Gói thầu: Gói thầu vắc xin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500125091-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Đông Hải
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Đông Hải
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu vắc xin
Số hiệu KHLCNT PL2500057933
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đông Hải, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 1,122,864,650 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500169960 - 24,192,000 36.288.000 16.934.400 241,920
2 PP2500169961 - 35,616,000 53.424.000 24.931.200 356,160
3 PP2500169962 - 53,865,000 80.797.500 37.705.500 538,650
4 PP2500169963 - 8,712,900 13.069.350 6.099.030 87,129
5 PP2500169964 - 4,435,200 6.652.800 3.104.640 44,352
6 PP2500169965 - 121,980,000 182.970.000 85.386.000 1,219,800
7 PP2500169966 - 19,377,750 29.066.625 13.564.425 193,778
8 PP2500169967 - 32,960,000 49.440.000 23.072.000 329,600
9 PP2500169968 - 128,625,000 192.937.500 90.037.500 1,286,250
10 PP2500169969 - 405,000,000 607.500.000 283.500.000 4,050,000
11 PP2500169970 - 288,100,800 432.151.200 201.670.560 2,881,008
Mã phần lô PP2500169960
Giá từng phần lô 24,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.934.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500169961
Giá từng phần lô 35,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.931.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,160
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 07 ngày khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500169962
Giá từng phần lô 53,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.797.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.705.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,650
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 07 ngày khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500169963
Giá từng phần lô 8,712,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.069.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.099.030
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,129
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 07 ngày khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500169964
Giá từng phần lô 4,435,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.652.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.104.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,352
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 07 ngày khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500169965
Giá từng phần lô 121,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,219,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 07 ngày khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500169966
Giá từng phần lô 19,377,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.066.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.564.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,778
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 07 ngày khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500169967
Giá từng phần lô 32,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 07 ngày khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500169968
Giá từng phần lô 128,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,286,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 07 ngày khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500169969
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 07 ngày khi nhận dự trù
Mã phần lô PP2500169970
Giá từng phần lô 288,100,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.151.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.670.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,881,008
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 07 ngày khi nhận dự trù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->