Gói thầu: Gói thầu vật tư, hóa chất y tế và hàng hóa khác đấu thầu bổ sung lần 3 năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500375147-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu vật tư, hóa chất y tế và hàng hóa khác đấu thầu bổ sung lần 3 năm 2025 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT PL2500205522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Nam Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 7,442,016,842 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500410987 - Kim luồn tĩnh mạch 24G 296,730,000 2,967,300
2 PP2500410988 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài 100,200,000 1,002,000
3 PP2500410989 - Chỉ không tiêu (Polypropylene /Polyethylen, số 5/0) 7,182,000 71,820
4 PP2500410990 - Bơm tiêm nhựa 1ml + kim 27G 3,775,000 37,750
5 PP2500410991 - Gel tẩy da 15,750,000 157,500
6 PP2500410992 - Giấy điện tim 6 cần 84,000,000 840,000
7 PP2500410993 - Ống thông chữ T các cỡ 12,500,000 125,000
8 PP2500410994 - Túi đựng Oxy 21,000,000 210,000
9 PP2500410995 - Oxit kẽm dược dụng (ZnO) 2,508,000 25,080
10 PP2500410996 - Miếng lưới điều trị thoát vị 85,000,000 850,000
11 PP2500410997 - Môi trường Brain Heart Infusion 2,250,000 22,500
12 PP2500410998 - Bộ Kít đo tải lượng HBV 100,800,000 1,008,000
13 PP2500410999 - Test nhanh định tính virus SARS-CoV-2 35,000,000 350,000
14 PP2500411000 - Ống nghiệm EDTA nắp bọc cao su 47,500,000 475,000
15 PP2500411001 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu mức 1 36,195,000 361,950
16 PP2500411002 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu mức 2 36,195,000 361,950
17 PP2500411003 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimermức 1 4,500,000 45,000
18 PP2500411004 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimermức 2 4,500,000 45,000
19 PP2500411005 - Dung dịch đệm (LISS) 3,780,000 37,800
20 PP2500411006 - Ống thông chẩn đoán mạch não, mạch gan, tạng có phủ lớp ái nước các cỡ 76,440,000 764,400
21 PP2500411007 - Stent đường mật (Chiều dài: 60mm, 80mm, 100mm) 570,000,000 5,700,000
22 PP2500411008 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung 660,000,000 6,600,000
23 PP2500411009 - Bộ bóng nong van hai lá 397,600,000 3,976,000
24 PP2500411010 - Đầu dò siêu âm trong lòng mạch máu 690,000,000 6,900,000
25 PP2500411011 - Ống thông (dây đốt) điều trị suy giãn tĩnh mạch 1,120,350,000 11,203,500
26 PP2500411012 - Dây dẫn đường phủ ưa nước các loại, các cỡ 24,872,400 248,724
27 PP2500411013 - Bộ dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng sóng laser các loại, các cỡ 460,000,000 4,600,000
28 PP2500411014 - ArchitectHIV Ag/Ab Combo Reagent kit 425,390,000 4,253,900
29 PP2500411015 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C dạng khay 57,750,000 577,500
30 PP2500411016 - Bộ dây truyền thuốc, hóa chất điều trị ung thư 76,800,000 768,000
31 PP2500411017 - Chổi cước đánh bóng răng 2,160,000 21,600
32 PP2500411018 - Cọ tăm bông (dụng cụ bôi keo trám răng) 1,230,000 12,300
33 PP2500411019 - Đài đánh bóng răng 1,800,000 18,000
34 PP2500411020 - Đai trám kim loại 16,080,000 160,800
35 PP2500411021 - Dầu xịt tay khoan 1,276,000 12,760
36 PP2500411022 - Thuốc diệt tủy 3,348,800 33,488
37 PP2500411023 - Giấy thử cắn nha khoa 840,000 8,400
38 PP2500411024 - Dung dịch sát khuẩn ống tủy (CMC) 936,000 9,360
39 PP2500411025 - Xi măng trám bít ống tuỷ Cortsomol 15,120,000 151,200
40 PP2500411026 - Bột băng nha chu 30,360,000 303,600
41 PP2500411027 - Côn gutta percha số 20 5,148,000 51,480
42 PP2500411028 - Côn gutta percha số 25 20,376,000 203,760
43 PP2500411029 - Côn gutta percha số 30 5,094,000 50,940
44 PP2500411030 - Côn gutta percha số 35 2,547,000 25,470
45 PP2500411031 - Composite màu A2 lỏng 9,857,584 98,576
46 PP2500411032 - Composite màu A3 lỏng 19,715,168 197,152
47 PP2500411033 - Composite màu A3,5 lỏng 9,857,584 98,576
48 PP2500411034 - MTA (Vật liệu trám nội nha) 150,960,000 1,509,600
49 PP2500411035 - Mũi khoan các loại (dùng cho tay khoan chậm) 5,370,000 53,700
50 PP2500411036 - Miếng lưới điều trị thoát vị (Kích thước 5x10cm) 37,500,000 375,000
51 PP2500411037 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 25cm x ≥70m) 20,480,000 204,800
52 PP2500411038 - Keo dán lam kính 3,398,400 33,984
53 PP2500411039 - Hóa chất định lượng xét nghiệm CA 15-3 55,792,800 557,928
54 PP2500411040 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 13,293,504 132,936
55 PP2500411041 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 3,474,240 34,743
56 PP2500411042 - Dung dịch hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp 3,506,500 35,065
57 PP2500411043 - Cột sắc ký: Dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1C bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp. 25,600,000 256,000
58 PP2500411044 - Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống 55,494,000 554,940
59 PP2500411045 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng ACTH 61,678,400 616,784
60 PP2500411046 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng IgE 34,265,700 342,657
61 PP2500411047 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm bán định lượng Anti-CCP 29,370,600 293,706
62 PP2500411048 - Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HE4 35,280,000 352,800
63 PP2500411049 - Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch tim mạch 1,598,248 15,983
