,487,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC336) - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Virus Dengue Ag (Ns1) - ĐVT: Test - QC: Hộp 25 test - SL: 3500
Mã phần lô PP2500067021
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC337) - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng Virus Dengue (IgG/ IgM) - ĐVT: Test - QC: Hộp 25 test - SL: 500
Mã phần lô PP2500067022
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC338) - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai - ĐVT: Test - QC: Hộp/ 50test - SL: 450
Mã phần lô PP2500067023
Giá từng phần lô 8,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.757.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4252500
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC339) - Test phát hiện kháng thể kháng Treponema Pallidumtrong xét nghiệm Serodia TPPA - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 100 test + 4 phiến - SL: 1
Mã phần lô PP2500067024
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1207500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC340) - Test thử nhanh viêm gan C - ĐVT: Test - QC: Hộp 50 test - SL: 100
Mã phần lô PP2500067025
Giá từng phần lô 1,963,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 981750
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC341) - Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh + 25 ống hóa chất - SL: 4
Mã phần lô PP2500067026
Giá từng phần lô 17,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.767.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8589000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC342) - Thanh định danh liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh + 25 ống hóa chất - SL: 4
Mã phần lô PP2500067027
Giá từng phần lô 18,606,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.909.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9303000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC343) - Thanh định danh nấm Candida - ĐVT: Hộp - QC: Hộp 25 thanh+25ống hóa chất - SL: 3
Mã phần lô PP2500067028
Giá từng phần lô 14,458,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.687.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7229250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,463
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC344) - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh - SL: 4
Mã phần lô PP2500067029
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC345) - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột - ĐVT: Hộp - QC: 25 thanh + 25 ống hóa chất - SL: 4
Mã phần lô PP2500067030
Giá từng phần lô 18,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.476.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9492000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC346) - Thanh tẩm kháng sinh Amikacinnồng độ 0.016-256μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 2
Mã phần lô PP2500067031
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.876.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5292000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC347) - Thanh tẩm kháng sinh Aztreonam nồng độ 0.016 -256μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 3
Mã phần lô PP2500067032
Giá từng phần lô 12,505,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.758.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6252750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,638
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC352) - Thanh tẩm kháng sinh Imipenem nồng độ 0.002 - 32μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 1
Mã phần lô PP2500067033
Giá từng phần lô 3,873,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.810.175
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1936725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,837
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC353) - Thanh tẩm kháng sinh Levofloxacin nồng độ 0.002 -32μg/ml- ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 1
Mã phần lô PP2500067034
Giá từng phần lô 5,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.064.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2688000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC354) - Thanh tẩm kháng sinh Meropenem nồng độ 0.002 -32μg/ml- ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 1
Mã phần lô PP2500067035
Giá từng phần lô 4,236,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.355.125
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2118375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,919
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC356) - Thanh tẩm kháng sinh Vancomycin nồng độ 0.016 - 256μg/ml - ĐVT: Hộp - QC: 30 thanh - SL: 4
Mã phần lô PP2500067036
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.255.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8085000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC357) - Thẻ xét nghiệm sinh hóa, khí máu đo các thông số trong máu: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, sO2, Lactate. - ĐVT: Thẻ - QC: 25 thẻ/ Hộp - SL: 300
Mã phần lô PP2500067037
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC358) - Thuốc thử ADP dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 5ml/ Hộp - SL: 3
Mã phần lô PP2500067038
Giá từng phần lô 73,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.925.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36975000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,848,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC359) - Thuốc thử Arachidonic Acid dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Lọ - QC: 0.7ml/ Lọ - SL: 1
Mã phần lô PP2500067039
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1980000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC360) - Thuốc thử Collagendùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Lọ - QC: 1ml/ Lọ - SL: 1
Mã phần lô PP2500067040
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11340000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC361) - Thuốc thử đo thời gian APTT - ĐVT: Hộp - QC: 5 x10 mL+5 x10 mL/ Hộp - SL: 12
Mã phần lô PP2500067041
Giá từng phần lô 42,789,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.184.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21394800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,069,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC362) - Thuốc thử đo thời gian APTT - ĐVT: Hộp - QC: 5x3ml; 2x10ml/ Hộp - SL: 45
Mã phần lô PP2500067042
Giá từng phần lô 67,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.520.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33840000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,692,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC363) - Thuốc thử đo thời gian PT - ĐVT: Hộp - QC: 5 x 20mL+5 x 20mL - SL: 12
Mã phần lô PP2500067043
Giá từng phần lô 96,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.435.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48478500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,423,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC364) - Thuốc thử đo thời gian TT - ĐVT: hộp - QC: 4x2 mL+1 x9 mL/ hộp - SL: 12
Mã phần lô PP2500067044
Giá từng phần lô 28,400,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.600.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14200200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,010
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC365) - Thuốc thử đo xét nghiệm PT - ĐVT: Hộp - QC: 5x5ml; 2x15ml/ Hộp - SL: 45
Mã phần lô PP2500067045
Giá từng phần lô 65,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.550.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,642,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC366) - Thuốc thử đo xét nghiệm TT - ĐVT: Hộp - QC: 12x2ml/ Hộp - SL: 10
Mã phần lô PP2500067046
Giá từng phần lô 22,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.485.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11495000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 574,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC367) - Thuốc thử dùng cho các thanh định danh vi khuẩn đường ruột - ĐVT: Hộp - QC: 6 ống - SL: 4
Mã phần lô PP2500067047
Giá từng phần lô 5,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.686.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2562000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC368) - Thuốc thử dùng cho máy cấy máu - ĐVT: Chai - QC: (30 ml/chai x100 chai)/hộp- SL: 6070
