Gói thầu: Gói thầu: vật tư, hóa chất, sinh phẩm theo các thiết bị thuộc dự án mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500588646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: vật tư, hóa chất, sinh phẩm theo các thiết bị thuộc dự án mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500196384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Bình Thuận, Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 23,487,374,094 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500402612 - Chất chuẩn huyết học mức 1 | 207,370,800 | 197.496.000 | 69.123.600 | 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm | |
| 2 | PP2500402613 - Chất chuẩn huyết học mức 2 | 207,370,800 | 197.496.000 | 69.123.600 | 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm | |
| 3 | PP2500402614 - Chất chuẩn huyết học mức 3 | 207,370,800 | 197.496.000 | 69.123.600 | 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm | |
| 4 | PP2500402615 - Chất hiệu chuẩn huyết học | 14,918,906 | 14.208.480 | 4.972.960 | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm | |
| 5 | PP2500402616 - Dung dịch đo hemoglobin | 316,134,000 | 301.080.000 | 105.378.000 | 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm | |
| 6 | PP2500402617 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học | 142,800,000 | 136.000.000 | 47.600.000 | 2,8 đvt/tháng hoặc 34 đvt/năm | |
| 7 | PP2500402618 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ | 103,740,000 | 98.800.000 | 34.580.000 | 2,2 đvt/tháng hoặc 26 đvt/năm | |
| 8 | PP2500402619 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 611,520,000 | 582.400.000 | 203.840.000 | 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm | |
| 9 | PP2500402620 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ | 283,854,480 | 270.337.600 | 94.618.160 | 2,2 đvt/tháng hoặc 26 đvt/năm | |
| 10 | PP2500402621 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 1,092,000,000 | 1.040.000.000 | 364.000.000 | 2,2 đvt/tháng hoặc 26 đvt/năm | |
| 11 | PP2500402622 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học | 546,210,000 | 520.200.000 | 182.070.000 | 14,2 đvt/tháng hoặc 170 đvt/năm | |
| 12 | PP2500402623 - Bộ xét nghiệm định lượng HbA1c | 1,018,710,000 | 970.200.000 | 339.570.000 | 1500 đvt/tháng hoặc 18000 đvt/năm | |
| 13 | PP2500402624 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c | 66,853,500 | 63.670.000 | 22.284.500 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 14 | PP2500402625 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c | 66,853,500 | 63.670.000 | 22.284.500 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 15 | PP2500402626 - Gioăng kín cổng tiêm | 11,642,400 | 11.088.000 | 3.880.800 | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm | |
| 16 | PP2500402627 - Gioăng piston | 46,037,200 | 43.844.950 | 15.345.730 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 17 | PP2500402628 - Gioăng trục quay | 22,554,400 | 21.480.380 | 7.518.130 | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm | |
| 18 | PP2500402629 - Màng ngăn tự xả | 13,604,800 | 12.956.950 | 4.534.930 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 19 | PP2500402630 - Bộ bảo trì nămPremier Hb9210 | 194,169,800 | 184.923.610 | 64.723.260 | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm | |
| 20 | PP2500402631 - Que thử xét nghiệm bán định lượng 11 thông số nước tiểu | 171,360,000 | 163.200.000 | 57.120.000 | 2500 đvt/tháng hoặc 30000 đvt/năm | |
| 21 | PP2500402632 - Chất kiểm chuẩn dùng cho máy sinh hóa nước tiểu | 43,182,720 | 41.126.400 | 14.394.240 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 22 | PP2500402633 - Ống xét nghiệm đáy tròn | 30,240,000 | 28.800.000 | 10.080.000 | 2500 đvt/tháng hoặc 30000 đvt/năm | |
| 23 | PP2500402634 - Nắp trong ống nghiệm | 11,340,000 | 10.800.000 | 3.780.000 | 2500 đvt/tháng hoặc 30000 đvt/năm | |
| 24 | PP2500402635 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca | 669,362,400 | 637.488.000 | 223.120.800 | 6 đvt/tháng hoặc 72 đvt/năm | |
| 25 | PP2500402636 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải | 65,923,200 | 62.784.000 | 21.974.400 | 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm | |
| 26 | PP2500402637 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH | 63,277,200 | 60.264.000 | 21.092.400 | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm | |
| 27 | PP2500402638 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH | 7,805,700 | 7.434.000 | 2.601.900 | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm | |
| 28 | PP2500402639 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải | 34,216,560 | 32.587.200 | 11.405.520 | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm | |
| 29 | PP2500402640 - Điện cực Natri dùng cho máy điện giải | 17,545,000 | 16.709.520 | 5.848.330 | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm | |
| 30 | PP2500402641 - Điện cực Kali dùng cho máy điện giải | 17,545,000 | 16.709.520 | 5.848.330 | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm | |
| 31 | PP2500402642 - Điện cực Clo dùng cho máy điện giải | 52,635,000 | 50.128.570 | 17.545.000 | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm | |
| 32 | PP2500402643 - Điện cực pH dùng cho máy điện giải | 24,191,200 | 23.039.230 | 8.063.730 | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm | |
| 33 | PP2500402644 - Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải | 70,180,000 | 66.838.090 | 23.393.330 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 34 | PP2500402645 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải | 23,480,600 | 22.362.470 | 7.826.860 | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm | |
| 35 | PP2500402646 - Dung dịch nạp điện cực Kali cho máy điện giải | 20,946,240 | 19.948.800 | 6.982.080 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 36 | PP2500402647 - Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH của máy điện giải | 20,946,240 | 19.948.800 | 6.982.080 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 37 | PP2500402648 - Dung dịch nạp điện cực Ca | 20,946,240 | 19.948.800 | 6.982.080 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 38 | PP2500402649 - Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho máy điện giải | 20,764,800 | 19.776.000 | 6.921.600 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 39 | PP2500402650 - Màng điện cực dùng cho máy xét nghiệm điện giải | 6,292,000 | 5.992.380 | 2.097.330 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 40 | PP2500402651 - Ống bơm dùng cho máy xét nghiệm điện giải | 4,840,000 | 4.609.520 | 1.613.330 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 41 | PP2500402652 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm | 189,600,000 | 180.571.420 | 63.200.000 | 66,7 đvt/tháng hoặc 800 đvt/năm | |
| 42 | PP2500402653 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm | 82,200,000 | 78.285.710 | 27.400.000 | 50 đvt/tháng hoặc 600 đvt/năm | |
| 43 | PP2500402654 - Canh trường định danh | 50,600,000 | 48.190.470 | 16.866.660 | 183,3 đvt/tháng hoặc 2200 đvt/năm | |
| 44 | PP2500402655 - Canh trường kháng sinh đồ | 43,200,000 | 41.142.850 | 14.400.000 | 133,3 đvt/tháng hoặc 1600 đvt/năm | |
| 45 | PP2500402656 - Chỉ thị kháng sinh đồ | 17,280,000 | 16.457.140 | 5.760.000 | 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm | |
| 46 | PP2500402657 - Ascaris Lumbricoides | 431,192,160 | 410.659.200 | 143.730.720 | 7 đvt/tháng hoặc 84 đvt/năm | |