64 PP2500411050 - Chất nội kiểm xét nghiệm định lượng HE4 8,820,000 88,200
65 PP2500411051 - Dung dịch rửa hệ thống dùng cho các dòng máy sinh hoá tự động AU 680, AU 480 54,000,000 540,000
66 PP2500411052 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 89,773,920 897,740
67 PP2500411053 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Thyroglobulin 73,432,800 734,328
68 PP2500411054 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Thyroglobulin AntibodyII 50,950,200 509,502
69 PP2500411055 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol mức 1 1,871,100 18,711
70 PP2500411056 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol mức 2 1,871,100 18,711
71 PP2500411057 - Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 1. 6,327,300 63,273
72 PP2500411058 - Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 2. 6,327,300 63,273
73 PP2500411059 - Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 3. 6,327,300 63,273
74 PP2500411060 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 2,590,000 25,900
75 PP2500411061 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. 1,669,500 16,695
76 PP2500411062 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần 13,451,760 134,518
77 PP2500411063 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 8,100,000 81,000
78 PP2500411064 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albuminniệu/dịchnão tuỷ 15,047,550 150,476
79 PP2500411065 - Thuốc thử Anti-HCV 367,914,000 3,679,140
80 PP2500411066 - Mẫu chuẩn HBsAg Định tính 5,356,000 53,560
81 PP2500411067 - Bộ kít phát hiện Virus HPV 30,240,000 302,400
82 PP2500411068 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 1,110,000 11,100
83 PP2500411069 - Mẫu chứng HBsAg Định tính 3,584,400 35,844
84 PP2500411070 - Mẫu chứng HIV Ag/Ab Combo 3,041,720 30,418
85 PP2500411071 - Test nhanh chẩn đoán Syphilis dạng khay 18,000,000 180,000
86 PP2500411072 - Thuốc thử HBsAg Định tính 308,574,500 3,085,745
87 PP2500411073 - ToxocaraIgG (Giun đũa chó/ mèo) 13,055,232 130,553
88 PP2500411074 - Echinococcus (Sán dây chó) 13,055,232 130,553
89 PP2500411075 - Dây silicone nối lệ quản đứt 115,000,000 1,150,000
90 PP2500411076 - Acid acetic 3% 12,000,000 120,000
91 PP2500411077 - Lugol 3% 33,000,000 330,000
92 PP2500411078 - Nước Javen 18,000,000 180,000
93 PP2500411079 - Sáp lá ghi dấu khớp cắn 6,990,000 69,900
94 PP2500411080 - Thạch cao vàng 11,160,000 111,600
Kim luồn tĩnh mạch 24G
Mã phần lô PP2500410987
Giá từng phần lô 296,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,967,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài
Mã phần lô PP2500410988
Giá từng phần lô 100,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,002,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Chỉ không tiêu (Polypropylene /Polyethylen, số 5/0)
Mã phần lô PP2500410989
Giá từng phần lô 7,182,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,820
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 1ml + kim 27G
Mã phần lô PP2500410990
Giá từng phần lô 3,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Gel tẩy da
Mã phần lô PP2500410991
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500410992
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Ống thông chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2500410993
Giá từng phần lô 12,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Túi đựng Oxy
Mã phần lô PP2500410994
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Oxit kẽm dược dụng (ZnO)
Mã phần lô PP2500410995
Giá từng phần lô 2,508,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,080
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Miếng lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2500410996
Giá từng phần lô 85,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Môi trường Brain Heart Infusion
Mã phần lô PP2500410997
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Bộ Kít đo tải lượng HBV
Mã phần lô PP2500410998
Giá từng phần lô 100,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Test nhanh định tính virus SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2500410999
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Ống nghiệm EDTA nắp bọc cao su
Mã phần lô PP2500411000
Giá từng phần lô 47,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu mức 1
Mã phần lô PP2500411001
Giá từng phần lô 36,195,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu mức 2
Mã phần lô PP2500411002
Giá từng phần lô 36,195,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimermức 1
Mã phần lô PP2500411003
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm D-Dimermức 2
Mã phần lô PP2500411004
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Dung dịch đệm (LISS)
Mã phần lô PP2500411005
Giá từng phần lô 3,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch não, mạch gan, tạng có phủ lớp ái nước các cỡ
Mã phần lô PP2500411006
Giá từng phần lô 76,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Stent đường mật (Chiều dài: 60mm, 80mm, 100mm)
Mã phần lô PP2500411007
Giá từng phần lô 570,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên, tự bung
Mã phần lô PP2500411008
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Bộ bóng nong van hai lá
Mã phần lô PP2500411009
Giá từng phần lô 397,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,976,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch máu
