Gói thầu: Gói thầu: vật tư, hóa chất, sinh phẩm theo các thiết bị thuộc dự án mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500588646-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: vật tư, hóa chất, sinh phẩm theo các thiết bị thuộc dự án mua sắm trang thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận
Số hiệu KHLCNT PL2500196384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bình Thuận, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 23,487,374,094 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500402612 - Chất chuẩn huyết học mức 1 207,370,800 197.496.000 69.123.600 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm
2 PP2500402613 - Chất chuẩn huyết học mức 2 207,370,800 197.496.000 69.123.600 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm
3 PP2500402614 - Chất chuẩn huyết học mức 3 207,370,800 197.496.000 69.123.600 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm
4 PP2500402615 - Chất hiệu chuẩn huyết học 14,918,906 14.208.480 4.972.960 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
5 PP2500402616 - Dung dịch đo hemoglobin 316,134,000 301.080.000 105.378.000 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm
6 PP2500402617 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học 142,800,000 136.000.000 47.600.000 2,8 đvt/tháng hoặc 34 đvt/năm
7 PP2500402618 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 103,740,000 98.800.000 34.580.000 2,2 đvt/tháng hoặc 26 đvt/năm
8 PP2500402619 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 611,520,000 582.400.000 203.840.000 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm
9 PP2500402620 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 283,854,480 270.337.600 94.618.160 2,2 đvt/tháng hoặc 26 đvt/năm
10 PP2500402621 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 1,092,000,000 1.040.000.000 364.000.000 2,2 đvt/tháng hoặc 26 đvt/năm
11 PP2500402622 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học 546,210,000 520.200.000 182.070.000 14,2 đvt/tháng hoặc 170 đvt/năm
12 PP2500402623 - Bộ xét nghiệm định lượng HbA1c 1,018,710,000 970.200.000 339.570.000 1500 đvt/tháng hoặc 18000 đvt/năm
13 PP2500402624 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c 66,853,500 63.670.000 22.284.500 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
14 PP2500402625 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c 66,853,500 63.670.000 22.284.500 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
15 PP2500402626 - Gioăng kín cổng tiêm 11,642,400 11.088.000 3.880.800 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
16 PP2500402627 - Gioăng piston 46,037,200 43.844.950 15.345.730 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
17 PP2500402628 - Gioăng trục quay 22,554,400 21.480.380 7.518.130 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
18 PP2500402629 - Màng ngăn tự xả 13,604,800 12.956.950 4.534.930 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
19 PP2500402630 - Bộ bảo trì nămPremier Hb9210 194,169,800 184.923.610 64.723.260 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
20 PP2500402631 - Que thử xét nghiệm bán định lượng 11 thông số nước tiểu 171,360,000 163.200.000 57.120.000 2500 đvt/tháng hoặc 30000 đvt/năm
21 PP2500402632 - Chất kiểm chuẩn dùng cho máy sinh hóa nước tiểu 43,182,720 41.126.400 14.394.240 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
22 PP2500402633 - Ống xét nghiệm đáy tròn 30,240,000 28.800.000 10.080.000 2500 đvt/tháng hoặc 30000 đvt/năm
23 PP2500402634 - Nắp trong ống nghiệm 11,340,000 10.800.000 3.780.000 2500 đvt/tháng hoặc 30000 đvt/năm
24 PP2500402635 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca 669,362,400 637.488.000 223.120.800 6 đvt/tháng hoặc 72 đvt/năm
25 PP2500402636 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải 65,923,200 62.784.000 21.974.400 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm
26 PP2500402637 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH 63,277,200 60.264.000 21.092.400 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
27 PP2500402638 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH 7,805,700 7.434.000 2.601.900 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
28 PP2500402639 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải 34,216,560 32.587.200 11.405.520 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
29 PP2500402640 - Điện cực Natri dùng cho máy điện giải 17,545,000 16.709.520 5.848.330 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
30 PP2500402641 - Điện cực Kali dùng cho máy điện giải 17,545,000 16.709.520 5.848.330 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
31 PP2500402642 - Điện cực Clo dùng cho máy điện giải 52,635,000 50.128.570 17.545.000 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
32 PP2500402643 - Điện cực pH dùng cho máy điện giải 24,191,200 23.039.230 8.063.730 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
33 PP2500402644 - Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải 70,180,000 66.838.090 23.393.330 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
34 PP2500402645 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải 23,480,600 22.362.470 7.826.860 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
35 PP2500402646 - Dung dịch nạp điện cực Kali cho máy điện giải 20,946,240 19.948.800 6.982.080 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
36 PP2500402647 - Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH của máy điện giải 20,946,240 19.948.800 6.982.080 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
37 PP2500402648 - Dung dịch nạp điện cực Ca 20,946,240 19.948.800 6.982.080 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
38 PP2500402649 - Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho máy điện giải 20,764,800 19.776.000 6.921.600 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
39 PP2500402650 - Màng điện cực dùng cho máy xét nghiệm điện giải 6,292,000 5.992.380 2.097.330 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
40 PP2500402651 - Ống bơm dùng cho máy xét nghiệm điện giải 4,840,000 4.609.520 1.613.330 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
41 PP2500402652 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 189,600,000 180.571.420 63.200.000 66,7 đvt/tháng hoặc 800 đvt/năm
42 PP2500402653 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 82,200,000 78.285.710 27.400.000 50 đvt/tháng hoặc 600 đvt/năm
43 PP2500402654 - Canh trường định danh 50,600,000 48.190.470 16.866.660 183,3 đvt/tháng hoặc 2200 đvt/năm
44 PP2500402655 - Canh trường kháng sinh đồ 43,200,000 41.142.850 14.400.000 133,3 đvt/tháng hoặc 1600 đvt/năm
45 PP2500402656 - Chỉ thị kháng sinh đồ 17,280,000 16.457.140 5.760.000 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm
46 PP2500402657 - Ascaris Lumbricoides 431,192,160 410.659.200 143.730.720 7 đvt/tháng hoặc 84 đvt/năm
47 PP2500402658 - Echinococcus IgG 51,332,400 48.888.000 17.110.800 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
48 PP2500402659 - Entamoeba histolytica IgG 20,532,960 19.555.200 6.844.320 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
