Gói thầu: Gói thầu vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500130385-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 120
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 120
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Số hiệu KHLCNT PL2500048139
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 19,715,809,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500135589 - Áo phẫu thuật 196,500,000 294.750.000 98.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,947,500
2 PP2500135590 - Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt 60,800,000 91.200.000 30.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 912,000
3 PP2500135591 - Bao Camera nội soi 59,760,000 89.640.000 29.880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 896,400
4 PP2500135592 - Bao cao su 12,250,000 18.375.000 6.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 183,750
5 PP2500135593 - Bao dây đốt điện 98,856,000 148.284.000 49.428.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,482,840
6 PP2500135594 - Bộ bóp bóng 88,165,000 132.247.500 44.082.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,322,475
7 PP2500135595 - (50) Bộ dụng cụ rửa mũi và dung dịch rửa mũi 91,200,000 136.800.000 45.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,368,000
8 PP2500135596 - (50) Dung dịch rửa mũi xoang 7,500,000 11.250.000 3.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 112,500
9 PP2500135597 - Bộ gây tê ngoài màng cứng cải tiến 62,000,000 93.000.000 31.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 930,000
10 PP2500135598 - Bộ hút đàm kín 17,300,000 25.950.000 8.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 259,500
11 PP2500135599 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 97,500,000 146.250.000 48.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,462,500
12 PP2500135600 - Bộ khăn tổng quát 162,360,000 243.540.000 81.180.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,435,400
13 PP2500135601 - Bộ khăn mắt 19,372,500 29.058.750 9.686.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 290,588
14 PP2500135602 - Bộ khăn nội soi khớp gối 69,600,000 104.400.000 34.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,044,000
15 PP2500135603 - Bộ khăn nội soi khớp vai 11,375,000 17.062.500 5.687.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 170,625
16 PP2500135604 - Bộ khăn nội soi niệu quản có túi 72,000,000 108.000.000 36.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,080,000
17 PP2500135605 - Bộ khăn nội soi niệu quản không túi 26,400,000 39.600.000 13.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 396,000
18 PP2500135606 - Bộ khăn phẫu thuật chi trên, dưới 102,000,000 153.000.000 51.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,530,000
19 PP2500135607 - Bộ khăn phẫu thuật sọ não 54,400,000 81.600.000 27.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 816,000
20 PP2500135608 - Bộ khăn phẫu thuật tai mũi họng 35,000,000 52.500.000 17.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 525,000
21 PP2500135609 - Bộ khăn phẫu thuật tán sỏi qua da 11,000,000 16.500.000 5.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 165,000
22 PP2500135610 - Bộ khăn phẫu thuật tuyến giáp 75,127,500 112.691.250 37.563.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,126,913
23 PP2500135611 - Bộ tiêm chích FAV 790,944,000 1.186.416.000 395.472.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,864,160
24 PP2500135612 - Bộ tiêm chích FAV 179,760,000 269.640.000 89.880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,696,400
25 PP2500135613 - Bơm truyền dịch tự động dùng một lần 66,000,000 99.000.000 33.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 990,000
26 PP2500135614 - Bơm truyền dịch tự động dùng một lần liều tăng cường 18,000,000 27.000.000 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 270,000
27 PP2500135615 - Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình 57,996,000 86.994.000 28.998.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 869,940
28 PP2500135616 - Clip kẹp mạch máu cỡ lớn 42,252,000 63.378.000 21.126.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 633,780
29 PP2500135617 - Dây garo tay 12,480,000 18.720.000 6.240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 187,200
30 PP2500135618 - Dây máy thở sử dụng 1 lần 2,560,000 3.840.000 1.280.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 38,400
31 PP2500135619 - Đè lưỡi gỗ 24,000,000 36.000.000 12.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 360,000
32 PP2500135620 - (51) Dịch lọc máu liên tục 2,192,350,000 3.288.525.0 1.096.175.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 32,885,250
33 PP2500135621 - (51) Dịch lọc máu liên tục 2,906,250,000 4.359.375.000 1.453.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 43,593,750
34 PP2500135622 - (51) Bột khô Bicarbonate 2,604,000,000 3.906.000.000 1.302.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 39,060,000
35 PP2500135623 - (52) Dịch lọc máu liên tục 840,000,000 1.260.000.000 420.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 12,600,000
36 PP2500135624 - (52) Dịch lọc máu liên tục 1,050,000,000 1.575.000.000 525.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 15,750,000
37 PP2500135625 - Điện cực dán đo dẫn truyền điện cơ 19,656,000 29.484.000 9.828.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 294,840
38 PP2500135626 - Điện cực dán tim 137,800,000 206.700.000 68.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,067,000
39 PP2500135627 - Dụng cụ làm ẩm mở khí quản 2,100,000 3.150.000 1.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 31,500
40 PP2500135628 - Dung dịch làm sạch máy lọc thận nhân tạo 269,997,000 404.995.500 134.998.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,049,955
41 PP2500135629 - Dung dịch làm sạch máy lọc thận nhân tạo 256,000,000 384.000.000 128.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,840,000
42 PP2500135630 - Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo 863,990,400 1.295.985.600 431.995.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 12,959,856
43 PP2500135631 - Gel chăm sóc vết thương 11,840,000 17.760.000 5.920.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 177,600
44 PP2500135632 - Gel K-Y 22,275,000 33.412.500 11.137.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 334,125
45 PP2500135633 - Gel K-Y 96,000,000 144.000.000 48.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,440,000
46 PP2500135634 - Gel siêu âm 23,100,000 34.650.000 11.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 346,500
47 PP2500135635 - Giấy điện tim 1 cần 548,000 822.000 274.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,220
48 PP2500135636 - Giấy điện tim 3 cần 3,492,000 5.238.000 1.746.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 52,380
49 PP2500135637 - Giấy điện tim 3 cần 3,240,000 4.860.000 1.620.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 48,600
50 PP2500135638 - Giấy điện tim 6 cần 140,360,000 210.540.000 70.180.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,105,400
51 PP2500135639 - Giấy điện tim 12 cần 65,730,000 98.595.000 32.865.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 985,950
52 PP2500135640 - Giấy gói dụng cụ 43,070,000 64.605.000 21.535.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 646,050
53 PP2500135641 - Giấy gói dụng cụ 47,775,000 71.662.500 23.887.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 716,625
54 PP2500135642 - Giấy gói dụng cụ 56,700,000 85.050.000 28.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 850,500
55 PP2500135643 - Giấy gói dụng cụ 18,900,000 28.350.000 9.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 283,500
56 PP2500135644 - Giấy in kết quả siêu âm 228,000,000 342.000.000 114.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,420,000
57 PP2500135645 - Giấy in nhiệt 15,400,000 23.100.000 7.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 231,000
58 PP2500135646 - Bao giày vải 76,923,000 115.384.500 38.461.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,153,845
59 PP2500135647 - Giấy lau siêu âm 196,560,000 294.840.000 98.280.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,948,400
60 PP2500135648 - Gói kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước 1,068,000 1.602.000 534.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 16,020
61 PP2500135649 - Gel chống dính trong phẫu thuật 89,000,000 133.500.000 44.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,335,000
62 PP2500135650 - Gel chống dính trong phẫu thuật 118,000,000 177.000.000 59.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,770,000
63 PP2500135651 - Gel chống dính trong phẫu thuật 82,500,000 123.750.000 41.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,237,500
64 PP2500135652 - Gel chống dính trong phẫu thuật 144,500,000 216.750.000 72.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,167,500
65 PP2500135653 - Dung dịch nhỏ mắt 4,425,000 6.637.500 2.212.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 66,375
66 PP2500135654 - Dung dịch nhỏ mắt 5,700,000 8.550.000 2.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 85,500
67 PP2500135655 - Dung dịch nhỏ mắt 6,300,000 9.450.000 3.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 94,500
68 PP2500135656 - Gel tra mắt 19,600,000 29.400.000 9.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 294,000
69 PP2500135657 - Khăn trải bàn dụng cụ 14,720,000 22.080.000 7.360.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 220,800
70 PP2500135658 - Khẩu trang 3 lớp cột dây 36,000,000 54.000.000 18.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 540,000
71 PP2500135659 - Khẩu trang N95 71,400,000 107.100.000 35.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,071,000
72 PP2500135660 - Khẩu trang y tế 4 lớp 162,000,000 243.000.000 81.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,430,000
73 PP2500135661 - Kim chạy thận nhân tạo 1,118,000,000 1.677.000.000 559.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 16,770,000
74 PP2500135662 - Lọc khuẩn 3 chức năng 55,800,000 83.700.000 27.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 837,000
75 PP2500135663 - Lọc khuẩn 1 chức năng 47,040,000 70.560.000 23.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 705,600
76 PP2500135664 - Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp 9,000,000 13.500.000 4.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 135,000
77 PP2500135665 - Mask khí dung người lớn 48,960,000 73.440.000 24.480.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 734,400
78 PP2500135666 - Mask thở oxy có túi 25,500,000 38.250.000 12.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 382,500
79 PP2500135667 - Mask thở oxy không túi 9,100,000 13.650.000 4.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 136,500
80 PP2500135668 - Muối tinh khiết 74,250,000 111.375.000 37.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,113,750
81 PP2500135669 - (53) Nẹp gỗ 30cm 1,000,000 1.500.000 500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 15,000
82 PP2500135670 - (53) Nẹp gỗ 40cm 5,600,000 8.400.000 2.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 84,000
83 PP2500135671 - (53) Nẹp gỗ 70cm 17,500,000 26.250.000 8.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 262,500
84 PP2500135672 - (53) Nẹp gỗ 100cm 7,425,000 11.137.500 3.712.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 111,375
85 PP2500135673 - (53) Nẹp gỗ 120cm 6,600,000 9.900.000 3.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 99,000
86 PP2500135674 - Nón phẫu thuật 37,023,000 55.534.500 18.511.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 555,345
87 PP2500135675 - Ống nối dây máy thở đa hướng 4,000,000 6.000.000 2.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 60,000
88 PP2500135676 - Oxy y tế 800,648,000 1.200.972.000 400.324.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 12,009,720
89 PP2500135677 - Oxy y tế lỏng 956,102,800 1.434.154.200 478.051.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 14,341,542
90 PP2500135678 - Que thử đường huyết 567,000,000 850.500.000 283.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,505,000
91 PP2500135679 - Que thử hoạt lực Acid Peracetic 14,000,000 21.000.000 7.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 210,000
92 PP2500135680 - Que thử thai 6,630,000 9.945.000 3.315.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 99,450
93 PP2500135681 - Que thử tồn dư Peroxide 91,000,000 136.500.000 45.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,365,000
94 PP2500135682 - Săn mổ có lỗ tròn 27,300,000 40.950.000 13.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 409,500
95 PP2500135683 - Săn mổ có lỗ tròn 60,900,000 91.350.000 30.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 913,500
96 PP2500135684 - Test chỉ thị hóa học 10,400,000 15.600.000 5.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 156,000
97 PP2500135685 - Test chỉ thị sinh học 44,900,000 67.350.000 22.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 673,500
98 PP2500135686 - Vớ chân Nylon 51,975,000 77.962.500 25.987.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 779,625
99 PP2500135687 - Vôi gây mê 46,428,000 69.642.000 23.214.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 696,420
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500135589
Giá từng phần lô 196,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,947,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2500135590
Giá từng phần lô 60,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao Camera nội soi
Mã phần lô PP2500135591
Giá từng phần lô 59,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao cao su
Mã phần lô PP2500135592
Giá từng phần lô 12,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao dây đốt điện
Mã phần lô PP2500135593
Giá từng phần lô 98,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,482,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ bóp bóng
Mã phần lô PP2500135594
Giá từng phần lô 88,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.247.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.082.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,322,475
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(50) Bộ dụng cụ rửa mũi và dung dịch rửa mũi
Mã phần lô PP2500135595
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(50) Dung dịch rửa mũi xoang
Mã phần lô PP2500135596
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ gây tê ngoài màng cứng cải tiến
Mã phần lô PP2500135597
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ hút đàm kín
Mã phần lô PP2500135598
Giá từng phần lô 17,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2500135599
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2500135600
Giá từng phần lô 162,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,435,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn mắt
Mã phần lô PP2500135601
Giá từng phần lô 19,372,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.058.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.686.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,588
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2500135602
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2500135603
Giá từng phần lô 11,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn nội soi niệu quản có túi
Mã phần lô PP2500135604
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn nội soi niệu quản không túi
Mã phần lô PP2500135605
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật chi trên, dưới
Mã phần lô PP2500135606
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật sọ não
Mã phần lô PP2500135607
Giá từng phần lô 54,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật tai mũi họng
Mã phần lô PP2500135608
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500135609
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật tuyến giáp
Mã phần lô PP2500135610
Giá từng phần lô 75,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.691.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.563.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,126,913
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ tiêm chích FAV
Mã phần lô PP2500135611
Giá từng phần lô 790,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,864,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ tiêm chích FAV
Mã phần lô PP2500135612
Giá từng phần lô 179,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,696,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm truyền dịch tự động dùng một lần
Mã phần lô PP2500135613
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm truyền dịch tự động dùng một lần liều tăng cường
Mã phần lô PP2500135614
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình
Mã phần lô PP2500135615
Giá từng phần lô 57,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.994.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip kẹp mạch máu cỡ lớn
Mã phần lô PP2500135616
Giá từng phần lô 42,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,780
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây garo tay
Mã phần lô PP2500135617
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây máy thở sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500135618
Giá từng phần lô 2,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500135619
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(51) Dịch lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500135620
Giá từng phần lô 2,192,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.288.525.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.096.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,885,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(51) Dịch lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500135621
Giá từng phần lô 2,906,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.359.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.453.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,593,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(51) Bột khô Bicarbonate
Mã phần lô PP2500135622
Giá từng phần lô 2,604,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.906.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(52) Dịch lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500135623
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(52) Dịch lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500135624
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực dán đo dẫn truyền điện cơ
Mã phần lô PP2500135625
Giá từng phần lô 19,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực dán tim
Mã phần lô PP2500135626
Giá từng phần lô 137,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,067,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ làm ẩm mở khí quản
Mã phần lô PP2500135627
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch làm sạch máy lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500135628
Giá từng phần lô 269,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.995.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.998.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,049,955
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch làm sạch máy lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500135629
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500135630
Giá từng phần lô 863,990,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.985.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.995.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,959,856
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2500135631
Giá từng phần lô 11,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel K-Y
Mã phần lô PP2500135632
Giá từng phần lô 22,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel K-Y
Mã phần lô PP2500135633
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500135634
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy điện tim 1 cần
Mã phần lô PP2500135635
Giá từng phần lô 548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500135636
Giá từng phần lô 3,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,380
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500135637
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500135638
Giá từng phần lô 140,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,105,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2500135639
Giá từng phần lô 65,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 985,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy gói dụng cụ
Mã phần lô PP2500135640
Giá từng phần lô 43,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy gói dụng cụ
Mã phần lô PP2500135641
Giá từng phần lô 47,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 716,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy gói dụng cụ
Mã phần lô PP2500135642
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy gói dụng cụ
Mã phần lô PP2500135643
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy in kết quả siêu âm
Mã phần lô PP2500135644
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500135645
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao giày vải
Mã phần lô PP2500135646
Giá từng phần lô 76,923,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.384.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.461.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,153,845
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy lau siêu âm
Mã phần lô PP2500135647
Giá từng phần lô 196,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,948,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gói kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500135648
Giá từng phần lô 1,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.602.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,020
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel chống dính trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500135649
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel chống dính trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500135650
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel chống dính trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500135651
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel chống dính trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500135652
Giá từng phần lô 144,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,167,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch nhỏ mắt
Mã phần lô PP2500135653
Giá từng phần lô 4,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch nhỏ mắt
Mã phần lô PP2500135654
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch nhỏ mắt
Mã phần lô PP2500135655
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel tra mắt
Mã phần lô PP2500135656
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khăn trải bàn dụng cụ
Mã phần lô PP2500135657
Giá từng phần lô 14,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khẩu trang 3 lớp cột dây
Mã phần lô PP2500135658
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2500135659
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2500135660
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500135661
Giá từng phần lô 1,118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.677.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lọc khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2500135662
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lọc khuẩn 1 chức năng
Mã phần lô PP2500135663
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500135664
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500135665
Giá từng phần lô 48,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mask thở oxy có túi
Mã phần lô PP2500135666
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mask thở oxy không túi
Mã phần lô PP2500135667
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Muối tinh khiết
Mã phần lô PP2500135668
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,113,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(53) Nẹp gỗ 30cm
Mã phần lô PP2500135669
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(53) Nẹp gỗ 40cm
Mã phần lô PP2500135670
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(53) Nẹp gỗ 70cm
Mã phần lô PP2500135671
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(53) Nẹp gỗ 100cm
Mã phần lô PP2500135672
Giá từng phần lô 7,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(53) Nẹp gỗ 120cm
Mã phần lô PP2500135673
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nón phẫu thuật
Mã phần lô PP2500135674
Giá từng phần lô 37,023,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.534.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.511.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,345
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nối dây máy thở đa hướng
Mã phần lô PP2500135675
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Oxy y tế
Mã phần lô PP2500135676
Giá từng phần lô 800,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.972.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,009,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Oxy y tế lỏng
Mã phần lô PP2500135677
Giá từng phần lô 956,102,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.434.154.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.051.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,341,542
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500135678
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que thử hoạt lực Acid Peracetic
Mã phần lô PP2500135679
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que thử thai
Mã phần lô PP2500135680
Giá từng phần lô 6,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que thử tồn dư Peroxide
Mã phần lô PP2500135681
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Săn mổ có lỗ tròn
Mã phần lô PP2500135682
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Săn mổ có lỗ tròn
Mã phần lô PP2500135683
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 913,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500135684
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2500135685
Giá từng phần lô 44,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 673,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vớ chân Nylon
Mã phần lô PP2500135686
Giá từng phần lô 51,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 779,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vôi gây mê
Mã phần lô PP2500135687
Giá từng phần lô 46,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.642.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,420
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gởi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->