Mã phần lô PP2500067048
Giá từng phần lô 688,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.507.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344169000
Năng lực sản xuất hàng hóa 749
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,208,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC369) - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm Ethanol - ĐVT: Hộp - QC: 2x20ml+2x7ml - SL: 5
Mã phần lô PP2500067049
Giá từng phần lô 14,030,415
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.045.623
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7015208
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,761
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC370) - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 2 mL/ Hộp - SL: 5
Mã phần lô PP2500067050
Giá từng phần lô 63,178,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.767.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31589250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,579,463
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC371) - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông lupus - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 2 mL/ Hộp - SL: 5
Mã phần lô PP2500067051
Giá từng phần lô 48,573,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.859.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24286500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,214,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC372) - Thuốc thử NIN dùng cho bộ định danh vi khuẩn liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 ống - SL: 3
Mã phần lô PP2500067052
Giá từng phần lô 3,811,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.717.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1905750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,288
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC373) - Thuốc thử NIT1 và NIT2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 2 ống - SL: 3
Mã phần lô PP2500067053
Giá từng phần lô 7,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.678.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3559500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,975
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC374) - Thuốc thử Ristocetin dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu - ĐVT: Lọ - QC: 0,5 ml/lọ - SL: 1
Mã phần lô PP2500067054
Giá từng phần lô 17,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.770.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8590000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC375) - Thuốc thử VP1 và VP2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 x 2 ống - SL: 3
Mã phần lô PP2500067055
Giá từng phần lô 7,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.678.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3559500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,975
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC376) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 120
Mã phần lô PP2500067056
Giá từng phần lô 860,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.492.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430164000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,508,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC377) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 35
Mã phần lô PP2500067057
Giá từng phần lô 114,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.108.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57036000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,851,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC378) - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số khí máu và điện giải - ĐVT: Hộp - QC: 1 x 2055mL - SL: 12
Mã phần lô PP2500067058
Giá từng phần lô 116,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.636.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58212000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,910,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC379) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric - ĐVT: Hộp - QC: 4x30ml+4x12.5ml/ Hộp - SL: 24
Mã phần lô PP2500067059
Giá từng phần lô 142,785,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.178.580
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71392860
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,569,643
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC380) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric - ĐVT: Hộp - QC: 4x42.3 mL+4x17.7 mL/ hộp - SL: 5
Mã phần lô PP2500067060
Giá từng phần lô 40,723,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.084.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20361600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,018,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC381) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ACTH - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 6
Mã phần lô PP2500067061
Giá từng phần lô 46,258,698
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.388.047
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23129349
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,156,468
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC382) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 95
Mã phần lô PP2500067062
Giá từng phần lô 464,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.654.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232218000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,610,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC383) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương - ĐVT: Hộp - QC: 4x54ml/ Hộp - SL: 10
Mã phần lô PP2500067063
Giá từng phần lô 22,082,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.123.240
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11041080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,054
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC384) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy - ĐVT: Hộp - QC: 4x32.6ml+4x4.4ml/ Hộp - SL: 8
Mã phần lô PP2500067064
Giá từng phần lô 105,447,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.171.964
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52723988
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,636,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC385) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti- CCP - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 14
Mã phần lô PP2500067065
Giá từng phần lô 205,594,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.391.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102797100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,139,855
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC386) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti Xa - ĐVT: Hộp - QC: 5x3 mL+5x2.5 mL/ Hộp - SL: 3
Mã phần lô PP2500067066
Giá từng phần lô 40,549,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.824.925
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20274975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,013,749
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC387) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 5
Mã phần lô PP2500067067
Giá từng phần lô 26,923,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.384.575
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13461525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 673,077
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC388) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TPO - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 6
Mã phần lô PP2500067068
Giá từng phần lô 32,307,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.461.490
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16153830
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,692
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC389) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TSHR - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 5
Mã phần lô PP2500067069
Giá từng phần lô 137,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.718.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68906250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,445,313
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC390) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin - ĐVT: Hộp - QC: 1x40ml+1x10ml/hộp - SL: 8
Mã phần lô PP2500067070