49 PP2500402660 - Schistosoma mansoni IgG 215,596,080 205.329.600 71.865.360 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm
50 PP2500402661 - Taenia solium IgG 215,596,080 205.329.600 71.865.360 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm
51 PP2500402662 - Toxocaracanis IgG 544,123,440 518.212.800 181.374.480 8,8 đvt/tháng hoặc 106 đvt/năm
52 PP2500402663 - Strongyloides 215,596,080 205.329.600 71.865.360 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm
53 PP2500402664 - Trichinella spiralis IgG 215,596,080 205.329.600 71.865.360 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm
54 PP2500402665 - Gnathostoma spinigerum IgG 215,596,080 205.329.600 71.865.360 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm
55 PP2500402666 - Dengue Virus IgM 51,332,400 48.888.000 17.110.800 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
56 PP2500402667 - Helicobacter pylori IgG 51,332,400 48.888.000 17.110.800 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
57 PP2500402668 - Measles Virus IgM 20,532,960 19.555.200 6.844.320 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
58 PP2500402669 - Mycoplasma pneumoniae IgG 102,664,800 97.776.000 34.221.600 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm
59 PP2500402670 - Mycoplasma pneumoniae IgM 102,664,800 97.776.000 34.221.600 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm
60 PP2500402671 - Fasciola IgG 61,598,880 58.665.600 20.532.960 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
61 PP2500402672 - Đầu col hút hóa chất 57,750,000 55.000.000 19.250.000 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
62 PP2500402673 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 15,208,200 14.484.000 5.069.400 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm
63 PP2500402674 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT) dành cho máy phân tích đông máu 56,474,208 53.784.960 18.824.730 2 đvt/tháng hoặc 24 đvt/năm
64 PP2500402675 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 282,744,000 269.280.000 94.248.000 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm
65 PP2500402676 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 29,748,600 28.332.000 9.916.200 3,3 đvt/tháng hoặc 40 đvt/năm
66 PP2500402677 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 481,950,000 459.000.000 160.650.000 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
67 PP2500402678 - Chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 124,715,808 118.776.960 41.571.930 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm
68 PP2500402679 - Chất kiểm chuẩn mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 154,121,184 146.782.080 51.373.720 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm
69 PP2500402680 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 147,129,696 140.123.520 49.043.230 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm
70 PP2500402681 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 36,681,750 34.935.000 12.227.250 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
71 PP2500402682 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 299,323,080 285.069.600 99.774.360 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
72 PP2500402683 - Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu 27,648,936 26.332.320 9.216.310 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
73 PP2500402684 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 447,969,312 426.637.440 149.323.100 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm
74 PP2500402685 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 1,208,088,000 1.150.560.000 402.696.000 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
75 PP2500402686 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu 113,116,584 107.730.080 37.705.520 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
76 PP2500402687 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 186,686,472 177.796.640 62.228.820 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
77 PP2500402688 - Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động 607,642,560 578.707.200 202.547.520 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
78 PP2500402689 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 112,266,000 106.920.000 37.422.000 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
79 PP2500402690 - Đo hoạt độ AST (GOT) 112,140,000 106.800.000 37.380.000 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
80 PP2500402691 - Định lượng Creatinin 87,907,680 83.721.600 29.302.560 3 đvt/tháng hoặc 36 đvt/năm
81 PP2500402692 - Định lượng Cholesterol toàn phần 72,954,000 69.480.000 24.318.000 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm
82 PP2500402693 - Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) 53,088,000 50.560.000 17.696.000 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
83 PP2500402694 - Định lượng Glucose 128,217,600 122.112.000 42.739.200 2 đvt/tháng hoặc 24 đvt/năm
84 PP2500402695 - Định lượng Triglycerid 132,930,000 126.600.000 44.310.000 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm
85 PP2500402696 - Định lượng Acid Uric 80,640,000 76.800.000 26.880.000 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
86 PP2500402697 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 202,819,680 193.161.600 67.606.560 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
87 PP2500402698 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 353,641,680 336.801.600 117.880.560 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
88 PP2500402699 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO 259,034,496 246.699.520 86.344.830 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
89 PP2500402700 - Định lượng C3 217,800,576 207.429.120 72.600.190 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
90 PP2500402701 - Định lượng C4 217,800,576 207.429.120 72.600.190 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
91 PP2500402702 - Định lượng Ferritin 643,507,200 612.864.000 214.502.400 1,2 đvt/tháng hoặc 14 đvt/năm
92 PP2500402703 - Định lượng IgA 202,406,400 192.768.000 67.468.800 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
93 PP2500402704 - Định lượng IgG 152,769,456 145.494.720 50.923.150 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
94 PP2500402705 - Định lượng IgM 152,586,000 145.320.000 50.862.000 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
95 PP2500402706 - Định lượng Transferrin 254,126,880 242.025.600 84.708.960 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
96 PP2500402707 - Định lượng Haptoglobin 377,538,336 359.560.320 125.846.110 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
97 PP2500402708 - Định lượng Ceruloplasmin 229,073,376 218.165.120 76.357.790 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
98 PP2500402709 - Định lượng Vancomycin 301,795,200 287.424.000 100.598.400 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
99 PP2500402710 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acetaminophen 59,099,040 56.284.800 19.699.680 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