| 47 | PP2500402658 - Echinococcus IgG | 51,332,400 | 48.888.000 | 17.110.800 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 48 | PP2500402659 - Entamoeba histolytica IgG | 20,532,960 | 19.555.200 | 6.844.320 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 49 | PP2500402660 - Schistosoma mansoni IgG | 215,596,080 | 205.329.600 | 71.865.360 | 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm | |
| 50 | PP2500402661 - Taenia solium IgG | 215,596,080 | 205.329.600 | 71.865.360 | 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm | |
| 51 | PP2500402662 - Toxocaracanis IgG | 544,123,440 | 518.212.800 | 181.374.480 | 8,8 đvt/tháng hoặc 106 đvt/năm | |
| 52 | PP2500402663 - Strongyloides | 215,596,080 | 205.329.600 | 71.865.360 | 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm | |
| 53 | PP2500402664 - Trichinella spiralis IgG | 215,596,080 | 205.329.600 | 71.865.360 | 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm | |
| 54 | PP2500402665 - Gnathostoma spinigerum IgG | 215,596,080 | 205.329.600 | 71.865.360 | 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm | |
| 55 | PP2500402666 - Dengue Virus IgM | 51,332,400 | 48.888.000 | 17.110.800 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 56 | PP2500402667 - Helicobacter pylori IgG | 51,332,400 | 48.888.000 | 17.110.800 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 57 | PP2500402668 - Measles Virus IgM | 20,532,960 | 19.555.200 | 6.844.320 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 58 | PP2500402669 - Mycoplasma pneumoniae IgG | 102,664,800 | 97.776.000 | 34.221.600 | 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm | |
| 59 | PP2500402670 - Mycoplasma pneumoniae IgM | 102,664,800 | 97.776.000 | 34.221.600 | 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm | |
| 60 | PP2500402671 - Fasciola IgG | 61,598,880 | 58.665.600 | 20.532.960 | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm | |
| 61 | PP2500402672 - Đầu col hút hóa chất | 57,750,000 | 55.000.000 | 19.250.000 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 62 | PP2500402673 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu | 15,208,200 | 14.484.000 | 5.069.400 | 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm | |
| 63 | PP2500402674 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT) dành cho máy phân tích đông máu | 56,474,208 | 53.784.960 | 18.824.730 | 2 đvt/tháng hoặc 24 đvt/năm | |
| 64 | PP2500402675 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 282,744,000 | 269.280.000 | 94.248.000 | 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm | |
| 65 | PP2500402676 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 29,748,600 | 28.332.000 | 9.916.200 | 3,3 đvt/tháng hoặc 40 đvt/năm | |
| 66 | PP2500402677 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 481,950,000 | 459.000.000 | 160.650.000 | 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm | |
| 67 | PP2500402678 - Chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 124,715,808 | 118.776.960 | 41.571.930 | 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm | |
| 68 | PP2500402679 - Chất kiểm chuẩn mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 154,121,184 | 146.782.080 | 51.373.720 | 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm | |
| 69 | PP2500402680 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 147,129,696 | 140.123.520 | 49.043.230 | 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm | |
| 70 | PP2500402681 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 36,681,750 | 34.935.000 | 12.227.250 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 71 | PP2500402682 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 299,323,080 | 285.069.600 | 99.774.360 | 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm | |
| 72 | PP2500402683 - Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu | 27,648,936 | 26.332.320 | 9.216.310 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 73 | PP2500402684 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 447,969,312 | 426.637.440 | 149.323.100 | 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm | |
| 74 | PP2500402685 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 1,208,088,000 | 1.150.560.000 | 402.696.000 | 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm | |
| 75 | PP2500402686 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu | 113,116,584 | 107.730.080 | 37.705.520 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 76 | PP2500402687 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 186,686,472 | 177.796.640 | 62.228.820 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 77 | PP2500402688 - Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động | 607,642,560 | 578.707.200 | 202.547.520 | 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm | |
| 78 | PP2500402689 - Đo hoạt độ ALT (GPT) | 112,266,000 | 106.920.000 | 37.422.000 | 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm | |
| 79 | PP2500402690 - Đo hoạt độ AST (GOT) | 112,140,000 | 106.800.000 | 37.380.000 | 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm | |
| 80 | PP2500402691 - Định lượng Creatinin | 87,907,680 | 83.721.600 | 29.302.560 | 3 đvt/tháng hoặc 36 đvt/năm | |
| 81 | PP2500402692 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 72,954,000 | 69.480.000 | 24.318.000 | 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm | |
| 82 | PP2500402693 - Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) | 53,088,000 | 50.560.000 | 17.696.000 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 83 | PP2500402694 - Định lượng Glucose | 128,217,600 | 122.112.000 | 42.739.200 | 2 đvt/tháng hoặc 24 đvt/năm | |
| 84 | PP2500402695 - Định lượng Triglycerid | 132,930,000 | 126.600.000 | 44.310.000 | 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm | |
| 85 | PP2500402696 - Định lượng Acid Uric | 80,640,000 | 76.800.000 | 26.880.000 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 86 | PP2500402697 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 202,819,680 | 193.161.600 | 67.606.560 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 87 | PP2500402698 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 353,641,680 | 336.801.600 | 117.880.560 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 88 | PP2500402699 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 259,034,496 | 246.699.520 | 86.344.830 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 89 | PP2500402700 - Định lượng C3 | 217,800,576 | 207.429.120 | 72.600.190 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 90 | PP2500402701 - Định lượng C4 | 217,800,576 | 207.429.120 | 72.600.190 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 91 | PP2500402702 - Định lượng Ferritin | 643,507,200 | 612.864.000 | 214.502.400 | 1,2 đvt/tháng hoặc 14 đvt/năm | |
| 92 | PP2500402703 - Định lượng IgA | 202,406,400 | 192.768.000 | 67.468.800 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 93 | PP2500402704 - Định lượng IgG | 152,769,456 | 145.494.720 | 50.923.150 | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm | |
| 94 | PP2500402705 - Định lượng IgM | 152,586,000 | 145.320.000 | 50.862.000 | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm | |
| 95 | PP2500402706 - Định lượng Transferrin | 254,126,880 | 242.025.600 | 84.708.960 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 96 | PP2500402707 - Định lượng Haptoglobin | 377,538,336 | 359.560.320 | 125.846.110 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 97 | PP2500402708 - Định lượng Ceruloplasmin | 229,073,376 | 218.165.120 | 76.357.790 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 98 | PP2500402709 - Định lượng Vancomycin | 301,795,200 | 287.424.000 | 100.598.400 | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm | |
| 99 | PP2500402710 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acetaminophen | 59,099,040 | 56.284.800 | 19.699.680 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 100 | PP2500402711 - Định lượng Acetaminophen | 196,842,240 | 187.468.800 | 65.614.080 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 101 | PP2500402712 - Định lượng RF (Rheumatoid Factor) | 229,340,160 | 218.419.200 | 76.446.720 | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm | |
| 102 | PP2500402713 - Định lượng Bicarbonate | 87,696,000 | 83.520.000 | 29.232.000 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 103 | PP2500402714 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 23,226,000 | 22.120.000 | 7.742.000 | 3,3 đvt/tháng hoặc 40 đvt/năm | |
| 104 | PP2500402715 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa | 41,580,000 | 39.600.000 | 13.860.000 | 5,5 đvt/tháng hoặc 66 đvt/năm | |
| 105 | PP2500402716 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa | 41,787,900 | 39.798.000 | 13.929.300 | 5,5 đvt/tháng hoặc 66 đvt/năm | |
| 106 | PP2500402717 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin | 55,175,400 | 52.548.000 | 18.391.800 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 107 | PP2500402718 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 25,741,800 | 24.516.000 | 8.580.600 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 108 | PP2500402719 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 25,741,800 | 24.516.000 | 8.580.600 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 109 | PP2500402720 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 25,741,800 | 24.516.000 | 8.580.600 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 110 | PP2500402721 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 48,504,960 | 46.195.200 | 16.168.320 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 111 | PP2500402722 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 18,824,400 | 17.928.000 | 6.274.800 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 112 | PP2500402723 - Định lượng Calci toàn phần | 58,220,400 | 55.448.000 | 19.406.800 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 113 | PP2500402724 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 34,265,700 | 32.634.000 | 11.421.900 | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm | |
| 114 | PP2500402725 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 40,710,600 | 38.772.000 | 13.570.200 | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm | |
| 115 | PP2500402726 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 28,274,400 | 26.928.000 | 9.424.800 | 3 đvt/tháng hoặc 36 đvt/năm | |
| 116 | PP2500402727 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 63,308,700 | 60.294.000 | 21.102.900 | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm | |
| 117 | PP2500402728 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 41,655,600 | 39.672.000 | 13.885.200 | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm | |
| 118 | PP2500402729 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 41,655,600 | 39.672.000 | 13.885.200 | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm | |
| 119 | PP2500402730 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 41,655,600 | 39.672.000 | 13.885.200 | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm | |
| 120 | PP2500402731 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein | 70,883,400 | 67.508.000 | 23.627.800 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 121 | PP2500402732 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 163,435,104 | 155.652.480 | 54.478.360 | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm | |
| 122 | PP2500402733 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bicarbonate | 44,793,000 | 42.660.000 | 14.931.000 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 123 | PP2500402734 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 4,704,000 | 4.480.000 | 1.568.000 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 124 | PP2500402735 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 4,704,000 | 4.480.000 | 1.568.000 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 125 | PP2500402736 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 175,560,000 | 167.200.000 | 58.520.000 | 3,7 đvt/tháng hoặc 44 đvt/năm | |
| 126 | PP2500402737 - Dung dịch rửa | 6,331,500 | 6.030.000 | 2.110.500 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 127 | PP2500402738 - Dây bơm nhu động | 21,102,400 | 20.097.520 | 7.034.130 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 128 | PP2500402739 - Bóng đèn | 32,568,800 | 31.017.900 | 10.856.260 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 129 | PP2500402740 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 222,264,000 | 211.680.000 | 74.088.000 | 6,7 đvt/tháng hoặc 80 đvt/năm | |
| 130 | PP2500402741 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 3,924,900 | 3.738.000 | 1.308.300 | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm | |
| 131 | PP2500402742 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 21,022,470 | 20.021.400 | 7.007.490 | 1,2 đvt/tháng hoặc 14 đvt/năm | |
| 132 | PP2500402743 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 24,025,680 | 22.881.600 | 8.008.560 | 1,3 đvt/tháng hoặc 16 đvt/năm | |
| 133 | PP2500402744 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương | 15,863,232 | 15.107.840 | 5.287.740 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 134 | PP2500402745 - Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) | 35,180,544 | 33.505.280 | 11.726.840 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 135 | PP2500402746 - Định lượng Bilirubintrực tiếp | 30,143,232 | 28.707.840 | 10.047.740 | 1,3 đvt/tháng hoặc 16 đvt/năm | |
| 136 | PP2500402747 - Định lượng Bilirubintoàn phần | 25,320,960 | 24.115.200 | 8.440.320 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 137 | PP2500402748 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 93,933,000 | 89.460.000 | 31.311.000 | 1,2 đvt/tháng hoặc 14 đvt/năm | |
| 138 | PP2500402749 - Đo hoạt độ Lipase | 142,002,000 | 135.240.000 | 47.334.000 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 139 | PP2500402750 - Định lượng Ure | 152,947,200 | 145.664.000 | 50.982.400 | 2,7 đvt/tháng hoặc 32 đvt/năm | |
| 140 | PP2500402751 - Định lượng Protein toàn phần | 18,446,400 | 17.568.000 | 6.148.800 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 141 | PP2500402752 - Định lượng Phospho vô cơ | 29,761,200 | 28.344.000 | 9.920.400 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 142 | PP2500402753 - Định lượng Mg | 50,413,440 | 48.012.800 | 16.804.480 | 1,8 đvt/tháng hoặc 22 đvt/năm | |
| 143 | PP2500402754 - Đo hoạt độ Amylase | 90,048,000 | 85.760.000 | 30.016.000 | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm | |
| 144 | PP2500402755 - Định lượng CRP | 259,660,800 | 247.296.000 | 86.553.600 | 1,3 đvt/tháng hoặc 16 đvt/năm | |
| 145 | PP2500402756 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 92,895,600 | 88.472.000 | 30.965.200 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 146 | PP2500402757 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 45,124,800 | 42.976.000 | 15.041.600 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 147 | PP2500402758 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 78,597,120 | 74.854.400 | 26.199.040 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 148 | PP2500402759 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 2,398,200 | 2.284.000 | 799.400 | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm | |
| 149 | PP2500402760 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 4,494,000 | 4.280.000 | 1.498.000 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 150 | PP2500402761 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 4,494,000 | 4.280.000 | 1.498.000 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 151 | PP2500402762 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa (Chống lây nhiễm ) | 8,618,400 | 8.208.000 | 2.872.800 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 152 | PP2500402763 - Hóa chấy tẩy rửa 5 Enzyme tương thích máy rửa khử khuẩn | 980,400,000 | 933.714.280 | 326.800.000 | 33,3 đvt/tháng hoặc 400 đvt/năm | |
| 153 | PP2500402764 - Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật dùng cho máy rửa khử khuẩn | 303,500,000 | 289.047.610 | 101.166.660 | 8,3 đvt/tháng hoặc 100 đvt/năm | |
| 154 | PP2500402765 - Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật (dạng xịt) | 33,120,000 | 31.542.850 | 11.040.000 | 4,2 đvt/tháng hoặc 50 đvt/năm | |
| 155 | PP2500402766 - Dung dịch giữ ẩm dụng cụ | 59,500,000 | 56.666.660 | 19.833.330 | 8,3 đvt/tháng hoặc 100 đvt/năm | |
| 156 | PP2500402767 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn | 52,500,000 | 50.000.000 | 17.500.000 | 62,5 đvt/tháng hoặc 750 đvt/năm | |
| 157 | PP2500402768 - Giá gắn chỉ thị hóa học máy rửa | 3,000,000 | 2.857.140 | 1.000.000 | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm | |
| 158 | PP2500402769 - Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 | 129,000,000 | 122.857.140 | 43.000.000 | 50 đvt/tháng hoặc 600 đvt/năm | |
| 159 | PP2500402770 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 | 110,000,000 | 104.761.900 | 36.666.660 | 833,3 đvt/tháng hoặc 10000 đvt/năm | |
| 160 | PP2500402771 - Hóa chất H2O2 | 6,000,000 | 5.714.280 | 2.000.000 | 8 đvt/tháng hoặc 96 đvt/năm | |
| 161 | PP2500402772 - Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước | 53,700,000 | 51.142.850 | 17.900.000 | 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm | |
| 162 | PP2500402773 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước | 90,000,000 | 85.714.280 | 30.000.000 | 1666,7 đvt/tháng hoặc 20000 đvt/năm | |
| 163 | PP2500402774 - Chỉ thị hóa học 2 thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước | 135,000,000 | 128.571.420 | 45.000.000 | 4166,7 đvt/tháng hoặc 50000 đvt/năm | |
| 164 | PP2500402775 - Túi ép đóng gói dụng cụ | 11,000,000 | 10.476.190 | 3.666.660 | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm | |
| 165 | PP2500402776 - Túi ép đóng gói dụng cụ | 26,000,000 | 24.761.900 | 8.666.660 | 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm | |
| 166 | PP2500402777 - Túi ép đóng gói dụng cụ | 45,000,000 | 42.857.140 | 15.000.000 | 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm | |
| 167 | PP2500402778 - Túi ép đóng gói dụng cụ | 51,000,000 | 48.571.420 | 17.000.000 | 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm | |
| 168 | PP2500402779 - Túi ép đóng gói dụng cụ | 57,000,000 | 54.285.710 | 19.000.000 | 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm | |
| 169 | PP2500402780 - Túi ép đóng gói dụng cụ | 46,000,000 | 43.809.520 | 15.333.330 | 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm |
Chất chuẩn huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500402612 |
| Giá từng phần lô | 207,370,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.123.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất chuẩn huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500402613 |
| Giá từng phần lô | 207,370,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.123.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất chuẩn huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500402614 |
| Giá từng phần lô | 207,370,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.123.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất hiệu chuẩn huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500402615 |
| Giá từng phần lô | 14,918,906 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.208.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.972.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch đo hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500402616 |
| Giá từng phần lô | 316,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500402617 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,8 đvt/tháng hoặc 34 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
|
| Mã phần lô | PP2500402618 |
| Giá từng phần lô | 103,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,2 đvt/tháng hoặc 26 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2500402619 |
| Giá từng phần lô | 611,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
|
| Mã phần lô | PP2500402620 |
| Giá từng phần lô | 283,854,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.337.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.618.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,2 đvt/tháng hoặc 26 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2500402621 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,2 đvt/tháng hoặc 26 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500402622 |
| Giá từng phần lô | 546,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,2 đvt/tháng hoặc 170 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Bộ xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500402623 |
| Giá từng phần lô | 1,018,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 970.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 đvt/tháng hoặc 18000 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500402624 |
| Giá từng phần lô | 66,853,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.284.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500402625 |
| Giá từng phần lô | 66,853,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.284.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Gioăng kín cổng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500402626 |
| Giá từng phần lô | 11,642,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.880.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Gioăng piston |
|
| Mã phần lô | PP2500402627 |
| Giá từng phần lô | 46,037,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.844.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.345.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Gioăng trục quay |
|
| Mã phần lô | PP2500402628 |
| Giá từng phần lô | 22,554,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.480.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.518.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Màng ngăn tự xả |
|
| Mã phần lô | PP2500402629 |
| Giá từng phần lô | 13,604,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.956.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.534.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Bộ bảo trì nămPremier Hb9210 |
|
| Mã phần lô | PP2500402630 |
| Giá từng phần lô | 194,169,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.923.610 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.723.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Que thử xét nghiệm bán định lượng 11 thông số nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500402631 |
| Giá từng phần lô | 171,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 đvt/tháng hoặc 30000 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500402632 |