Giá từng phần lô 35,498,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.247.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17749200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 887,460
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC391) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng beta-CrossLaps - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3
Mã phần lô PP2500067071
Giá từng phần lô 16,520,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.781.446
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8260482
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,025
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC392) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml+4x15ml/Hộp - SL: 12
Mã phần lô PP2500067072
Giá từng phần lô 38,361,252
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.541.878
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19180626
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 959,032
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC393) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp - ĐVT: Hộp - QC: 4x20ml+4x20ml/Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500067073
Giá từng phần lô 16,187,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.281.208
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8093736
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,687
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC394) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 28
Mã phần lô PP2500067074
Giá từng phần lô 268,552,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.828.804
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134276268
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,713,814
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC395) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 35
Mã phần lô PP2500067075
Giá từng phần lô 338,882,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.324.163
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169441388
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,472,070
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC396) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19-9 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 65
Mã phần lô PP2500067076
Giá từng phần lô 629,353,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.030.588
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314676863
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,733,844
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC397) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4 - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 49
Mã phần lô PP2500067077
Giá từng phần lô 377,779,367
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.669.051
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188889684
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,444,485
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC398) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calci toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml/ Hộp - SL: 12
Mã phần lô PP2500067078
Giá từng phần lô 45,431,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.147.730
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22715910
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,135,796
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC399) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x22.5ml/ Hộp - SL: 3
Mã phần lô PP2500067079
Giá từng phần lô 10,943,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.414.650
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5471550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,578
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC400) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x45ml/ hộp - SL: 7
Mã phần lô PP2500067080
Giá từng phần lô 39,659,305
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.488.958
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19829653
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 991,483
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC401) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin- ĐVT: Hộp - QC: 4x51ml+4x51ml/Hộp - SL: 34
Mã phần lô PP2500067081
Giá từng phần lô 83,854,166
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.781.249
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41927083
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,096,355
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC402) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP - ĐVT: Hộp - QC: 4x30ml+4x30ml/Hộp - SL: 40
Mã phần lô PP2500067082
Giá từng phần lô 655,643,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.465.280
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327821760
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,391,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC403) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 60
Mã phần lô PP2500067083
Giá từng phần lô 367,132,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.698.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183566250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,178,313
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC404) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng D-Dimer trong huyết tương - ĐVT: Hộp - QC: 1 Cartridge+1x1mL+1x1mL/Hộp - SL: 15
Mã phần lô PP2500067084
Giá từng phần lô 443,504,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.256.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221752125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,087,607
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC405) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Estradiol- ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 4
Mã phần lô PP2500067085
Giá từng phần lô 17,171,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.757.424
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8585808
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,291
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC406) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 36
Mã phần lô PP2500067086
Giá từng phần lô 158,601,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.901.860
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79300620
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,965,031
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC407) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen - ĐVT: Hộp - QC: 10 x2 mL/ Hộp - SL: 18
Mã phần lô PP2500067087
Giá từng phần lô 168,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.449.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84483000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,224,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC408) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen - ĐVT: Hộp - QC: 5x2ml; 2x15ml/Hộp - SL: 40
Mã phần lô PP2500067088
Giá từng phần lô 50,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25460000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,273,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC409) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free PSA - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 70
Mã phần lô PP2500067089
Giá từng phần lô 639,163,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 958.745.025
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319581675
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,979,084
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC410) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free T3 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 17
Mã phần lô PP2500067090
Giá từng phần lô 66,509,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.763.650
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33254550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,662,728
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC411) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free T4 - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 160
Mã phần lô PP2500067091
Giá từng phần lô 422,503,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.754.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211251600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,562,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC412) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fructosamine - ĐVT: Hộp - QC: 2x50mL + 2x1mL/ Hộp - SL: 4