Mã phần lô PP2500411010
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Ống thông (dây đốt) điều trị suy giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500411011
Giá từng phần lô 1,120,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,203,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Dây dẫn đường phủ ưa nước các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500411012
Giá từng phần lô 24,872,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,724
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng sóng laser các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500411013
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
ArchitectHIV Ag/Ab Combo Reagent kit
Mã phần lô PP2500411014
Giá từng phần lô 425,390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,253,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C dạng khay
Mã phần lô PP2500411015
Giá từng phần lô 57,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Bộ dây truyền thuốc, hóa chất điều trị ung thư
Mã phần lô PP2500411016
Giá từng phần lô 76,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Chổi cước đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500411017
Giá từng phần lô 2,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Cọ tăm bông (dụng cụ bôi keo trám răng)
Mã phần lô PP2500411018
Giá từng phần lô 1,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Đài đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500411019
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Đai trám kim loại
Mã phần lô PP2500411020
Giá từng phần lô 16,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500411021
Giá từng phần lô 1,276,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,760
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Thuốc diệt tủy
Mã phần lô PP2500411022
Giá từng phần lô 3,348,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,488
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Giấy thử cắn nha khoa
Mã phần lô PP2500411023
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn ống tủy (CMC)
Mã phần lô PP2500411024
Giá từng phần lô 936,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,360
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Xi măng trám bít ống tuỷ Cortsomol
Mã phần lô PP2500411025
Giá từng phần lô 15,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Bột băng nha chu
Mã phần lô PP2500411026
Giá từng phần lô 30,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Côn gutta percha số 20
Mã phần lô PP2500411027
Giá từng phần lô 5,148,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,480
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Côn gutta percha số 25
Mã phần lô PP2500411028
Giá từng phần lô 20,376,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,760
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Côn gutta percha số 30
Mã phần lô PP2500411029
Giá từng phần lô 5,094,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,940
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Côn gutta percha số 35
Mã phần lô PP2500411030
Giá từng phần lô 2,547,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,470
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Composite màu A2 lỏng
Mã phần lô PP2500411031
Giá từng phần lô 9,857,584
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,576
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Composite màu A3 lỏng
Mã phần lô PP2500411032
Giá từng phần lô 19,715,168
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,152
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Composite màu A3,5 lỏng
Mã phần lô PP2500411033
Giá từng phần lô 9,857,584
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,576
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
MTA (Vật liệu trám nội nha)
Mã phần lô PP2500411034
Giá từng phần lô 150,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,509,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Mũi khoan các loại (dùng cho tay khoan chậm)
Mã phần lô PP2500411035
Giá từng phần lô 5,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,700
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Miếng lưới điều trị thoát vị (Kích thước 5x10cm)
Mã phần lô PP2500411036
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học (Kích thước: 25cm x ≥70m)
Mã phần lô PP2500411037
Giá từng phần lô 20,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Keo dán lam kính
Mã phần lô PP2500411038
Giá từng phần lô 3,398,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,984
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Hóa chất định lượng xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2500411039
Giá từng phần lô 55,792,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 557,928
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2500411040
Giá từng phần lô 13,293,504
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,936
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500411041
Giá từng phần lô 3,474,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,743
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp
Mã phần lô PP2500411042
Giá từng phần lô 3,506,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,065
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Cột sắc ký: Dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1C bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp.