| Giá từng phần lô | 43,182,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.126.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.394.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Ống xét nghiệm đáy tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500402633 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 đvt/tháng hoặc 30000 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Nắp trong ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500402634 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 đvt/tháng hoặc 30000 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca |
|
| Mã phần lô | PP2500402635 |
| Giá từng phần lô | 669,362,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.120.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 đvt/tháng hoặc 72 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500402636 |
| Giá từng phần lô | 65,923,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.974.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH |
|
| Mã phần lô | PP2500402637 |
| Giá từng phần lô | 63,277,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.092.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH |
|
| Mã phần lô | PP2500402638 |
| Giá từng phần lô | 7,805,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.434.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.601.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500402639 |
| Giá từng phần lô | 34,216,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.587.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.405.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500402640 |
| Giá từng phần lô | 17,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.709.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.848.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500402641 |
| Giá từng phần lô | 17,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.709.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.848.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500402642 |
| Giá từng phần lô | 52,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.128.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Điện cực pH dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500402643 |
| Giá từng phần lô | 24,191,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.039.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.063.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500402644 |
| Giá từng phần lô | 70,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.838.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.393.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500402645 |
| Giá từng phần lô | 23,480,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.362.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.826.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch nạp điện cực Kali cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500402646 |
| Giá từng phần lô | 20,946,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.948.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH của máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500402647 |
| Giá từng phần lô | 20,946,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.948.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch nạp điện cực Ca |
|
| Mã phần lô | PP2500402648 |
| Giá từng phần lô | 20,946,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.948.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500402649 |
| Giá từng phần lô | 20,764,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.921.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Màng điện cực dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500402650 |
| Giá từng phần lô | 6,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.992.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.097.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Ống bơm dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500402651 |
| Giá từng phần lô | 4,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.609.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.613.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500402652 |
| Giá từng phần lô | 189,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.571.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66,7 đvt/tháng hoặc 800 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500402653 |
| Giá từng phần lô | 82,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.285.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 đvt/tháng hoặc 600 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Canh trường định danh |
|
| Mã phần lô | PP2500402654 |
| Giá từng phần lô | 50,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.190.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.866.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183,3 đvt/tháng hoặc 2200 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Canh trường kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500402655 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133,3 đvt/tháng hoặc 1600 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chỉ thị kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500402656 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.457.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Ascaris Lumbricoides |
|
| Mã phần lô | PP2500402657 |
| Giá từng phần lô | 431,192,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.659.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.730.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 đvt/tháng hoặc 84 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Echinococcus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500402658 |
| Giá từng phần lô | 51,332,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.110.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Entamoeba histolytica IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500402659 |
| Giá từng phần lô | 20,532,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.555.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.844.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Schistosoma mansoni IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500402660 |
| Giá từng phần lô | 215,596,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.329.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.865.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Taenia solium IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500402661 |
| Giá từng phần lô | 215,596,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.329.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.865.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Toxocaracanis IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500402662 |
| Giá từng phần lô | 544,123,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.212.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.374.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,8 đvt/tháng hoặc 106 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Strongyloides |
|
| Mã phần lô | PP2500402663 |
| Giá từng phần lô | 215,596,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.329.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.865.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Trichinella spiralis IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500402664 |