Mã phần lô PP2500067092
Giá từng phần lô 25,865,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.798.772
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12932924
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,647
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC413) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose - ĐVT: Hộp - QC: 4x25ml+4x12.5ml/ Hộp - SL: 6
Mã phần lô PP2500067093
Giá từng phần lô 19,394,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.091.636
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9697212
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,861
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC414) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose - ĐVT: Hộp - QC: 4x53 mL+4x27 mL/ hộp - SL: 22
Mã phần lô PP2500067094
Giá từng phần lô 118,708,128
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.062.192
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59354064
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,967,704
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC415) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500067095
Giá từng phần lô 45,974,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.961.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22987125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,149,357
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC416) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 4x27ml+4x9ml/ Hộp - SL: 10
Mã phần lô PP2500067096
Giá từng phần lô 102,683,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.025.325
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51341775
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,567,089
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC417) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 4x51.3 mL+4x17.1 mL/ hộp - SL: 50
Mã phần lô PP2500067097
Giá từng phần lô 1,024,239,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.359.100
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512119700
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,605,985
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC418) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgE - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 22
Mã phần lô PP2500067098
Giá từng phần lô 107,692,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.538.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53846100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,692,305
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC419) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Immunoglobulin A (IgA) - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 3
Mã phần lô PP2500067099
Giá từng phần lô 12,697,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.046.052
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6348684
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,435
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC420) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Immunoglobulin G (IgG) - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 3
Mã phần lô PP2500067100
Giá từng phần lô 12,697,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.046.052
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6348684
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,435
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC421) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Immunoglobulin M (IgM) - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 3
Mã phần lô PP2500067101
Giá từng phần lô 12,697,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.046.052
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6348684
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,435
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC422) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Insulin - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 4
Mã phần lô PP2500067102
Giá từng phần lô 17,622,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.433.540
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8811180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,559
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC423) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể viêm gan B - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 30
Mã phần lô PP2500067103
Giá từng phần lô 80,769,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.153.725
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40384575
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,019,229
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC424) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat (Acid Lactic) - ĐVT: Hộp - QC: 4x10mlR1+4xlyo/Hộp - SL: 20
Mã phần lô PP2500067104
Giá từng phần lô 135,531,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.297.850
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67765950
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,388,298
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC425) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) - ĐVT: Hộp - QC: 4x51.3ml+4x17.1ml/ Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500067105
Giá từng phần lô 71,435,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.153.430
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35717810
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,891
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC426) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Mg - ĐVT: Hộp - QC: 4x40ml/ Hộp - SL: 3
Mã phần lô PP2500067106
Giá từng phần lô 6,943,305
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.414.958
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3471653
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,583
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC427) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NSE - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 30
Mã phần lô PP2500067107
Giá từng phần lô 231,293,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.940.235
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115646745
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,782,338
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC428) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 100
Mã phần lô PP2500067108
Giá từng phần lô 2,557,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.836.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1278900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC429) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PCT (procalcitonin) - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests/ hộp - SL: 30
Mã phần lô PP2500067109
Giá từng phần lô 587,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 881.118.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293706000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,685,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC430) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml+4x15ml/Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500067110
Giá từng phần lô 6,011,762
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.017.643
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3005881
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,295
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC431) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 4x25ml+4x25ml/Hộp - SL: 13
Mã phần lô PP2500067111
Giá từng phần lô 30,275,154
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.412.731
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15137577
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,879
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC432) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein trong nước tiểu và dịch não tủy - ĐVT: Hộp - QC: 4x19ml+1x3ml/ Hộp - SL: 6
Mã phần lô PP2500067112
Giá từng phần lô 27,868,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.802.615
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13934205
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,711
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC433) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 120
Mã phần lô PP2500067113
Giá từng phần lô 711,128,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.693.320
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355564440
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,778,222