Mã phần lô PP2500411043
Giá từng phần lô 25,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Dung dịch pha loãng máu toàn phần và rửa đường ống
Mã phần lô PP2500411044
Giá từng phần lô 55,494,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,940
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng ACTH
Mã phần lô PP2500411045
Giá từng phần lô 61,678,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,784
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng IgE
Mã phần lô PP2500411046
Giá từng phần lô 34,265,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,657
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm bán định lượng Anti-CCP
Mã phần lô PP2500411047
Giá từng phần lô 29,370,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,706
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2500411048
Giá từng phần lô 35,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch tim mạch
Mã phần lô PP2500411049
Giá từng phần lô 1,598,248
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,983
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Chất nội kiểm xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2500411050
Giá từng phần lô 8,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống dùng cho các dòng máy sinh hoá tự động AU 680, AU 480
Mã phần lô PP2500411051
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500411052
Giá từng phần lô 89,773,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,740
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500411053
Giá từng phần lô 73,432,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,328
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Thyroglobulin AntibodyII
Mã phần lô PP2500411054
Giá từng phần lô 50,950,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 509,502
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol mức 1
Mã phần lô PP2500411055
Giá từng phần lô 1,871,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,711
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol mức 2
Mã phần lô PP2500411056
Giá từng phần lô 1,871,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,711
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 1.
Mã phần lô PP2500411057
Giá từng phần lô 6,327,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,273
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 2.
Mã phần lô PP2500411058
Giá từng phần lô 6,327,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,273
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Hóa chất nội kiểm các xét nghiệm miễn dịch mức 3.
Mã phần lô PP2500411059
Giá từng phần lô 6,327,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,273
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500411060
Giá từng phần lô 2,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy.
Mã phần lô PP2500411061
Giá từng phần lô 1,669,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,695
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500411062
Giá từng phần lô 13,451,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,518
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2500411063
Giá từng phần lô 8,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albuminniệu/dịchnão tuỷ
Mã phần lô PP2500411064
Giá từng phần lô 15,047,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,476
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Thuốc thử Anti-HCV
Mã phần lô PP2500411065
Giá từng phần lô 367,914,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,679,140
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Mẫu chuẩn HBsAg Định tính
Mã phần lô PP2500411066
Giá từng phần lô 5,356,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,560
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Bộ kít phát hiện Virus HPV
Mã phần lô PP2500411067
Giá từng phần lô 30,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2500411068
Giá từng phần lô 1,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Mẫu chứng HBsAg Định tính
Mã phần lô PP2500411069
Giá từng phần lô 3,584,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,844
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Mẫu chứng HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2500411070
Giá từng phần lô 3,041,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,418
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán Syphilis dạng khay
Mã phần lô PP2500411071
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Thuốc thử HBsAg Định tính
Mã phần lô PP2500411072
Giá từng phần lô 308,574,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,085,745
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
ToxocaraIgG (Giun đũa chó/ mèo)
Mã phần lô PP2500411073
Giá từng phần lô 13,055,232
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,553
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Echinococcus (Sán dây chó)
Mã phần lô PP2500411074
Giá từng phần lô 13,055,232
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,553
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Dây silicone nối lệ quản đứt
Mã phần lô PP2500411075
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2500411076
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Lugol 3%
Mã phần lô PP2500411077
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Nước Javen
Mã phần lô PP2500411078
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Sáp lá ghi dấu khớp cắn
Mã phần lô PP2500411079
Giá từng phần lô 6,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2500411080
Giá từng phần lô 11,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng chậm nhất trong 5-7 ngày sau khi đặt hàng và 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu. Thực hiện trong 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->