Gói thầu: Gói thầu vật tư y tế dùng trong một số chuyên khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300282354-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 120
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 120
Tên gói thầu Gói thầu vật tư y tế dùng trong một số chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT PL2300191783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 9,191,852,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91.918.521 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300405136 - Phim CT Scanner 445,500,000 668.250.000 311.850.000
2 PP2300405137 - Phim CT Scanner 126,900,000 190.350.000 88.830.000
3 PP2300405138 - Phim CT Scanner 585,000,000 877.500.000 409.500.000
4 PP2300405139 - Phim MRI 729,000,000 1.093.500.000 510.300.000
5 PP2300405140 - Phim Xquang kỹ thuật số 672,000,000 1.008.000.000 470.400.000
6 PP2300405141 - Phim Xquang kỹ thuật số 504,000,000 756.000.000 352.800.000
7 PP2300405142 - Phim Xquang kỹ thuật số 96,075,000 144.112.500 67.252.500
8 PP2300405143 - Phim Xquang kỹ thuật số 90,000,000 135.000.000 63.000.000
9 PP2300405144 - Phim Xquang kỹ thuật số 925,000,000 1.387.500.000 647.500.000
10 PP2300405145 - Cassette dùng trong phẫu thuật Phaco 397,650,000 596.475.000 278.355.000
11 PP2300405146 - Chất nhầy dùng trong phẩu thuật mắt 65,000,000 97.500.000 45.500.000
12 PP2300405147 - Chất nhầy dùng trong phẩu thuật mắt 272,000,000 408.000.000 190.400.000
13 PP2300405148 - Chất nhầy dùng trong phẩu thuật mắt 39,480,000 59.220.000 27.636.000
14 PP2300405149 - Mực nhuộm bao 15,900,000 23.850.000 11.130.000
15 PP2300405150 - Bộ dụng cụ cắt nối tự động dùng trong kỹ thuật Longo 1,209,500,000 1.814.250.000 846.650.000
16 PP2300405151 - Guide wire dùng trong tán sỏi niệu quản 92,500,000 138.750.000 64.750.000
17 PP2300405152 - Guide wire dùng trong tán sỏi niệu quản, loại ái nước 12,400,000 18.600.000 8.680.000
18 PP2300405153 - Guide wire dùng trong tán sỏi niệu quản 3,750,000 5.625.000 2.625.000
19 PP2300405154 - Ống thông niệu quản JJ các cỡ 280,800,000 421.200.000 196.560.000
20 PP2300405155 - Ống thông niệu quản JJ loại mềm các cỡ 173,600,000 260.400.000 121.520.000
21 PP2300405156 - Ống thông mono J các cỡ 99,645,000 149.467.500 69.751.500
22 PP2300405157 - Que dẫn Laser dùng cho tán sỏi nội soi 1,227,750,000 1.841.625.000 859.425.000
23 PP2300405158 - Que tán sỏi xung hơi 26,800,000 40.200.000 18.760.000
24 PP2300405159 - Rọ lấy sỏi niệu quản 176,350,000 264.525.000 123.445.000
25 PP2300405160 - Rọ lấy sỏi niệu quản 295,200,000 442.800.000 206.640.000
26 PP2300405161 - Đầu Col trắng 208,000 312.000 145.600
27 PP2300405162 - Đầu Col vàng 1,664,000 2.496.000 1.164.800
28 PP2300405163 - Đầu Col xanh 2,530,500 3.795.750 1.771.350
29 PP2300405164 - Đầu côn có lọc 293,800 440.700 205.660
30 PP2300405165 - Lam kính nhám 333,000 499.500 233.100
31 PP2300405166 - Lam kính trơn 1,897,000 2.845.500 1.327.900
32 PP2300405167 - Lamell 1,330,000 1.995.000 931.000
33 PP2300405168 - Ống nghiệm 8,200,000 12.300.000 5.740.000
34 PP2300405169 - Ống nghiệm 37,500,000 56.250.000 26.250.000
35 PP2300405170 - Ống nghiệm Chimigly 8,360,000 12.540.000 5.852.000
36 PP2300405171 - Ống nghiệm Citrat 36,724,800 55.087.200 25.707.360
37 PP2300405172 - Ống nghiệm EDTA 100,100,000 150.150.000 70.070.000
38 PP2300405173 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 2,479,100 3.718.650 1.735.370
39 PP2300405174 - Ống nghiệm Eppendoff 5,880,000 8.820.000 4.116.000
40 PP2300405175 - Ống nghiệm Heparine 133,956,000 200.934.000 93.769.200
41 PP2300405176 - Ống nghiệm Serumplas 282,423,900 423.635.850 197.696.730
42 PP2300405177 - Que gòn xét nghiệm 1,500,000 2.250.000 1.050.000
43 PP2300405178 - Que lấy mẫu tỵ hầu 4,022,000 6.033.000 2.815.400
44 PP2300405179 - Sample cup 650,000 975.000 455.000
Phim CT Scanner
Mã phần lô PP2300405136
Giá từng phần lô 445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phim CT Scanner
Mã phần lô PP2300405137
Giá từng phần lô 126,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phim CT Scanner
Mã phần lô PP2300405138
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phim MRI
Mã phần lô PP2300405139
Giá từng phần lô 729,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.093.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phim Xquang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300405140
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phim Xquang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300405141
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phim Xquang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300405142
Giá từng phần lô 96,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phim Xquang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300405143
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phim Xquang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300405144
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cassette dùng trong phẫu thuật Phaco
Mã phần lô PP2300405145
Giá từng phần lô 397,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất nhầy dùng trong phẩu thuật mắt
Mã phần lô PP2300405146
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất nhầy dùng trong phẩu thuật mắt
Mã phần lô PP2300405147
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất nhầy dùng trong phẩu thuật mắt
Mã phần lô PP2300405148
Giá từng phần lô 39,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mực nhuộm bao
Mã phần lô PP2300405149
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ cắt nối tự động dùng trong kỹ thuật Longo
Mã phần lô PP2300405150
Giá từng phần lô 1,209,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Guide wire dùng trong tán sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2300405151
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Guide wire dùng trong tán sỏi niệu quản, loại ái nước
Mã phần lô PP2300405152
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Guide wire dùng trong tán sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2300405153
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông niệu quản JJ các cỡ
Mã phần lô PP2300405154
Giá từng phần lô 280,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông niệu quản JJ loại mềm các cỡ
Mã phần lô PP2300405155
Giá từng phần lô 173,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông mono J các cỡ
Mã phần lô PP2300405156
Giá từng phần lô 99,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.467.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.751.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que dẫn Laser dùng cho tán sỏi nội soi
Mã phần lô PP2300405157
Giá từng phần lô 1,227,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.841.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que tán sỏi xung hơi
Mã phần lô PP2300405158
Giá từng phần lô 26,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Rọ lấy sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2300405159
Giá từng phần lô 176,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Rọ lấy sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2300405160
Giá từng phần lô 295,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu Col trắng
Mã phần lô PP2300405161
Giá từng phần lô 208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu Col vàng
Mã phần lô PP2300405162
Giá từng phần lô 1,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu Col xanh
Mã phần lô PP2300405163
Giá từng phần lô 2,530,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.771.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu côn có lọc
Mã phần lô PP2300405164
Giá từng phần lô 293,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2300405165
Giá từng phần lô 333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2300405166
Giá từng phần lô 1,897,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.845.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.327.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lamell
Mã phần lô PP2300405167
Giá từng phần lô 1,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300405168
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm
Mã phần lô PP2300405169
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm Chimigly
Mã phần lô PP2300405170
Giá từng phần lô 8,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm Citrat
Mã phần lô PP2300405171
Giá từng phần lô 36,724,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.087.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.707.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300405172
Giá từng phần lô 100,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2300405173
Giá từng phần lô 2,479,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.718.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.735.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm Eppendoff
Mã phần lô PP2300405174
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm Heparine
Mã phần lô PP2300405175
Giá từng phần lô 133,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.934.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.769.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm Serumplas
Mã phần lô PP2300405176
Giá từng phần lô 282,423,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.635.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.696.730
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que gòn xét nghiệm
Mã phần lô PP2300405177
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que lấy mẫu tỵ hầu
Mã phần lô PP2300405178
Giá từng phần lô 4,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.033.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.815.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sample cup
Mã phần lô PP2300405179
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->