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC434) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PTH - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 10
Mã phần lô PP2500067114
Giá từng phần lô 55,069,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.604.820
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27534940
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,376,747
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC435) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factors (RF) - ĐVT: Hộp - QC: 1x40mL+1x10mL/ Hộp - SL: 8
Mã phần lô PP2500067115
Giá từng phần lô 17,707,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.560.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8853600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC436) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Sắt - ĐVT: Hộp - QC: 4x15ml+4x15ml/Hộp - SL: 5
Mã phần lô PP2500067116
Giá từng phần lô 16,823,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.235.655
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8411885
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,595
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC437) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng SCC - ĐVT: Hộp - QC: 100 test - SL: 30
Mã phần lô PP2500067117
Giá từng phần lô 301,248,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.872.855
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150624285
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,531,215
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC438) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 95
Mã phần lô PP2500067118
Giá từng phần lô 309,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.436.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154812000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,740,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC439) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 toàn phần - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 10
Mã phần lô PP2500067119
Giá từng phần lô 27,679,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.518.575
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13839525
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,977
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC440) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Testosterone - ĐVT: Hộp - QC: 2x50test/Hộp - SL: 6
Mã phần lô PP2500067120
Giá từng phần lô 27,653,598
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.480.397
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13826799
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC441) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg (Thyroglobulin) - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 30
Mã phần lô PP2500067121
Giá từng phần lô 285,518,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.278.410
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142759470
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,137,974
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC442) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Transferrin - ĐVT: Hộp - QC: 1x50mL/Hộp - SL: 7
Mã phần lô PP2500067122
Giá từng phần lô 28,966,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.449.525
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14483175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,159
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC443) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid - ĐVT: Hộp - QC: 4x20ml+4x5ml/ Hộp - SL: 5
Mã phần lô PP2500067123
Giá từng phần lô 16,278,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.418.013
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8139338
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,967
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC444) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid - ĐVT: Hộp - QC: 4x50 mL+4x12.5 mL/ hộp - SL: 26
Mã phần lô PP2500067124
Giá từng phần lô 174,537,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.805.635
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87268545
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,363,428
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC445) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TroponinT - ĐVT: Hộp - QC: 200 tests/ hộp - SL: 80
Mã phần lô PP2500067125
Giá từng phần lô 739,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.108.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC446) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH (3rd IS) - ĐVT: Hộp - QC: 2x100test/ Hộp - SL: 90
Mã phần lô PP2500067126
Giá từng phần lô 469,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.214.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234738000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,736,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC447) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ure - ĐVT: Hộp - QC: 4x53ml+4x53ml/Hộp - SL: 22
Mã phần lô PP2500067127
Giá từng phần lô 159,662,426
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.493.639
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79831213
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,991,561
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC448) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Hộp - QC: 2x32ml + 2x16ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500067128
Giá từng phần lô 50,802,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.203.288
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25401096
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,270,055
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC449) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng vitamin B12 - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3
Mã phần lô PP2500067129
Giá từng phần lô 13,216,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.825.155
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6608385
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC450) - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin D - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 12
Mã phần lô PP2500067130
Giá từng phần lô 206,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.015.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103005000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,150,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC451) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3
Mã phần lô PP2500067131
Giá từng phần lô 19,825,155
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.737.733
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9912578
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,629
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC452) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV IgM- ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 5
Mã phần lô PP2500067132
Giá từng phần lô 38,548,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.823.373
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19274458
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 963,723
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC453) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HBc - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 2
Mã phần lô PP2500067133
Giá từng phần lô 8,811,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.216.770
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4405590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC454) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HBc IgM - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 2
Mã phần lô PP2500067134
Giá từng phần lô 12,237,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.356.625
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6118875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,944
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC455) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbe - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 3
Mã phần lô PP2500067135
Giá từng phần lô 15,419,565
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.129.348
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7709783
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,490
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC456) - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HCV - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 50
