Gói thầu: Gói thầu Vật tư tiêu hao thông thường thuộc dự toán mua sắm vật tư y tế tiêu hao của Bệnh viện Lê Văn Thịnh 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500105393-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Chủ đầu tư Bệnh viện Lê Văn Thịnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Vật tư tiêu hao thông thường thuộc dự toán mua sắm vật tư y tế tiêu hao của Bệnh viện Lê Văn Thịnh 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2500035305
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 36,376,573,990 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500093415 - Dụng cụ phẫu thuật 765,518,250 1.043.888.523 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 382.759.125 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 15,310,365
2 PP2500093416 - Vật tư y tế- Chỉ phẫu thuật thông thường 417,142,000 568.830.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 208.571.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 8,342,840
3 PP2500093417 - Vật tư y tế - Chỉ Khâu 1,077,957,240 1.469.941.691 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 538.978.620 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 21,559,145
4 PP2500093418 - Vật tư y tế - Chỉ tổng hợp 1,910,331,500 2.604.997.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 955.165.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 38,206,630
5 PP2500093419 - Vật tư y tế - Gạc y tế 3,093,144,000 4.217.923.637 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.546.572.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 61,862,880
6 PP2500093420 - Vật tư y tế - Găng tay y tế 375,000,000 511.363.637 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 187.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 7,500,000
7 PP2500093421 - Vật tư y tế thận nhân tạo 1,056,917,000 1.441.250.455 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 528.458.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 21,138,340
8 PP2500093422 - Quả lọc hấp phụ 972,500,000 1.326.136.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 486.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 19,450,000
9 PP2500093423 - Vật tư y tế khoa mắt 4,081,300,000 5.565.409.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.040.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 81,626,000
10 PP2500093424 - Que thử đường huyết 612,500,000 835.227.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 306.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 12,250,000
11 PP2500093425 - Vật tư y tế - Phim Xquang 1,017,870,000 1.388.004.546 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 508.935.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 20,357,400
12 PP2500093426 - Vật tư y tế - Chấn thương chỉnh hình 2,155,500,000 2.939.318.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.077.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 43,110,000
13 PP2500093427 - Vật tư y tế - Khớp háng toàn phần và bán phần 1,990,000,000 2.713.636.364 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 995.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 39,800,000
14 PP2500093428 - Vật tư y tế - Nội soi khớp 1,212,000,000 1.652.727.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 606.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 24,240,000
15 PP2500093429 - Vật tư y tế - Vải không dệt 1,229,000,000 1.675.909.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 614.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 24,580,000
16 PP2500093430 - Vật tư ngoại thần kinh sọ não 1,891,150,000 2.578.840.9 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 945.575.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 37,823,000
17 PP2500093431 - Vật tư y tế - Dây, ống thông 1,276,062,500 1.740.085.228 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 638.031.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 25,521,250
18 PP2500093432 - Vật tư y tế - Catheter 63,000,000 85.909.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 31.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,260,000
19 PP2500093433 - Dung dịch sát khuẩn 46,000,000 62.727.273 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 23.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 920,000
20 PP2500093434 - Vật tư y tế - Dung dịch làm sạch dụng cụ 111,000,000 151.363.637 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 55.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,220,000
21 PP2500093435 - Vật tư y tế - Bình chứa dịch 252,720,000 344.618.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 126.360.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 5,054,400
22 PP2500093436 - Vật tư y tế - Giấy các loại 54,200,000 73.909.091 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 27.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,084,000
23 PP2500093437 - Vật tư y tế - Ống nghiệm 575,000,000 784.090.910 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 287.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 11,500,000
24 PP2500093438 - Vật tư ngoại thần kinh - Cột sống 3,854,000,000 5.255.454.546 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.927.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 77,080,000
25 PP2500093439 - Vật tư ngoại thần kinh - khớp gối 688,500,000 938.863.637 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 344.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 13,770,000
26 PP2500093440 - Vật tư y tế - Trocar và lưới thoát vị 630,090,000 859.213.637 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 315.045.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 12,601,800
27 PP2500093441 - Vật tư y tế thông thường 2,379,571,500 3.244.870.228 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.189.785.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 47,591,430
28 PP2500093442 - Vật tư y tế khác 1,499,000,000 2.044.090.910 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 749.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 29,980,000
29 PP2500093443 - Vật tư y tế - Bơm tiêm 1,089,600,000 1.485.818.182 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 544.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 21,792,000
Dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500093415
Giá từng phần lô 765,518,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.888.523
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.759.125
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,310,365
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế- Chỉ phẫu thuật thông thường
Mã phần lô PP2500093416
Giá từng phần lô 417,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.830.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,342,840
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Chỉ Khâu
Mã phần lô PP2500093417
Giá từng phần lô 1,077,957,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.469.941.691
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.978.620
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,559,145
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Chỉ tổng hợp
Mã phần lô PP2500093418
Giá từng phần lô 1,910,331,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.604.997.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.165.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,206,630
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Gạc y tế
Mã phần lô PP2500093419
Giá từng phần lô 3,093,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.217.923.637
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.546.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,862,880
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Găng tay y tế
Mã phần lô PP2500093420
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.637
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500093421
Giá từng phần lô 1,056,917,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.441.250.455
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.458.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,138,340
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Quả lọc hấp phụ
Mã phần lô PP2500093422
Giá từng phần lô 972,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.326.136.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế khoa mắt
Mã phần lô PP2500093423
Giá từng phần lô 4,081,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.565.409.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,626,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500093424
Giá từng phần lô 612,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.227.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Phim Xquang
Mã phần lô PP2500093425
Giá từng phần lô 1,017,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.004.546
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,357,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2500093426
Giá từng phần lô 2,155,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.939.318.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.077.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Khớp háng toàn phần và bán phần
Mã phần lô PP2500093427
Giá từng phần lô 1,990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.713.636.364
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 995.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Nội soi khớp
Mã phần lô PP2500093428
Giá từng phần lô 1,212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.652.727.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Vải không dệt
Mã phần lô PP2500093429
Giá từng phần lô 1,229,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.675.909.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư ngoại thần kinh sọ não
Mã phần lô PP2500093430
Giá từng phần lô 1,891,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.578.840.9
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,823,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Dây, ống thông
Mã phần lô PP2500093431
Giá từng phần lô 1,276,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.085.228
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.031.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,521,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Catheter
Mã phần lô PP2500093432
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2500093433
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.727.273
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Dung dịch làm sạch dụng cụ
Mã phần lô PP2500093434
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.363.637
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Bình chứa dịch
Mã phần lô PP2500093435
Giá từng phần lô 252,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.618.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,054,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Giấy các loại
Mã phần lô PP2500093436
Giá từng phần lô 54,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.909.091
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,084,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Ống nghiệm
Mã phần lô PP2500093437
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.090.910
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư ngoại thần kinh - Cột sống
Mã phần lô PP2500093438
Giá từng phần lô 3,854,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.255.454.546
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.927.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư ngoại thần kinh - khớp gối
Mã phần lô PP2500093439
Giá từng phần lô 688,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.863.637
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Trocar và lưới thoát vị
Mã phần lô PP2500093440
Giá từng phần lô 630,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.213.637
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,601,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế thông thường
Mã phần lô PP2500093441
Giá từng phần lô 2,379,571,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.244.870.228
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.189.785.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,591,430
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế khác
Mã phần lô PP2500093442
Giá từng phần lô 1,499,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.044.090.910
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật tư y tế - Bơm tiêm
Mã phần lô PP2500093443
Giá từng phần lô 1,089,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.818.182
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,792,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->