100 PP2500402711 - Định lượng Acetaminophen 196,842,240 187.468.800 65.614.080 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
101 PP2500402712 - Định lượng RF (Rheumatoid Factor) 229,340,160 218.419.200 76.446.720 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
102 PP2500402713 - Định lượng Bicarbonate 87,696,000 83.520.000 29.232.000 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
103 PP2500402714 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa 23,226,000 22.120.000 7.742.000 3,3 đvt/tháng hoặc 40 đvt/năm
104 PP2500402715 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa 41,580,000 39.600.000 13.860.000 5,5 đvt/tháng hoặc 66 đvt/năm
105 PP2500402716 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa 41,787,900 39.798.000 13.929.300 5,5 đvt/tháng hoặc 66 đvt/năm
106 PP2500402717 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin 55,175,400 52.548.000 18.391.800 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
107 PP2500402718 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 25,741,800 24.516.000 8.580.600 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
108 PP2500402719 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 25,741,800 24.516.000 8.580.600 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
109 PP2500402720 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 25,741,800 24.516.000 8.580.600 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
110 PP2500402721 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 48,504,960 46.195.200 16.168.320 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
111 PP2500402722 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 18,824,400 17.928.000 6.274.800 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
112 PP2500402723 - Định lượng Calci toàn phần 58,220,400 55.448.000 19.406.800 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
113 PP2500402724 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 34,265,700 32.634.000 11.421.900 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
114 PP2500402725 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 40,710,600 38.772.000 13.570.200 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
115 PP2500402726 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 28,274,400 26.928.000 9.424.800 3 đvt/tháng hoặc 36 đvt/năm
116 PP2500402727 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 63,308,700 60.294.000 21.102.900 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
117 PP2500402728 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 41,655,600 39.672.000 13.885.200 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
118 PP2500402729 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 41,655,600 39.672.000 13.885.200 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
119 PP2500402730 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 41,655,600 39.672.000 13.885.200 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
120 PP2500402731 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein 70,883,400 67.508.000 23.627.800 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
121 PP2500402732 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 163,435,104 155.652.480 54.478.360 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
122 PP2500402733 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bicarbonate 44,793,000 42.660.000 14.931.000 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
123 PP2500402734 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2 4,704,000 4.480.000 1.568.000 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
124 PP2500402735 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 3 4,704,000 4.480.000 1.568.000 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
125 PP2500402736 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 175,560,000 167.200.000 58.520.000 3,7 đvt/tháng hoặc 44 đvt/năm
126 PP2500402737 - Dung dịch rửa 6,331,500 6.030.000 2.110.500 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
127 PP2500402738 - Dây bơm nhu động 21,102,400 20.097.520 7.034.130 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
128 PP2500402739 - Bóng đèn 32,568,800 31.017.900 10.856.260 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
129 PP2500402740 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 222,264,000 211.680.000 74.088.000 6,7 đvt/tháng hoặc 80 đvt/năm
130 PP2500402741 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 3,924,900 3.738.000 1.308.300 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
131 PP2500402742 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 21,022,470 20.021.400 7.007.490 1,2 đvt/tháng hoặc 14 đvt/năm
132 PP2500402743 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 24,025,680 22.881.600 8.008.560 1,3 đvt/tháng hoặc 16 đvt/năm
133 PP2500402744 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương 15,863,232 15.107.840 5.287.740 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
134 PP2500402745 - Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) 35,180,544 33.505.280 11.726.840 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
135 PP2500402746 - Định lượng Bilirubintrực tiếp 30,143,232 28.707.840 10.047.740 1,3 đvt/tháng hoặc 16 đvt/năm
136 PP2500402747 - Định lượng Bilirubintoàn phần 25,320,960 24.115.200 8.440.320 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
137 PP2500402748 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) 93,933,000 89.460.000 31.311.000 1,2 đvt/tháng hoặc 14 đvt/năm
138 PP2500402749 - Đo hoạt độ Lipase 142,002,000 135.240.000 47.334.000 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
139 PP2500402750 - Định lượng Ure 152,947,200 145.664.000 50.982.400 2,7 đvt/tháng hoặc 32 đvt/năm
140 PP2500402751 - Định lượng Protein toàn phần 18,446,400 17.568.000 6.148.800 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
141 PP2500402752 - Định lượng Phospho vô cơ 29,761,200 28.344.000 9.920.400 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
142 PP2500402753 - Định lượng Mg 50,413,440 48.012.800 16.804.480 1,8 đvt/tháng hoặc 22 đvt/năm
143 PP2500402754 - Đo hoạt độ Amylase 90,048,000 85.760.000 30.016.000 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
144 PP2500402755 - Định lượng CRP 259,660,800 247.296.000 86.553.600 1,3 đvt/tháng hoặc 16 đvt/năm
145 PP2500402756 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 92,895,600 88.472.000 30.965.200 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
146 PP2500402757 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 45,124,800 42.976.000 15.041.600 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
147 PP2500402758 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 78,597,120 74.854.400 26.199.040 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
148 PP2500402759 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 2,398,200 2.284.000 799.400 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
149 PP2500402760 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 4,494,000 4.280.000 1.498.000 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
150 PP2500402761 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 4,494,000 4.280.000 1.498.000 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