Mã phần lô PP2500067136
Giá từng phần lô 379,370,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.055.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189685125
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,484,257
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC457) - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 4
Mã phần lô PP2500067137
Giá từng phần lô 20,559,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.839.130
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10279710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,986
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC458) - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg - ĐVT: Hộp - QC: 100 tests - SL: 60
Mã phần lô PP2500067138
Giá từng phần lô 161,538,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.307.450
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80769150
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,038,458
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC459) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) - ĐVT: Hộp - QC: 4x12ml+4x12ml/Hộp - SL: 1
Mã phần lô PP2500067139
Giá từng phần lô 2,028,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.042.023
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1014008
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,701
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC460) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x12ml+4x6ml/ Hộp - SL: 5
Mã phần lô PP2500067140
Giá từng phần lô 5,398,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.097.555
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2699185
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC461) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x50 mL+4x25 mL/ hộp - SL: 60
Mã phần lô PP2500067141
Giá từng phần lô 226,777,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.165.980
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113388660
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,669,433
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC462) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ Amylase- ĐVT: Hộp - QC: 4x40ml/ Hộp - SL: 6
Mã phần lô PP2500067142
Giá từng phần lô 68,211,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.317.040
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34105680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,705,284
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC463) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x6ml+4x6ml/ Hộp - SL: 5
Mã phần lô PP2500067143
Giá từng phần lô 5,421,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.131.913
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2710638
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,532
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC464) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT) - ĐVT: Hộp - QC: 4x25 mL+4x25 mL/ hộp - SL: 54
Mã phần lô PP2500067144
Giá từng phần lô 203,870,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.805.780
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101935260
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,096,763
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC465) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ CK (Creatinekinase) - ĐVT: Hộp - QC: 4x44ml+4x8ml+4x13ml/Hộp - SL: 4
Mã phần lô PP2500067145
Giá từng phần lô 45,550,596
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.325.894
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22775298
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,138,765
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC466) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB của Creatine kinase) - ĐVT: Hộp - QC: 2x22ml+2x4ml+2x6ml/ Hộp - SL: 13
Mã phần lô PP2500067146
Giá từng phần lô 103,198,017
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.797.026
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51599009
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,579,951
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC467) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) - ĐVT: Hộp - QC: 4x40 mL+4x40 mL/ hộp - SL: 9
Mã phần lô PP2500067147
Giá từng phần lô 48,256,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.385.488
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24128496
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,206,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC468) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ LDH - ĐVT: Hộp - QC: 4x40ml+4x20ml/Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500067148
Giá từng phần lô 10,740,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.111.116
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5370372
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,519
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC469) - Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ Lipase - ĐVT: Hộp - QC: 4x30ml+4xlyo + 4x10ml +2x3ml/ Hộp - SL: 7
Mã phần lô PP2500067149
Giá từng phần lô 143,622,458
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.433.687
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71811229
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,590,562
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC470) - Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/hộp - SL: 18
Mã phần lô PP2500067150
Giá từng phần lô 72,692,244
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.038.366
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36346122
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,817,307
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC471) - Thuốc thử xét nghiệm HE4 - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/hộp - SL: 4
Mã phần lô PP2500067151
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.840.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35280000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC472) - Thuốc thử ZYM A dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 ống - SL: 3
Mã phần lô PP2500067152
Giá từng phần lô 3,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.481.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1827000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC473) - Thuốc thử ZYM B dùng cho bộ định danh vi khuẩn tụ cầu và liên cầu - ĐVT: Hộp - QC: 2 ống - SL: 3
Mã phần lô PP2500067153
Giá từng phần lô 5,229,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.843.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2614500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,725
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC481) - Vật liệu kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, ethanol và CO2 - ĐVT: Hộp - QC: 3x5ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500067154
Giá từng phần lô 1,516,621
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.274.932
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758311
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,916
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC482) - Vật liệu kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, ethanol và CO2 - ĐVT: Hộp - QC: 3x5ml - SL: 1
Mã phần lô PP2500067155
Giá từng phần lô 1,516,621
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.274.932
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758311
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,916
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC483) - Vật liệu kiểm soát 3 mức dùng cho xét nghiệm miễn dịch - ĐVT: Hộp - QC: 4x3x5ml(12x5ml)- SL: 4
Mã phần lô PP2500067156
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 980,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC484) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 18 thông số điện giải, khí máu và sinh hóa - ĐVT: Hộp - QC: 30x1,7mL/ Hộp - SL: 4
Mã phần lô PP2500067157
Giá từng phần lô 11,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.992.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5997600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC485) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng CK-MB - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 16
Mã phần lô PP2500067158
Giá từng phần lô 7,262,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.893.456
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3631152
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,558