| Giá từng phần lô | 215,596,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.329.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.865.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Gnathostoma spinigerum IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500402665 |
| Giá từng phần lô | 215,596,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.329.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.865.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dengue Virus IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500402666 |
| Giá từng phần lô | 51,332,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.110.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Helicobacter pylori IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500402667 |
| Giá từng phần lô | 51,332,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.110.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Measles Virus IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500402668 |
| Giá từng phần lô | 20,532,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.555.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.844.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Mycoplasma pneumoniae IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500402669 |
| Giá từng phần lô | 102,664,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.221.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Mycoplasma pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500402670 |
| Giá từng phần lô | 102,664,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.221.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Fasciola IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500402671 |
| Giá từng phần lô | 61,598,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.665.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.532.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Đầu col hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500402672 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500402673 |
| Giá từng phần lô | 15,208,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.484.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.069.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT) dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500402674 |
| Giá từng phần lô | 56,474,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.784.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.824.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 đvt/tháng hoặc 24 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500402675 |
| Giá từng phần lô | 282,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500402676 |
| Giá từng phần lô | 29,748,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.916.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,3 đvt/tháng hoặc 40 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500402677 |
| Giá từng phần lô | 481,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500402678 |
| Giá từng phần lô | 124,715,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.776.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.571.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất kiểm chuẩn mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500402679 |
| Giá từng phần lô | 154,121,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.782.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.373.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500402680 |
| Giá từng phần lô | 147,129,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.123.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.043.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500402681 |
| Giá từng phần lô | 36,681,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.227.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500402682 |
| Giá từng phần lô | 299,323,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.069.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.774.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500402683 |
| Giá từng phần lô | 27,648,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.332.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.216.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500402684 |
| Giá từng phần lô | 447,969,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.637.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.323.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500402685 |
| Giá từng phần lô | 1,208,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.150.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500402686 |
| Giá từng phần lô | 113,116,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.730.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.705.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500402687 |
| Giá từng phần lô | 186,686,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.796.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.228.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500402688 |
| Giá từng phần lô | 607,642,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.707.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.547.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2500402689 |
| Giá từng phần lô | 112,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2500402690 |
| Giá từng phần lô | 112,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2500402691 |
| Giá từng phần lô | 87,907,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.721.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.302.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 đvt/tháng hoặc 36 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500402692 |
| Giá từng phần lô | 72,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.318.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2500402693 |
| Giá từng phần lô | 53,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500402694 |
| Giá từng phần lô | 128,217,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.739.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 đvt/tháng hoặc 24 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2500402695 |
| Giá từng phần lô | 132,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500402696 |
| Giá từng phần lô | 80,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2500402697 |
| Giá từng phần lô | 202,819,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.161.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.606.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2500402698 |
| Giá từng phần lô | 353,641,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.801.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.880.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2500402699 |
| Giá từng phần lô | 259,034,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.699.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.344.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng C3 |
|
| Mã phần lô | PP2500402700 |
| Giá từng phần lô | 217,800,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.429.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.600.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng C4 |
|
| Mã phần lô | PP2500402701 |
| Giá từng phần lô | 217,800,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.429.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.600.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500402702 |
| Giá từng phần lô | 643,507,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.502.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,2 đvt/tháng hoặc 14 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng IgA |