151 PP2500402762 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa (Chống lây nhiễm ) 8,618,400 8.208.000 2.872.800 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
152 PP2500402763 - Hóa chấy tẩy rửa 5 Enzyme tương thích máy rửa khử khuẩn 980,400,000 933.714.280 326.800.000 33,3 đvt/tháng hoặc 400 đvt/năm
153 PP2500402764 - Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật dùng cho máy rửa khử khuẩn 303,500,000 289.047.610 101.166.660 8,3 đvt/tháng hoặc 100 đvt/năm
154 PP2500402765 - Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật (dạng xịt) 33,120,000 31.542.850 11.040.000 4,2 đvt/tháng hoặc 50 đvt/năm
155 PP2500402766 - Dung dịch giữ ẩm dụng cụ 59,500,000 56.666.660 19.833.330 8,3 đvt/tháng hoặc 100 đvt/năm
156 PP2500402767 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn 52,500,000 50.000.000 17.500.000 62,5 đvt/tháng hoặc 750 đvt/năm
157 PP2500402768 - Giá gắn chỉ thị hóa học máy rửa 3,000,000 2.857.140 1.000.000 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
158 PP2500402769 - Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 129,000,000 122.857.140 43.000.000 50 đvt/tháng hoặc 600 đvt/năm
159 PP2500402770 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 110,000,000 104.761.900 36.666.660 833,3 đvt/tháng hoặc 10000 đvt/năm
160 PP2500402771 - Hóa chất H2O2 6,000,000 5.714.280 2.000.000 8 đvt/tháng hoặc 96 đvt/năm
161 PP2500402772 - Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước 53,700,000 51.142.850 17.900.000 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
162 PP2500402773 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước 90,000,000 85.714.280 30.000.000 1666,7 đvt/tháng hoặc 20000 đvt/năm
163 PP2500402774 - Chỉ thị hóa học 2 thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước 135,000,000 128.571.420 45.000.000 4166,7 đvt/tháng hoặc 50000 đvt/năm
164 PP2500402775 - Túi ép đóng gói dụng cụ 11,000,000 10.476.190 3.666.660 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
165 PP2500402776 - Túi ép đóng gói dụng cụ 26,000,000 24.761.900 8.666.660 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm
166 PP2500402777 - Túi ép đóng gói dụng cụ 45,000,000 42.857.140 15.000.000 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
167 PP2500402778 - Túi ép đóng gói dụng cụ 51,000,000 48.571.420 17.000.000 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
168 PP2500402779 - Túi ép đóng gói dụng cụ 57,000,000 54.285.710 19.000.000 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
169 PP2500402780 - Túi ép đóng gói dụng cụ 46,000,000 43.809.520 15.333.330 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm
Chất chuẩn huyết học mức 1
Mã phần lô PP2500402612
Giá từng phần lô 207,370,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.123.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất chuẩn huyết học mức 2
Mã phần lô PP2500402613
Giá từng phần lô 207,370,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.123.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất chuẩn huyết học mức 3
Mã phần lô PP2500402614
Giá từng phần lô 207,370,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.123.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất hiệu chuẩn huyết học
Mã phần lô PP2500402615
Giá từng phần lô 14,918,906
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.208.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.972.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch đo hemoglobin
Mã phần lô PP2500402616
Giá từng phần lô 316,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2500402617
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,8 đvt/tháng hoặc 34 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2500402618
Giá từng phần lô 103,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,2 đvt/tháng hoặc 26 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2500402619
Giá từng phần lô 611,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,3 đvt/tháng hoặc 52 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2500402620
Giá từng phần lô 283,854,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.337.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.618.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,2 đvt/tháng hoặc 26 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2500402621
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,2 đvt/tháng hoặc 26 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500402622
Giá từng phần lô 546,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,2 đvt/tháng hoặc 170 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Bộ xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500402623
Giá từng phần lô 1,018,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500 đvt/tháng hoặc 18000 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500402624
Giá từng phần lô 66,853,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.284.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500402625
Giá từng phần lô 66,853,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.284.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Gioăng kín cổng tiêm
Mã phần lô PP2500402626
Giá từng phần lô 11,642,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Gioăng piston
Mã phần lô PP2500402627
Giá từng phần lô 46,037,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.844.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.345.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Gioăng trục quay
Mã phần lô PP2500402628
Giá từng phần lô 22,554,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.480.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.518.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Màng ngăn tự xả
Mã phần lô PP2500402629
Giá từng phần lô 13,604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.956.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.534.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Bộ bảo trì nămPremier Hb9210
Mã phần lô PP2500402630
Giá từng phần lô 194,169,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.923.610
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.723.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Que thử xét nghiệm bán định lượng 11 thông số nước tiểu
Mã phần lô PP2500402631
Giá từng phần lô 171,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500 đvt/tháng hoặc 30000 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2500402632
Giá từng phần lô 43,182,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.126.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.394.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Ống xét nghiệm đáy tròn
Mã phần lô PP2500402633
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500 đvt/tháng hoặc 30000 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Nắp trong ống nghiệm
Mã phần lô PP2500402634
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500 đvt/tháng hoặc 30000 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca
Mã phần lô PP2500402635
Giá từng phần lô 669,362,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.120.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 đvt/tháng hoặc 72 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500402636
