Gói thầu: Gói thầu vật tư tiêu hao số 1 năm 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500630502-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Mê Linh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu vật tư tiêu hao số 1 năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500363808
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,179,630,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500632091 - Bơm tiêm 10ml 157,500,000 225.000.000 9018.xx.xx 78.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 2,362,500
2 PP2500632092 - Bơm tiêm 1ml 4,865,000 6.950.000 9018.xx.xx 2.432.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 72,975
3 PP2500632093 - Bơm tiêm 20 ml 53,956,000 77.080.000 9018.xx.xx 26.978.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 809,340
4 PP2500632094 - Bơm tiêm 200ml 33,000,000 47.142.857 9018.xx.xx 16.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 495,000
5 PP2500632095 - Bơm tiêm 3ml 2,920,000 4.171.429 9018.xx.xx 1.460.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 43,800
6 PP2500632096 - Bơm tiêm 5 ml 128,350,000 183.357.143 9018.xx.xx 64.175.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 1,925,250
7 PP2500632097 - Bơm tiêm 50ml 13,760,000 19.657.143 9018.xx.xx 6.880.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 206,400
8 PP2500632098 - Dây truyền dịch 252,000,000 360.000.000 9018.xx.xx 126.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 3,780,000
9 PP2500632099 - Dây truyền dịch 23,100,000 33.000.000 9018.xx.xx 11.550.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 346,500
10 PP2500632100 - Dây truyền máu 5,600,000 8.000.000 9018.xx.xx 2.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 84,000
11 PP2500632101 - Găng tay khám 135,000,000 192.857.143 9018.xx.xx 67.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 2,025,000
12 PP2500632102 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 33,600,000 48.000.000 9018.xx.xx 16.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 504,000
13 PP2500632103 - Găng tay sản khoa 2,079,000 2.970.000 9018.xx.xx 1.039.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 31,185
14 PP2500632104 - Kim châm cứu (size 5 cm, 12cm) 79,200,000 113.142.857 9018.xx.xx 39.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 1,188,000
15 PP2500632105 - Kim chọc dò 10,500,000 15.000.000 9018.xx.xx 5.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 157,500
16 PP2500632106 - Kim lấy thuốc, lấy máu 31,700,000 45.285.714 9018.xx.xx 15.850.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 475,500
17 PP2500632107 - Kim luồn tĩnh mạch các số 16,500,000 23.571.429 9018.xx.xx 8.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 247,500
18 PP2500632108 - Bơm tiêm Insulin 196,000,000 280.000.000 9018.xx.xx 98.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm 2,940,000
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500632091
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500632092
Giá từng phần lô 4,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,975
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 20 ml
Mã phần lô PP2500632093
Giá từng phần lô 53,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 809,340
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 200ml
Mã phần lô PP2500632094
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2500632095
Giá từng phần lô 2,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.171.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 5 ml
Mã phần lô PP2500632096
Giá từng phần lô 128,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,925,250
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2500632097
Giá từng phần lô 13,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.657.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500632098
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500632099
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500632100
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Găng tay khám
Mã phần lô PP2500632101
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500632102
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Găng tay sản khoa
Mã phần lô PP2500632103
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,185
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Kim châm cứu (size 5 cm, 12cm)
Mã phần lô PP2500632104
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Kim chọc dò
Mã phần lô PP2500632105
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ
Kim lấy thuốc, lấy máu
Mã phần lô PP2500632106
Giá từng phần lô 31,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2500632107
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Bơm tiêm Insulin
Mã phần lô PP2500632108
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/01 tháng Hoặc: 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) sản phẩm/01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 365 ngày tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ cấp theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->