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC486) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Rheumatoid - ĐVT: Hộp - QC: 3x1mL/ Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500067159
Giá từng phần lô 2,464,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.696.966
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1232322
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,617
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC487) - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Lọ - QC: 6 lọx5ml/ Hộp - SL: 3
Mã phần lô PP2500067160
Giá từng phần lô 3,249,903
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.874.855
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1624952
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,248
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC488) - Vật liệu kiểm soát mức 2 các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 5
Mã phần lô PP2500067161
Giá từng phần lô 17,530,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.295.098
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8765033
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,252
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC489) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 18 thông số điện giải, khí máu và sinh hóa - ĐVT: Hộp - QC: 30x1,7mL/ Hộp - SL: 4
Mã phần lô PP2500067162
Giá từng phần lô 11,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.992.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5997600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC490) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng CK-MB - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 15
Mã phần lô PP2500067163
Giá từng phần lô 6,808,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.212.615
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3404205
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,211
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC491) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Rheumatoid - ĐVT: Hộp - QC: 3x1mL/ Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500067164
Giá từng phần lô 3,112,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.668.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1556100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,805
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC492) - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Lọ - QC: 6 lọx5ml/ Hộp - SL: 3
Mã phần lô PP2500067165
Giá từng phần lô 3,249,903
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.874.855
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1624952
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,248
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC493) - Vật liệu kiểm soát mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục - ĐVT: Lọ - QC: 1x2ml/ Lọ - SL: 5
Mã phần lô PP2500067166
Giá từng phần lô 17,530,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.295.098
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8765033
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,252
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC494) - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 18 thông số điện giải, khí máu và sinh hóa - ĐVT: Hộp - QC: 30x1,7mL/ Hộp - SL: 4
Mã phần lô PP2500067167
Giá từng phần lô 11,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.992.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5997600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC495) - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng Vancomycin - ĐVT: Lọ - QC: 6 lọx5ml/ Hộp - SL: 3
Mã phần lô PP2500067168
Giá từng phần lô 3,249,903
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.874.855
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1624952
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,248
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC496) - Vật liệu kiểm soát mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm - ĐVT: Hộp - QC: 10 x 1 mL/ Hộp - SL: 12
Mã phần lô PP2500067169
Giá từng phần lô 37,774,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.662.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18887400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 944,370
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC497) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm chỉ điểm ung thư - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 3 ml - SL: 3
Mã phần lô PP2500067170
Giá từng phần lô 8,076,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.115.373
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4038458
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,923
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC498) - Vật liệu kiểm soát định lượng các xét nghiệm sinh hoá nồng độ cao - ĐVT: Hộp - QC: 20x5 ml - SL: 4
Mã phần lô PP2500067171
Giá từng phần lô 26,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC499) - Vật liệu kiểm soát định lượng các xét nghiệm sinh hoá nồng độ trung bình - ĐVT: Hộp - QC: 20x5 ml - SL: 4
Mã phần lô PP2500067172
Giá từng phần lô 26,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC500) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Anti Xa - ĐVT: Hộp - QC: 5x1 mL+5x1 mL/ Hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500067173
Giá từng phần lô 14,475,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.713.580
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7237860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,893
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC501) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Anti-CCP - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2 ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500067174
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.685.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4895100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,755
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC502) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Anti-Hbs- ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500067175
Giá từng phần lô 3,426,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.139.855
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1713285
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,665
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC503) - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TSHR, TPO và Tg - ĐVT: Hộp - QC: 4x2 ml - SL: 3
Mã phần lô PP2500067176
Giá từng phần lô 23,129,349
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.694.024
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11564675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 578,234
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC504) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng C-peptide, ACTH, Insuline & hGH... - ĐVT: Hộp - QC: 6x2ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500067177
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8820000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC505) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng D-Dimer - ĐVT: Hộp - QC: 3x1 mL+3x1 mL+3x1 mL/ Hộp - SL: 5
Mã phần lô PP2500067178
Giá từng phần lô 21,558,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.337.113
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10779038
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,952
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC506) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Fructosamine - ĐVT: Lọ - QC: 1x1mL/ Lọ - SL: 5
Mã phần lô PP2500067179
Giá từng phần lô 2,248,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.372.390
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1124130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,207
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC507) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c mức 1 và mức 2 - ĐVT: Hộp - QC: 2x500μl/Hộp - SL: 8
Mã phần lô PP2500067180
Giá từng phần lô 53,482,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.224.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26741400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,337,070
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC508) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL/LDL-Cholesterol - ĐVT: Lọ - QC: 1x5ml/ Lọ - SL: 2
Mã phần lô PP2500067181
Giá từng phần lô 1,586,508
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.379.762
