Gói thầu: Gói thầu vật tư, trang thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300094718-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt và Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu vật tư, trang thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300053171
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 261,844,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.901.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp ngành y, dược trởlên
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300113498 - Băng vô trùng trong suốt 8,250,000 11.137.500 5.775.000
2 PP2300113499 - Băng keo cá nhân 420,000 567.000 294.000
3 PP2300113500 - Băng keo nhiệt 3,780,000 5.103.000 2.646.000
4 PP2300113501 - Găng tay tiệt trùng 35,154,000 47.457.900 24.607.800
5 PP2300113502 - Găng tay 15,687,000 21.177.450 10.980.900
6 PP2300113503 - Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần, kim các cỡ 571,200 771.120 399.840
7 PP2300113504 - Mũ giấy phẫu thuật 882,000 1.190.700 617.400
8 PP2300113505 - Dung dịch rửa tay xà phòng phẫu thuật 4,882,500 6.591.375 3.417.750
9 PP2300113506 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 2,205,000 2.976.750 1.543.500
10 PP2300113507 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 1,340,640 1.809.864 938.448
11 PP2300113508 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp 529,200 714.420 370.440
12 PP2300113509 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp 687,960 928.746 481.572
13 PP2300113510 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp 1,323,000 1.786.050 926.100
14 PP2300113511 - Chỉ không tan tổng hợp 10/0 16,632,000 22.453.200 11.642.400
15 PP2300113512 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 1,764,000 2.381.400 1.234.800
16 PP2300113513 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2,872,800 3.878.280 2.010.960
17 PP2300113514 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 2,257,920 3.048.192 1.580.544
18 PP2300113515 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 6,961,920 9.398.592 4.873.344
19 PP2300113516 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 7,182,000 9.695.700 5.027.400
20 PP2300113517 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4,536,000 6.123.600 3.175.200
21 PP2300113518 - Bơm kim tiêm 990,000 1.336.500 693.000
22 PP2300113519 - Dây hút nhớt (đàm) các số 540,000 729.000 378.000
23 PP2300113520 - Lancet 400,000 540.000 280.000
24 PP2300113521 - Dây truyền dịch 2,670,000 3.604.500 1.869.000
25 PP2300113522 - Giấy điện tim ba cần 63mmx30m 825,000 1.113.750 577.500
26 PP2300113523 - Giấy siêu âm 110x20 9,432,000 12.733.200 6.602.400
27 PP2300113524 - Gạc mét y tế 7,046,000 9.512.100 4.932.200
28 PP2300113525 - Kim gây tê nha khoa 1,440,000 1.944.000 1.008.000
29 PP2300113526 - Lam kính mờ 7105 428,800 578.880 300.160
30 PP2300113527 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1,5 lít 792,000 1.069.200 554.400
31 PP2300113528 - Trâm chữa tủy răng các sô 2,013,000 2.717.550 1.409.100
32 PP2300113529 - Dầu bôi trơn tay khoan 1,290,000 1.741.500 903.000
33 PP2300113530 - Nước sát khuẩn tay nhanh 1,935,300 2.612.655 1.354.710
34 PP2300113531 - Chất bôi trơn ống tủy 361,000 487.350 252.700
35 PP2300113532 - Bộ dây phaco lạnh 27,900,000 37.665.000 19.530.000
36 PP2300113533 - Sleeve và buồng thử bằng silicone,các cỡ 19G, dùng với máy phaco 9,350,000 12.622.500 6.545.000
37 PP2300113534 - Kim luồn số 22G 4,819,500 6.506.325 3.373.650
38 PP2300113535 - Kim luồn tĩnh mạch số 24 771,750 1.041.862,5 540.225
39 PP2300113536 - Cao su nặng lấy dấu răng 3,300,000 4.455.000 2.310.000
40 PP2300113537 - Cao su nhẹ lấy dấu răng 1,300,000 1.755.000 910.000
41 PP2300113538 - Chỉ nha khoa 170,000 229.500 119.000
42 PP2300113539 - Chất lấy dấu răng 440,000 594.000 308.000
43 PP2300113540 - Chỉ co nướu 480,000 648.000 336.000
44 PP2300113541 - Cọ quét keo trám 210,000 283.500 147.000
45 PP2300113542 - Cone Protapertrám bít ống tủy 2,790,000 3.766.500 1.953.000
46 PP2300113543 - Dụng cụ chữa tủy Protaperquay tay 11,250,000 15.187.500 7.875.000
47 PP2300113544 - Đai cellulo 100,000 135.000 70.000
48 PP2300113545 - Xi măng trám (fuji 9) 2,500,000 3.375.000 1.750.000
49 PP2300113546 - Mũi Khoan xương 11,250,000 15.187.500 7.875.000
50 PP2300113547 - Ống hút nha 840,000 1.134.000 588.000
51 PP2300113548 - Sáp lá 70,000 94.500 49.000
52 PP2300113549 - Thạch cao đổ mẫu (loại cứng) 540,000 729.000 378.000
53 PP2300113550 - Trâm gai Việt Nam 1,000,000 1.350.000 700.000
54 PP2300113551 - Acid Etching 180,000 243.000 126.000
55 PP2300113552 - Vât liệu trám bít ống tủy răng 1,700,000 2.295.000 1.190.000
56 PP2300113553 - Keo trám răng 1,020,000 1.377.000 714.000
57 PP2300113554 - Vât liệu trám răng 2,880,000 3.888.000 2.016.000
58 PP2300113555 - Composite trám thẩm mỹ (dạng lỏng) 660,000 891.000 462.000
59 PP2300113556 - Eugenol 270,000 364.500 189.000
60 PP2300113557 - Que thử đường huyết 2,580,000 3.483.000 1.806.000
61 PP2300113558 - Que thử nước tiểu 10 thông số 4,987,500 6.733.125 3.491.250
62 PP2300113559 - Mũi khoan sử dụng trong nha khoa 2,800,000 3.780.000 1.960.000
63 PP2300113560 - CassetteLaureate 17,604,000 23.765.400 12.322.800
Băng vô trùng trong suốt
Mã phần lô PP2300113498
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300113499
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Băng keo nhiệt
Mã phần lô PP2300113500
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Găng tay tiệt trùng
Mã phần lô PP2300113501
Giá từng phần lô 35,154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.457.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.607.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Găng tay
Mã phần lô PP2300113502
Giá từng phần lô 15,687,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.177.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.980.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300113503
Giá từng phần lô 571,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Mũ giấy phẫu thuật
Mã phần lô PP2300113504
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Dung dịch rửa tay xà phòng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300113505
Giá từng phần lô 4,882,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.591.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.417.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300113506
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.976.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300113507
Giá từng phần lô 1,340,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.809.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.448
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp
Mã phần lô PP2300113508
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp
Mã phần lô PP2300113509
Giá từng phần lô 687,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.746
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.572
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp
Mã phần lô PP2300113510
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.786.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp 10/0
Mã phần lô PP2300113511
Giá từng phần lô 16,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.453.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.642.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi
Mã phần lô PP2300113512
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.381.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300113513
Giá từng phần lô 2,872,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.878.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.010.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300113514
Giá từng phần lô 2,257,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.048.192
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.544
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300113515
Giá từng phần lô 6,961,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.398.592
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.873.344
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300113516
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.695.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.027.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300113517
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.123.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Bơm kim tiêm
Mã phần lô PP2300113518
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Dây hút nhớt (đàm) các số
Mã phần lô PP2300113519
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Lancet
Mã phần lô PP2300113520
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300113521
Giá từng phần lô 2,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.604.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Giấy điện tim ba cần 63mmx30m
Mã phần lô PP2300113522
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Giấy siêu âm 110x20
Mã phần lô PP2300113523
Giá từng phần lô 9,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.733.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.602.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Gạc mét y tế
Mã phần lô PP2300113524
Giá từng phần lô 7,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.512.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.932.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2300113525
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Lam kính mờ 7105
Mã phần lô PP2300113526
Giá từng phần lô 428,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1,5 lít
Mã phần lô PP2300113527
Giá từng phần lô 792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Trâm chữa tủy răng các sô
Mã phần lô PP2300113528
Giá từng phần lô 2,013,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.717.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.409.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Dầu bôi trơn tay khoan
Mã phần lô PP2300113529
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.741.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Nước sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300113530
Giá từng phần lô 1,935,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.612.655
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.354.710
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chất bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300113531
Giá từng phần lô 361,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Bộ dây phaco lạnh
Mã phần lô PP2300113532
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Sleeve và buồng thử bằng silicone,các cỡ 19G, dùng với máy phaco
Mã phần lô PP2300113533
Giá từng phần lô 9,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Kim luồn số 22G
Mã phần lô PP2300113534
Giá từng phần lô 4,819,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.506.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.373.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch số 24
Mã phần lô PP2300113535
Giá từng phần lô 771,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.862,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.225
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Cao su nặng lấy dấu răng
Mã phần lô PP2300113536
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Cao su nhẹ lấy dấu răng
Mã phần lô PP2300113537
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2300113538
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chất lấy dấu răng
Mã phần lô PP2300113539
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2300113540
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Cọ quét keo trám
Mã phần lô PP2300113541
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Cone Protapertrám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300113542
Giá từng phần lô 2,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.766.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Dụng cụ chữa tủy Protaperquay tay
Mã phần lô PP2300113543
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Đai cellulo
Mã phần lô PP2300113544
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Xi măng trám (fuji 9)
Mã phần lô PP2300113545
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Mũi Khoan xương
Mã phần lô PP2300113546
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Ống hút nha
Mã phần lô PP2300113547
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Sáp lá
Mã phần lô PP2300113548
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Thạch cao đổ mẫu (loại cứng)
Mã phần lô PP2300113549
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Trâm gai Việt Nam
Mã phần lô PP2300113550
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Acid Etching
Mã phần lô PP2300113551
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Vât liệu trám bít ống tủy răng
Mã phần lô PP2300113552
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Keo trám răng
Mã phần lô PP2300113553
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Vât liệu trám răng
Mã phần lô PP2300113554
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Composite trám thẩm mỹ (dạng lỏng)
Mã phần lô PP2300113555
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Eugenol
Mã phần lô PP2300113556
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300113557
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.483.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300113558
Giá từng phần lô 4,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.733.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.491.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Mũi khoan sử dụng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300113559
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
CassetteLaureate
Mã phần lô PP2300113560
Giá từng phần lô 17,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.765.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.322.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ tối đa 7 ngày từ ngày có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->