Giá từng phần lô 65,923,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.974.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH
Mã phần lô PP2500402637
Giá từng phần lô 63,277,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.092.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH
Mã phần lô PP2500402638
Giá từng phần lô 7,805,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.434.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.601.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500402639
Giá từng phần lô 34,216,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.587.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.405.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500402640
Giá từng phần lô 17,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.709.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.848.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500402641
Giá từng phần lô 17,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.709.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.848.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500402642
Giá từng phần lô 52,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.128.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Điện cực pH dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500402643
Giá từng phần lô 24,191,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.039.230
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.063.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500402644
Giá từng phần lô 70,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.838.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.393.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500402645
Giá từng phần lô 23,480,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.362.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.826.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch nạp điện cực Kali cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500402646
Giá từng phần lô 20,946,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.948.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH của máy điện giải
Mã phần lô PP2500402647
Giá từng phần lô 20,946,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.948.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch nạp điện cực Ca
Mã phần lô PP2500402648
Giá từng phần lô 20,946,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.948.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho máy điện giải
Mã phần lô PP2500402649
Giá từng phần lô 20,764,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.921.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Màng điện cực dùng cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500402650
Giá từng phần lô 6,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.992.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.097.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Ống bơm dùng cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500402651
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.609.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.613.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2500402652
Giá từng phần lô 189,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.571.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66,7 đvt/tháng hoặc 800 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2500402653
Giá từng phần lô 82,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.285.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 đvt/tháng hoặc 600 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Canh trường định danh
Mã phần lô PP2500402654
Giá từng phần lô 50,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.190.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.866.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 183,3 đvt/tháng hoặc 2200 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Canh trường kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500402655
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133,3 đvt/tháng hoặc 1600 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chỉ thị kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500402656
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Ascaris Lumbricoides
Mã phần lô PP2500402657
Giá từng phần lô 431,192,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.659.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.730.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 đvt/tháng hoặc 84 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Echinococcus IgG
Mã phần lô PP2500402658
Giá từng phần lô 51,332,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.110.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Entamoeba histolytica IgG
Mã phần lô PP2500402659
Giá từng phần lô 20,532,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.555.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.844.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Schistosoma mansoni IgG
Mã phần lô PP2500402660
Giá từng phần lô 215,596,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.329.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.865.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Taenia solium IgG
Mã phần lô PP2500402661
Giá từng phần lô 215,596,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.329.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.865.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Toxocaracanis IgG
Mã phần lô PP2500402662
Giá từng phần lô 544,123,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.212.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.374.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,8 đvt/tháng hoặc 106 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Strongyloides
Mã phần lô PP2500402663
Giá từng phần lô 215,596,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.329.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.865.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Trichinella spiralis IgG
Mã phần lô PP2500402664
Giá từng phần lô 215,596,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.329.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.865.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Gnathostoma spinigerum IgG
Mã phần lô PP2500402665
Giá từng phần lô 215,596,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.329.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.865.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,5 đvt/tháng hoặc 42 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dengue Virus IgM
Mã phần lô PP2500402666
Giá từng phần lô 51,332,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.110.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Helicobacter pylori IgG
Mã phần lô PP2500402667
Giá từng phần lô 51,332,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.110.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Measles Virus IgM
Mã phần lô PP2500402668