|
| Mã phần lô | PP2500402703 |
| Giá từng phần lô | 202,406,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.468.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500402704 |
| Giá từng phần lô | 152,769,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.494.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.923.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500402705 |
| Giá từng phần lô | 152,586,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.862.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2500402706 |
| Giá từng phần lô | 254,126,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.025.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.708.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Haptoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500402707 |
| Giá từng phần lô | 377,538,336 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.560.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.846.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Ceruloplasmin |
|
| Mã phần lô | PP2500402708 |
| Giá từng phần lô | 229,073,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.165.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.357.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500402709 |
| Giá từng phần lô | 301,795,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.598.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acetaminophen |
|
| Mã phần lô | PP2500402710 |
| Giá từng phần lô | 59,099,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.284.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.699.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Acetaminophen |
|
| Mã phần lô | PP2500402711 |
| Giá từng phần lô | 196,842,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.468.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.614.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) |
|
| Mã phần lô | PP2500402712 |
| Giá từng phần lô | 229,340,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.419.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.446.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Bicarbonate |
|
| Mã phần lô | PP2500402713 |
| Giá từng phần lô | 87,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500402714 |
| Giá từng phần lô | 23,226,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.742.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,3 đvt/tháng hoặc 40 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500402715 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,5 đvt/tháng hoặc 66 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500402716 |
| Giá từng phần lô | 41,787,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.798.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.929.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,5 đvt/tháng hoặc 66 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500402717 |
| Giá từng phần lô | 55,175,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.548.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.391.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500402718 |
| Giá từng phần lô | 25,741,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.516.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.580.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500402719 |
| Giá từng phần lô | 25,741,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.516.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.580.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500402720 |
| Giá từng phần lô | 25,741,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.516.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.580.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500402721 |
| Giá từng phần lô | 48,504,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.195.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.168.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500402722 |
| Giá từng phần lô | 18,824,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.274.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500402723 |
| Giá từng phần lô | 58,220,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.406.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2500402724 |
| Giá từng phần lô | 34,265,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.634.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.421.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500402725 |
| Giá từng phần lô | 40,710,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.570.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500402726 |
| Giá từng phần lô | 28,274,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.424.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 đvt/tháng hoặc 36 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2500402727 |
| Giá từng phần lô | 63,308,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.294.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.102.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500402728 |
| Giá từng phần lô | 41,655,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.885.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500402729 |
| Giá từng phần lô | 41,655,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.885.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2500402730 |
| Giá từng phần lô | 41,655,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.885.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500402731 |
| Giá từng phần lô | 70,883,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.508.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.627.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500402732 |
| Giá từng phần lô | 163,435,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.652.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.478.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bicarbonate |
|
| Mã phần lô | PP2500402733 |
| Giá từng phần lô | 44,793,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500402734 |
| Giá từng phần lô | 4,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500402735 |
| Giá từng phần lô | 4,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500402736 |
| Giá từng phần lô | 175,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,7 đvt/tháng hoặc 44 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500402737 |
| Giá từng phần lô | 6,331,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.110.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2500402738 |
| Giá từng phần lô | 21,102,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.097.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.034.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Bóng đèn |
|
| Mã phần lô | PP2500402739 |
| Giá từng phần lô | 32,568,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.017.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.856.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500402740 |
| Giá từng phần lô | 222,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,7 đvt/tháng hoặc 80 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500402741 |
| Giá từng phần lô | 3,924,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.738.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.308.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500402742 |
| Giá từng phần lô | 21,022,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.021.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.007.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,2 đvt/tháng hoặc 14 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500402743 |
