Gói thầu: Gói thầu vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500130338-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 120
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 120
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo
Số hiệu KHLCNT PL2500048139
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 31,065,819,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500134774 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu 1,214,190,000 1.821.285.000 607.095.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,212,850
2 PP2500134775 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu 795,000,000 1.192.500.000 397.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,925,000
3 PP2500134776 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu 1,215,000,000 1.822.500.000 607.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,225,000
4 PP2500134777 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu 689,000,000 1.033.500.000 344.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,335,000
5 PP2500134778 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu 1,061,450,000 1.592.175.000 530.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 15,921,750
6 PP2500134779 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu 1,455,500,000 2.183.250.000 727.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 21,832,500
7 PP2500134780 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu 1,242,500,000 1.863.750.000 621.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,637,500
8 PP2500134781 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu 627,060,000 940.590.000 313.530.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 9,405,900
9 PP2500134782 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu 1,239,979,500 1.859.969.250 619.989.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,599,693
10 PP2500134783 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu. 923,790,000 1.385.685.000 461.895.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 13,856,850
11 PP2500134784 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ba mảnh, đơn tiêu 99,500,000 149.250.000 49.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,492,500
12 PP2500134785 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu kéo dài tiêu cự 1,352,000,000 2.028.000.000 676.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 20,280,000
13 PP2500134786 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu, tầm nhìn trung gian 1,287,000,000 1.930.500.000 643.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 19,305,000
14 PP2500134787 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đa tiêu 446,850,000 670.275.000 223.425.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,702,750
15 PP2500134788 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đa tiêu 378,000,000 567.000.000 189.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,670,000
16 PP2500134789 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đa tiêu 357,000,000 535.500.000 178.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,355,000
17 PP2500134790 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đa tiêu 391,000,000 586.500.000 195.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,865,000
18 PP2500134791 - (2) Đĩa đệm cột sống cổ lối trước 975,000,000 1.462.500.000 487.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 14,625,000
19 PP2500134792 - (2) Nẹp cổ lối trước 1,260,000,000 1.890.000.000 630.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,900,000
20 PP2500134793 - (2) Vít nẹp cổ lối trước 540,000,000 810.000.000 270.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,100,000
21 PP2500134794 - Đĩa đệm cột sống lưng lối bên dạng cong 2,990,000,000 4.485.000.000 1.495.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 44,850,000
22 PP2500134795 - Đĩa đệm cột sống lưng lối bên dạng cong 2,240,000,000 3.360.000.000 1.120.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 33,600,000
23 PP2500134796 - Khớp gối toàn phần có xi măng cố định 307,500,000 461.250.000 153.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,612,500
24 PP2500134797 - Khớp gối toàn phần có xi măng cố định 267,500,000 401.250.000 133.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,012,500
25 PP2500134798 - Khớp gối toàn phần có xi măng di động 249,400,000 374.100.000 124.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,741,000
26 PP2500134799 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động 300,000,000 450.000.000 150.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,500,000
27 PP2500134800 - Khớp háng bán phần không xi măng 376,000,000 564.000.000 188.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,640,000
28 PP2500134801 - Khớp háng bán phần không xi măng 368,000,000 552.000.000 184.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,520,000
29 PP2500134802 - Khớp háng bán phần không xi măng 308,000,000 462.000.000 154.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,620,000
30 PP2500134803 - Khớp háng bán phần không xi măng 344,000,000 516.000.000 172.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,160,000
31 PP2500134804 - Khớp háng toàn phần không xi măng 928,000,000 1.392.000.0 464.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 13,920,000
32 PP2500134805 - Khớp háng toàn phần không xi măng 488,000,000 732.000.000 244.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,320,000
33 PP2500134806 - Khớp háng toàn phần không xi măng 388,000,000 582.000.000 194.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,820,000
34 PP2500134807 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép 688,000,000 1.032.000.000 344.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,320,000
35 PP2500134808 - Khớp háng toàn phần không xi măng 427,200,000 640.800.000 213.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,408,000
36 PP2500134809 - Khớp háng toàn phần không xi măng 596,000,000 894.000.000 298.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,940,000
37 PP2500134810 - Khớp vai bán phần có xi măng 520,000,000 780.000.000 260.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,800,000
38 PP2500134811 - Khớp vai toàn phần không xi măng 532,000,000 798.000.000 266.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,980,000
39 PP2500134812 - Miếng lưới dùng trong điều trị thoát vị 138,600,000 207.900.000 69.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,079,000
40 PP2500134813 - Miếng lưới dùng trong điều trị thoát vị 103,950,000 155.925.000 51.975.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,559,250