Giá từng phần lô 20,532,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.555.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.844.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Mycoplasma pneumoniae IgG
Mã phần lô PP2500402669
Giá từng phần lô 102,664,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.221.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Mycoplasma pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2500402670
Giá từng phần lô 102,664,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.221.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Fasciola IgG
Mã phần lô PP2500402671
Giá từng phần lô 61,598,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.665.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.532.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Đầu col hút hóa chất
Mã phần lô PP2500402672
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500402673
Giá từng phần lô 15,208,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.069.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime (TT) dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500402674
Giá từng phần lô 56,474,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.784.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.824.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 đvt/tháng hoặc 24 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500402675
Giá từng phần lô 282,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 đvt/tháng hoặc 120 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500402676
Giá từng phần lô 29,748,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.332.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.916.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3 đvt/tháng hoặc 40 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500402677
Giá từng phần lô 481,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500402678
Giá từng phần lô 124,715,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.776.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.571.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất kiểm chuẩn mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500402679
Giá từng phần lô 154,121,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.782.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.373.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500402680
Giá từng phần lô 147,129,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.123.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.043.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500402681
Giá từng phần lô 36,681,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.227.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500402682
Giá từng phần lô 299,323,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.069.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.774.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500402683
Giá từng phần lô 27,648,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.332.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.216.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500402684
Giá từng phần lô 447,969,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.637.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.323.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 đvt/tháng hoặc 48 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2500402685
Giá từng phần lô 1,208,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500402686
Giá từng phần lô 113,116,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.730.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.705.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500402687
Giá từng phần lô 186,686,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.796.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.228.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500402688
Giá từng phần lô 607,642,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.707.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.547.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 đvt/tháng hoặc 60 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2500402689
Giá từng phần lô 112,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2500402690
Giá từng phần lô 112,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2500402691
Giá từng phần lô 87,907,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.721.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 đvt/tháng hoặc 36 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500402692
Giá từng phần lô 72,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2500402693
Giá từng phần lô 53,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500402694
Giá từng phần lô 128,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.739.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 đvt/tháng hoặc 24 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2500402695
Giá từng phần lô 132,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500402696
Giá từng phần lô 80,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500402697
Giá từng phần lô 202,819,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.161.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.606.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500402698
Giá từng phần lô 353,641,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.801.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.880.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2500402699
Giá từng phần lô 259,034,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.699.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.344.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng C3
Mã phần lô PP2500402700
Giá từng phần lô 217,800,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.429.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.600.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng C4
Mã phần lô PP2500402701
Giá từng phần lô 217,800,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.429.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.600.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500402702
Giá từng phần lô 643,507,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.502.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2 đvt/tháng hoặc 14 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng IgA
Mã phần lô PP2500402703
Giá từng phần lô 202,406,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.468.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng IgG
Mã phần lô PP2500402704
Giá từng phần lô 152,769,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.494.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.923.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng IgM
Mã phần lô PP2500402705
Giá từng phần lô 152,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Transferrin
Mã phần lô PP2500402706
Giá từng phần lô 254,126,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.025.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.708.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Haptoglobin
Mã phần lô PP2500402707
