Gói thầu: Gói thầu vắc xin sử dụng năm 2026-2027 (gồm 08 mặt hàng, trong đó số danh mục của từng nhóm: Nhóm 1: 03; Nhóm 2: 01; Nhóm 4: 01; Nhóm 5: 03)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500606586-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Cái Bè
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu vắc xin sử dụng năm 2026-2027 (gồm 08 mặt hàng, trong đó số danh mục của từng nhóm: Nhóm 1: 03; Nhóm 2: 01; Nhóm 4: 01; Nhóm 5: 03)
Số hiệu KHLCNT PL2500335023
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Hội Cư, Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 2,759,990,950 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500602584 - 545,370,000 779.100.000 381.759.000 8,180,550
2 PP2500602585 - 10,862,800 15.518.285 7.603.960 162,942
3 PP2500602586 - 215,460,000 307.800.000 150.822.000 3,231,900
4 PP2500602587 - 77,742,000 111.060.000 54.419.400 1,166,130
5 PP2500602588 - 141,479,400 202.113.428 99.035.580 2,122,191
6 PP2500602589 - 2,798,250 3.997.500 1.958.775 41,973
7 PP2500602590 - 143,829,000 205.470.000 100.680.300 2,157,435
8 PP2500602591 - 1,622,449,500 2.317.785.000 1.135.714.650 24,336,742
Mã phần lô PP2500602584
Giá từng phần lô 545,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,180,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Mã phần lô PP2500602585
Giá từng phần lô 10,862,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.518.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.603.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,942
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Mã phần lô PP2500602586
Giá từng phần lô 215,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,231,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Mã phần lô PP2500602587
Giá từng phần lô 77,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.419.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,166,130
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Mã phần lô PP2500602588
Giá từng phần lô 141,479,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.113.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.035.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,122,191
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Mã phần lô PP2500602589
Giá từng phần lô 2,798,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,973
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Mã phần lô PP2500602590
Giá từng phần lô 143,829,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.680.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,157,435
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Mã phần lô PP2500602591
Giá từng phần lô 1,622,449,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.317.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.714.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,336,742
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng kinh tế có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->