41 PP2500134814 - (3) Miếng vá khuyết sọ 344,000,000 516.000.000 172.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,160,000
42 PP2500134815 - (3) Miếng vá khuyết sọ 205,000,000 307.500.000 102.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,075,000
43 PP2500134816 - (3) Vít dùng trong phẫu thuật sọ não 100,500,000 150.750.000 50.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,507,500
44 PP2500134817 - Miếng vá tái tạo màng cứng 306,350,000 459.525.000 153.175.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,595,250
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500134774
Giá từng phần lô 1,214,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.821.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,212,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500134775
Giá từng phần lô 795,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500134776
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500134777
Giá từng phần lô 689,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.033.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,335,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500134778
Giá từng phần lô 1,061,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.592.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,921,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500134779
Giá từng phần lô 1,455,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.183.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,832,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500134780
Giá từng phần lô 1,242,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,637,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500134781
Giá từng phần lô 627,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,405,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500134782
Giá từng phần lô 1,239,979,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.859.969.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.989.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,599,693
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu.
Mã phần lô PP2500134783
Giá từng phần lô 923,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.385.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,856,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ba mảnh, đơn tiêu
Mã phần lô PP2500134784
Giá từng phần lô 99,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,492,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2500134785
Giá từng phần lô 1,352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.028.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu, tầm nhìn trung gian
Mã phần lô PP2500134786
Giá từng phần lô 1,287,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.930.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 643.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,305,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đa tiêu
Mã phần lô PP2500134787
Giá từng phần lô 446,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,702,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đa tiêu
Mã phần lô PP2500134788
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đa tiêu
Mã phần lô PP2500134789
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,355,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đa tiêu
Mã phần lô PP2500134790
Giá từng phần lô 391,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,865,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(2) Đĩa đệm cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2500134791
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(2) Nẹp cổ lối trước
Mã phần lô PP2500134792
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(2) Vít nẹp cổ lối trước
Mã phần lô PP2500134793
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đĩa đệm cột sống lưng lối bên dạng cong
Mã phần lô PP2500134794
Giá từng phần lô 2,990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.485.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đĩa đệm cột sống lưng lối bên dạng cong
Mã phần lô PP2500134795
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp gối toàn phần có xi măng cố định
Mã phần lô PP2500134796
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,612,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp gối toàn phần có xi măng cố định
Mã phần lô PP2500134797
Giá từng phần lô 267,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,012,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp gối toàn phần có xi măng di động
Mã phần lô PP2500134798
Giá từng phần lô 249,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,741,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động
Mã phần lô PP2500134799
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500134800
Giá từng phần lô 376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500134801
Giá từng phần lô 368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500134802
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500134803
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500134804
Giá từng phần lô 928,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500134805
Giá từng phần lô 488,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500134806
Giá từng phần lô 388,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép
Mã phần lô PP2500134807
Giá từng phần lô 688,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500134808
Giá từng phần lô 427,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,408,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500134809
Giá từng phần lô 596,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2500134810
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khớp vai toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500134811
Giá từng phần lô 532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng lưới dùng trong điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2500134812
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng lưới dùng trong điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2500134813
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,559,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(3) Miếng vá khuyết sọ
Mã phần lô PP2500134814
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(3) Miếng vá khuyết sọ
Mã phần lô PP2500134815
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(3) Vít dùng trong phẫu thuật sọ não
Mã phần lô PP2500134816
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,507,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tái tạo màng cứng
Mã phần lô PP2500134817
Giá từng phần lô 306,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,595,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->