Giá từng phần lô 377,538,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.560.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.846.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Ceruloplasmin
Mã phần lô PP2500402708
Giá từng phần lô 229,073,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.165.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.357.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2500402709
Giá từng phần lô 301,795,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.598.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Acetaminophen
Mã phần lô PP2500402710
Giá từng phần lô 59,099,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.284.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.699.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Acetaminophen
Mã phần lô PP2500402711
Giá từng phần lô 196,842,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.468.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.614.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng RF (Rheumatoid Factor)
Mã phần lô PP2500402712
Giá từng phần lô 229,340,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.419.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.446.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Bicarbonate
Mã phần lô PP2500402713
Giá từng phần lô 87,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500402714
Giá từng phần lô 23,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3 đvt/tháng hoặc 40 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500402715
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,5 đvt/tháng hoặc 66 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500402716
Giá từng phần lô 41,787,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.798.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.929.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,5 đvt/tháng hoặc 66 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2500402717
Giá từng phần lô 55,175,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.548.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.391.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2500402718
Giá từng phần lô 25,741,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.516.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.580.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2500402719
Giá từng phần lô 25,741,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.516.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.580.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2500402720
Giá từng phần lô 25,741,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.516.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.580.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2500402721
Giá từng phần lô 48,504,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.195.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.168.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2500402722
Giá từng phần lô 18,824,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.274.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2500402723
Giá từng phần lô 58,220,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.406.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2500402724
Giá từng phần lô 34,265,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.634.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.421.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2500402725
Giá từng phần lô 40,710,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.570.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500402726
Giá từng phần lô 28,274,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.424.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 đvt/tháng hoặc 36 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2500402727
Giá từng phần lô 63,308,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.294.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.102.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2500402728
Giá từng phần lô 41,655,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.885.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2500402729
Giá từng phần lô 41,655,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.885.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2500402730
Giá từng phần lô 41,655,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.885.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein
Mã phần lô PP2500402731
Giá từng phần lô 70,883,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.508.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.627.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2500402732
Giá từng phần lô 163,435,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.652.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.478.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 đvt/tháng hoặc 12 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bicarbonate
Mã phần lô PP2500402733
Giá từng phần lô 44,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2500402734
Giá từng phần lô 4,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2500402735
Giá từng phần lô 4,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500402736
Giá từng phần lô 175,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,7 đvt/tháng hoặc 44 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2500402737
Giá từng phần lô 6,331,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.110.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2500402738
Giá từng phần lô 21,102,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.097.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.034.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Bóng đèn
Mã phần lô PP2500402739
Giá từng phần lô 32,568,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.017.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.856.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2500402740
Giá từng phần lô 222,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,7 đvt/tháng hoặc 80 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2500402741
Giá từng phần lô 3,924,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.738.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.308.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5 đvt/tháng hoặc 6 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2500402742
Giá từng phần lô 21,022,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.021.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.007.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2 đvt/tháng hoặc 14 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2500402743
Giá từng phần lô 24,025,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.881.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.008.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 16 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2500402744
Giá từng phần lô 15,863,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.107.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Đo hoạt độ CK (Creatinekinase)
Mã phần lô PP2500402745
