Gói thầu: Gói thầu Vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm của Trung tâm Y tế Đà Lạt năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500077021-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Đà Lạt
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Đà Lạt
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm của Trung tâm Y tế Đà Lạt năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500037685
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,747,333,434 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500102404 - Phần 1: Vật tư nha khoa, bao gồm 35 mặt hàng 374,787,116 511.073.340 Vật tư nha khoa 187.393.558 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,497,445
2 PP2500102405 - Phần 2: Bơm kim tiêm, dây truyền dịch, bao gồm 12 mặt hàng 210,033,060 286.408.718 Bơm kim tiêm, dây truyền dịch các loại 105.016.530 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,520,397
3 PP2500102406 - Phần 3: Bông, gòn, gạc, bao gồm 18 mặt hàng 81,346,720 110.927.345 Bông, gòn, gạc các loại 40.673.360 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 976,161
4 PP2500102407 - Phần 4: Hóa chất tổng hợp, bao gồm 18 mặt hàng 155,833,500 212.500.227 Hóa chất tổng hợp 77.916.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,870,002
5 PP2500102408 - Phần 5: Chỉ các loại, bao gồm 14 mặt hàng 105,033,243 143.227.150 Chỉ các loại 52.516.622 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,260,399
6 PP2500102409 - Phần 6: Vật tư xét nghiệm, bao gồm 12 mặt hàng 81,791,230 111.533.495 Vật tư xét nghiệm các loại 40.895.615 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 981,495
7 PP2500102410 - Phần 7: Găng tay, bao gồm 4 mặt hàng 83,249,565 113.522.134 Găng tay các loại 41.624.783 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 998,995
8 PP2500102411 - Phần 8: Vật tư, hóa chất phục vụ cân lâm sàng, bao gồm 7 mặt hàng 45,417,320 61.932.709 Vật tư, hóa chất phục vụ cân lâm sàng 22.708.660 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 545,008
9 PP2500102412 - Phần 9: Vật tư chung, bao gồm 14 mặt hàng 37,313,830 50.882.495 Vật tư chung 18.656.915 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 447,766
10 PP2500102413 - Phần 10: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, bao gồm 14 mặt hàng 329,708,000 449.601.818 Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 164.854.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,956,496
11 PP2500102414 - Phần 11: Sinh phẩm xét nghiệm, bao gồm 12 mặt hàng 242,479,650 330.654.068 Sinh phẩm xét nghiệm 121.239.825 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,909,756
12 PP2500102415 - Phần 12: Dụng cụ xét nghiệm da liễu, bao gồm 02 mặt hàng 340,200 463.909 Dụng cụ xét nghiệm da liễu 170.100 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,082
Phần 1: Vật tư nha khoa, bao gồm 35 mặt hàng
Mã phần lô PP2500102404
Giá từng phần lô 374,787,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.073.340
Mã hàng hóa (HS) Vật tư nha khoa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.393.558
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,497,445
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72h kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Y tế Đà Lạt
Phần 2: Bơm kim tiêm, dây truyền dịch, bao gồm 12 mặt hàng
Mã phần lô PP2500102405
Giá từng phần lô 210,033,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.408.718
Mã hàng hóa (HS) Bơm kim tiêm, dây truyền dịch các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.016.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,397
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72h kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Y tế Đà Lạt
Phần 3: Bông, gòn, gạc, bao gồm 18 mặt hàng
Mã phần lô PP2500102406
Giá từng phần lô 81,346,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.927.345
Mã hàng hóa (HS) Bông, gòn, gạc các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.673.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 976,161
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72h kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Y tế Đà Lạt
Phần 4: Hóa chất tổng hợp, bao gồm 18 mặt hàng
Mã phần lô PP2500102407
Giá từng phần lô 155,833,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.500.227
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất tổng hợp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.916.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,870,002
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72h kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Y tế Đà Lạt
Phần 5: Chỉ các loại, bao gồm 14 mặt hàng
Mã phần lô PP2500102408
Giá từng phần lô 105,033,243
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.227.150
Mã hàng hóa (HS) Chỉ các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.516.622
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,399
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72h kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Y tế Đà Lạt
Phần 6: Vật tư xét nghiệm, bao gồm 12 mặt hàng
Mã phần lô PP2500102409
Giá từng phần lô 81,791,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.533.495
Mã hàng hóa (HS) Vật tư xét nghiệm các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.895.615
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 981,495
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72h kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Y tế Đà Lạt
Phần 7: Găng tay, bao gồm 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500102410
Giá từng phần lô 83,249,565
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.522.134
Mã hàng hóa (HS) Găng tay các loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.624.783
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 998,995
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72h kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Y tế Đà Lạt
Phần 8: Vật tư, hóa chất phục vụ cân lâm sàng, bao gồm 7 mặt hàng
Mã phần lô PP2500102411
Giá từng phần lô 45,417,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.932.709
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất phục vụ cân lâm sàng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.708.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 545,008
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72h kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Y tế Đà Lạt
Phần 9: Vật tư chung, bao gồm 14 mặt hàng
Mã phần lô PP2500102412
Giá từng phần lô 37,313,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.882.495
Mã hàng hóa (HS) Vật tư chung
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.656.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,766
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72h kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Y tế Đà Lạt
Phần 10: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, bao gồm 14 mặt hàng
Mã phần lô PP2500102413
Giá từng phần lô 329,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.601.818
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,956,496
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72h kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Y tế Đà Lạt
Phần 11: Sinh phẩm xét nghiệm, bao gồm 12 mặt hàng
Mã phần lô PP2500102414
Giá từng phần lô 242,479,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.654.068
Mã hàng hóa (HS) Sinh phẩm xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.239.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,909,756
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72h kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Y tế Đà Lạt
Phần 12: Dụng cụ xét nghiệm da liễu, bao gồm 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2500102415
Giá từng phần lô 340,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.909
Mã hàng hóa (HS) Dụng cụ xét nghiệm da liễu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,082
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72h kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Y tế Đà Lạt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->