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793254
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,663
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC509) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NT-proBNP, CK-MB... - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2 ml - SL: 3
Mã phần lô PP2500067182
Giá từng phần lô 4,794,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.192.125
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2397375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,869
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC510) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng PTH, VTM D, beta-CrossLaps... - ĐVT: Hộp - QC: 4x3ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500067183
Giá từng phần lô 5,384,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.076.915
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2692305
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,616
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC511) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng TroponinT - ĐVT: Hộp - QC: 4 x 2 ml - SL: 4
Mã phần lô PP2500067184
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.292.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1764000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC512) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Vitamin D total - ĐVT: Hộp - QC: 6x1ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500067185
Giá từng phần lô 5,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.692.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2564100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,205
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC513) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HAV - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3ml/ hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500067186
Giá từng phần lô 4,806,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.210.350
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2403450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,173
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC514) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HAV IgM - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 0.67 ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500067187
Giá từng phần lô 4,650,346
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.519
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2325173
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,259
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC515) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HBc - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500067188
Giá từng phần lô 3,426,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.139.855
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1713285
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,665
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC516) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HBc IgM - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1 ml/ hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500067189
Giá từng phần lô 5,702,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.554.188
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2851396
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC517) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HBe - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500067190
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.671.325
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1223775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,189
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC518) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HCV - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 3
Mã phần lô PP2500067191
Giá từng phần lô 6,975,519
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.463.279
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3487760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,388
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC519) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3 ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500067192
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.671.325
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1223775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,189
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC520) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBsAg - ĐVT: Hộp - QC: 16 x 1.3ml - SL: 3
Mã phần lô PP2500067193
Giá từng phần lô 5,139,855
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.709.783
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2569928
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,497
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC521) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bất thường - ĐVT: Hộp - QC: 12x12ml- SL: 2
Mã phần lô PP2500067194
Giá từng phần lô 12,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.081.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6027000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC522) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 13 thông số xét nghiệm nước tiểu nồng độ bình thường - ĐVT: Hộp - QC: 12x12ml- SL: 2
Mã phần lô PP2500067195
Giá từng phần lô 12,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.081.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6027000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC523) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4 - ĐVT: Hộp - QC: 4x1ml/hộp - SL: 2
Mã phần lô PP2500067196
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4410000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC524) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV - ĐVT: Hộp - QC: 6x2 ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500067197
Giá từng phần lô 7,465,028
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.197.542
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3732514
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,626
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC525) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Marker Ung thư Phổi - ĐVT: Hộp - QC: 4x3ml - SL: 2
Mã phần lô PP2500067198
Giá từng phần lô 5,766,918
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.650.377
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2883459
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,173
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC526) - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa nước tiểu - ĐVT: Cặp - QC: 1x15ml+1x15ml/ cặp - SL: 3
Mã phần lô PP2500067199
Giá từng phần lô 4,753,161
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.129.742
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2376581
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,830
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC534) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Cúm A/B - ĐVT: Test - QC: 25 tests/hộp- SL: 100
Mã phần lô PP2500067200
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.687.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6562500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC535) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Dengue IgM/IgG- ĐVT: Test - QC: 25 tests/hộp- SL: 75
Mã phần lô PP2500067201
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC536) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Dengue NS1 - ĐVT: Test - QC: 25 tests/hộp- SL: 200
Mã phần lô PP2500067202
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC537) - Khay thưxét nghiệm miễn dịch Phế cầu - ĐVT: Hộp - QC: 25 test/hộp - SL: 4
Mã phần lô PP2500067203
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6825000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC539) - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/ hộp - SL: 5
Mã phần lô PP2500067204
Giá từng phần lô 152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC540) - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp - ĐVT: Hộp - QC: 100 test/ hộp - SL: 5
Mã phần lô PP2500067205
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
(24HC541) - Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng ống sử dụng cho máy tách chiết tự động - ĐVT: Hộp - QC: 96 test/ hộp - SL: 5
Mã phần lô PP2500067206
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->