Giá từng phần lô 35,180,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.505.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.726.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500402746
Giá từng phần lô 30,143,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.707.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.047.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 16 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500402747
Giá từng phần lô 25,320,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.115.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.440.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2500402748
Giá từng phần lô 93,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2 đvt/tháng hoặc 14 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Đo hoạt độ Lipase
Mã phần lô PP2500402749
Giá từng phần lô 142,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2500402750
Giá từng phần lô 152,947,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.982.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,7 đvt/tháng hoặc 32 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500402751
Giá từng phần lô 18,446,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.148.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2500402752
Giá từng phần lô 29,761,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.920.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng Mg
Mã phần lô PP2500402753
Giá từng phần lô 50,413,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.012.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.804.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,8 đvt/tháng hoặc 22 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2500402754
Giá từng phần lô 90,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7 đvt/tháng hoặc 8 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Định lượng CRP
Mã phần lô PP2500402755
Giá từng phần lô 259,660,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.553.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,3 đvt/tháng hoặc 16 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2500402756
Giá từng phần lô 92,895,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.965.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2500402757
Giá từng phần lô 45,124,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.041.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2500402758
Giá từng phần lô 78,597,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.854.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.199.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500402759
Giá từng phần lô 2,398,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,3 đvt/tháng hoặc 4 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500402760
Giá từng phần lô 4,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500402761
Giá từng phần lô 4,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa (Chống lây nhiễm )
Mã phần lô PP2500402762
Giá từng phần lô 8,618,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.872.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chấy tẩy rửa 5 Enzyme tương thích máy rửa khử khuẩn
Mã phần lô PP2500402763
Giá từng phần lô 980,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.714.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33,3 đvt/tháng hoặc 400 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật dùng cho máy rửa khử khuẩn
Mã phần lô PP2500402764
Giá từng phần lô 303,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.047.610
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.166.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3 đvt/tháng hoặc 100 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật (dạng xịt)
Mã phần lô PP2500402765
Giá từng phần lô 33,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.542.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,2 đvt/tháng hoặc 50 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Dung dịch giữ ẩm dụng cụ
Mã phần lô PP2500402766
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.666.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.833.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3 đvt/tháng hoặc 100 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chỉ thị hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn
Mã phần lô PP2500402767
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5 đvt/tháng hoặc 750 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Giá gắn chỉ thị hóa học máy rửa
Mã phần lô PP2500402768
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2 đvt/tháng hoặc 2 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chỉ thị sinh học dành cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2500402769
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.857.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 đvt/tháng hoặc 600 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2
Mã phần lô PP2500402770
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.761.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.666.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 833,3 đvt/tháng hoặc 10000 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Hóa chất H2O2
Mã phần lô PP2500402771
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 đvt/tháng hoặc 96 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chỉ thị sinh học, kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500402772
Giá từng phần lô 53,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.142.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 đvt/tháng hoặc 300 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500402773
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666,7 đvt/tháng hoặc 20000 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Chỉ thị hóa học 2 thông số dùng cho tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500402774
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166,7 đvt/tháng hoặc 50000 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Túi ép đóng gói dụng cụ
Mã phần lô PP2500402775
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.666.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8 đvt/tháng hoặc 10 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Túi ép đóng gói dụng cụ
Mã phần lô PP2500402776
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.761.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.666.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Túi ép đóng gói dụng cụ
Mã phần lô PP2500402777
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Túi ép đóng gói dụng cụ
Mã phần lô PP2500402778
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Túi ép đóng gói dụng cụ
Mã phần lô PP2500402779
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 đvt/tháng hoặc 30 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Túi ép đóng gói dụng cụ
Mã phần lô PP2500402780
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.809.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.333.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7 đvt/tháng hoặc 20 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày làm việc kể từ ngày đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->