| Giá từng phần lô | 24,025,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.881.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.008.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,3 đvt/tháng hoặc 16 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500402744 |
| Giá từng phần lô | 15,863,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.107.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) |
|
| Mã phần lô | PP2500402745 |
| Giá từng phần lô | 35,180,544 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.505.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.726.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500402746 |
| Giá từng phần lô | 30,143,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.707.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.047.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,3 đvt/tháng hoặc 16 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500402747 |
| Giá từng phần lô | 25,320,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.115.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.440.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2500402748 |
| Giá từng phần lô | 93,933,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.311.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,2 đvt/tháng hoặc 14 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2500402749 |
| Giá từng phần lô | 142,002,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2500402750 |
| Giá từng phần lô | 152,947,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.982.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,7 đvt/tháng hoặc 32 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500402751 |
| Giá từng phần lô | 18,446,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.148.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500402752 |
| Giá từng phần lô | 29,761,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.920.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng Mg |
|
| Mã phần lô | PP2500402753 |
| Giá từng phần lô | 50,413,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.012.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.804.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,8 đvt/tháng hoặc 22 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500402754 |
| Giá từng phần lô | 90,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500402755 |
| Giá từng phần lô | 259,660,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.553.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,3 đvt/tháng hoặc 16 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2500402756 |
| Giá từng phần lô | 92,895,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.965.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2500402757 |
| Giá từng phần lô | 45,124,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.041.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2500402758 |
| Giá từng phần lô | 78,597,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.854.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.199.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500402759 |
| Giá từng phần lô | 2,398,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.284.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 799.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500402760 |
| Giá từng phần lô | 4,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500402761 |
| Giá từng phần lô | 4,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa (Chống lây nhiễm ) |
|
| Mã phần lô | PP2500402762 |
| Giá từng phần lô | 8,618,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.872.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chấy tẩy rửa 5 Enzyme tương thích máy rửa khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500402763 |
| Giá từng phần lô | 980,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.714.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33,3 đvt/tháng hoặc 400 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật dùng cho máy rửa khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500402764 |
| Giá từng phần lô | 303,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.047.610 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.166.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3 đvt/tháng hoặc 100 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật (dạng xịt) |
|
| Mã phần lô | PP2500402765 |
| Giá từng phần lô | 33,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.542.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,2 đvt/tháng hoặc 50 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Dung dịch giữ ẩm dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500402766 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.666.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.833.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3 đvt/tháng hoặc 100 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500402767 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62,5 đvt/tháng hoặc 750 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Giá gắn chỉ thị hóa học máy rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500402768 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2500402769 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.857.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 đvt/tháng hoặc 600 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2500402770 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.761.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.666.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833,3 đvt/tháng hoặc 10000 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Hóa chất H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2500402771 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 đvt/tháng hoặc 96 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500402772 |
| Giá từng phần lô | 53,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.142.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500402773 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666,7 đvt/tháng hoặc 20000 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Chỉ thị hóa học 2 thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500402774 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4166,7 đvt/tháng hoặc 50000 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Túi ép đóng gói dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500402775 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.666.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Túi ép đóng gói dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500402776 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.761.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.666.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Túi ép đóng gói dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500402777 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Túi ép đóng gói dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500402778 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Túi ép đóng gói dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500402779 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Túi ép đóng gói dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500402780 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.809.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.333.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi