Gói thầu: Gói thầu vật tư y tế thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300281986-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quân y 120
Chủ đầu tư Bệnh viện quân y 120
Tên gói thầu Gói thầu vật tư y tế thông thường
Số hiệu KHLCNT PL2300191783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 24,999,380,220 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 249.993.805 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300404594 - Bông hút y tế 1,674,750 2.512.125 1.172.325
2 PP2300404595 - Bông hút y tế 630,000 945.000 441.000
3 PP2300404596 - Bông hút y tế 120,540,000 180.810.000 84.378.000
4 PP2300404597 - Bông hút y tế 19,070,280 28.605.420 13.349.196
5 PP2300404598 - Bông mỡ 17,745,000 26.617.500 12.421.500
6 PP2300404599 - Bột làm sạch và khử khuẩn dụng cụ có hoạt tính enzym 333,000,000 499.500.000 233.100.000
7 PP2300404600 - Cồn y tế 67,500,000 101.250.000 47.250.000
8 PP2300404601 - Cồn y tế 3,960,000 5.940.000 2.772.000
9 PP2300404602 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế 96,768,000 145.152.000 67.737.600
10 PP2300404603 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế 23,997,380 35.996.070 16.798.166
11 PP2300404604 - Dung dịch làm sạch khử khuẩn sàn nhà và bề mặt 70,000,000 105.000.000 49.000.000
12 PP2300404605 - Dung dịch tiền làm sạch, dạng pha sẵn, dùng bằng cách xịt 21,525,000 32.287.500 15.067.500
13 PP2300404606 - Dung dịch ngăn ngừa nhiễm trùng catheter dùng trong chạy thận nhân tạo 216,000,000 324.000.000 151.200.000
14 PP2300404607 - Dung dịch phun khử khuẩn phòng mổ 528,000,000 792.000.000 369.600.000
15 PP2300404608 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 70,980,000 106.470.000 49.686.000
16 PP2300404609 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 432,000,000 648.000.000 302.400.000
17 PP2300404610 - Dung dịch sát khuẩn và khử trùng dụng cụ 128,260,000 192.390.000 89.782.000
18 PP2300404611 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ sinh học 83,400,000 125.100.000 58.380.000
19 PP2300404612 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế 32,295,000 48.442.500 22.606.500
20 PP2300404613 - Dung dịch xử lý mảng bám trên dụng cụ inox. 8,820,000 13.230.000 6.174.000
21 PP2300404614 - Dung dịch xử lý oxy hóa, gỉ sét trên dụng cụ inox. 8,820,000 13.230.000 6.174.000
22 PP2300404615 - Khăn ướt làm sạch và khử trùng bề mặt không chứa cồn 25,500,000 38.250.000 17.850.000
23 PP2300404616 - Dung dịch tẩy trắng và sát khuẩn 46,400,000 69.600.000 32.480.000
24 PP2300404617 - Nước Javel 5,500,000 8.250.000 3.850.000
25 PP2300404618 - Băng cá nhân 17,640,000 26.460.000 12.348.000
26 PP2300404619 - Băng cuộn 31,820,000 47.730.000 22.274.000
27 PP2300404620 - Băng gót 2,050,000 3.075.000 1.435.000
28 PP2300404621 - Băng gối 18,860,000 28.290.000 13.202.000
29 PP2300404622 - Băng keo có gạc vô trùng 51,051,000 76.576.500 35.735.700
30 PP2300404623 - Băng keo có gạc vô trùng 53,845,000 80.767.500 37.691.500
31 PP2300404624 - Băng liên sườn 8cm 18,480,000 27.720.000 12.936.000
32 PP2300404625 - Băng liên sườn 10cm 134,504,000 201.756.000 94.152.800
33 PP2300404626 - Băng thun 3 móc 74,188,800 111.283.200 51.932.160
34 PP2300404627 - Băng thun cổ tay 3,850,000 5.775.000 2.695.000
35 PP2300404628 - Băng thun khuỷu tay 3,850,000 5.775.000 2.695.000
36 PP2300404629 - Bột bó 33,600,000 50.400.000 23.520.000
37 PP2300404630 - Bột bó 228,800,000 343.200.000 160.160.000
38 PP2300404631 - Băng dán mi 7,566,000 11.349.000 5.296.200
39 PP2300404632 - Băng keo giấy 10,350,000 15.525.000 7.245.000
40 PP2300404633 - Băng keo lụa 395,520,000 593.280.000 276.864.000
41 PP2300404634 - Băng keo lụa 90,750,000 136.125.000 63.525.000
42 PP2300404635 - Gạc bỏng 67,200,000 100.800.000 47.040.000
43 PP2300404636 - Gạc bụng 192,000,000 288.000.000 134.400.000
44 PP2300404637 - Gạc dẫn lưu 3,591,000 5.386.500 2.513.700
45 PP2300404638 - Gạc dẫn lưu mũi 329,300 493.950 230.510
46 PP2300404639 - Gạc mổ sọ não 2,055,000 3.082.500 1.438.500
47 PP2300404640 - Gạc băng mắt 10,500,000 15.750.000 7.350.000
48 PP2300404641 - Gạc y tế 6 lớp 110,250,000 165.375.000 77.175.000
49 PP2300404642 - Gạc y tế 6 lớp 66,000,000 99.000.000 46.200.000
50 PP2300404643 - Gạc y tế 8 lớp 308,700,000 463.050.000 216.090.000
51 PP2300404644 - Gạc y tế 8 lớp 195,000,000 292.500.000 136.500.000
52 PP2300404645 - Gạc Vaselin 1,225,000 1.837.500 857.500
53 PP2300404646 - Miếng dán phẫu thuật vô trùng 29,568,000 44.352.000 20.697.600
54 PP2300404647 - Miếng dán phẫu thuật vô trùng 12,075,000 18.112.500 8.452.500
55 PP2300404648 - Gạc cầm máu não tự tiêu 31,500,000 47.250.000 22.050.000
56 PP2300404649 - Gạc cầm máu não tự tiêu 25,000,000 37.500.000 17.500.000
57 PP2300404650 - Miếng cầm máu mũi 15,600,000 23.400.000 10.920.000
58 PP2300404651 - Sáp cầm máu xương 5,920,000 8.880.000 4.144.000
59 PP2300404652 - Xốp cầm máu xương 66,500,000 99.750.000 46.550.000
60 PP2300404653 - Bơm tiêm nhựa 1ml 134,400,000 201.600.000 94.080.000
61 PP2300404654 - Bơm tiêm nhựa 1ml 16,065,000 24.097.500 11.245.500
62 PP2300404655 - Bơm tiêm nhựa 3ml 12,600,000 18.900.000 8.820.000
63 PP2300404656 - Bơm tiêm nhựa 5ml 274,300,000 411.450.000 192.010.000
64 PP2300404657 - Bơm tiêm nhựa 10ml 434,140,000 651.210.000 303.898.000
65 PP2300404658 - Bơm tiêm nhựa 20ml 157,080,000 235.620.000 109.956.000
66 PP2300404659 - Bơm tiêm nhựa 50ml 39,480,000 59.220.000 27.636.000
67 PP2300404660 - Bơm tiêm nhựa 50ml 23,940,000 35.910.000 16.758.000
68 PP2300404661 - Kim cánh bướm 140,000 210.000 98.000
69 PP2300404662 - Kim Lancet 6,405,000 9.607.500 4.483.500
70 PP2300404663 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 12,040,000 18.060.000 8.428.000
71 PP2300404664 - Kim luồn tĩnh mạch 437,640,000 656.460.000 306.348.000
72 PP2300404665 - Kim tiêm 135,682,000 203.523.000 94.977.400
73 PP2300404666 - Kim gây tê nha khoa 3,806,000 5.709.000 2.664.200
74 PP2300404667 - Kim gây tê tủy sống 73,500,000 110.250.000 51.450.000
75 PP2300404668 - Kim châm cứu 134,005,500 201.008.250 93.803.850
76 PP2300404669 - Dây bơm tiêm điện 45,150,000 67.725.000 31.605.000
77 PP2300404670 - Dây truyền dịch 542,720,000 814.080.000 379.904.000
78 PP2300404671 - Dây truyền dịch 872,520,000 1.308.780.000 610.764.000
79 PP2300404672 - Dây truyền máu 28,050,000 42.075.000 19.635.000
80 PP2300404673 - Găng tay y tế 550,800,000 826.200.000 385.560.000
81 PP2300404674 - Găng tay y tế tiệt trùng 273,520,000 410.280.000 191.464.000
82 PP2300404675 - Găng tay không bột 10,800,000 16.200.000 7.560.000
83 PP2300404676 - (1) Bình chứa dịch áp lực âm 92,400,000 138.600.000 64.680.000
84 PP2300404677 - (1) Bình chứa dịch áp lực âm 41,000,000 61.500.000 28.700.000
85 PP2300404678 - (1) Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương (Xốp phủ vết thương) 142,000,000 213.000.000 99.400.000
86 PP2300404679 - (1) Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương (Xốp phủ vết thương) 77,500,000 116.250.000 54.250.000
87 PP2300404680 - (1) Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương (Xốp phủ vết thương) 36,600,000 54.900.000 25.620.000
88 PP2300404681 - Bình dẫn lưu áp lực âm 21,945,000 32.917.500 15.361.500
89 PP2300404682 - Lọ đựng phân 22,050,000 33.075.000 15.435.000
90 PP2300404683 - Túi cho ăn trọng lực 5,360,000 8.040.000 3.752.000
91 PP2300404684 - Túi hấp tiệt trùng 7,335,000 11.002.500 5.134.500
92 PP2300404685 - Túi hấp tiệt trùng 101,100,000 151.650.000 70.770.000
93 PP2300404686 - Túi hấp tiệt trùng 8,790,000 13.185.000 6.153.000
94 PP2300404687 - Túi tiểu 58,500,000 87.750.000 40.950.000
95 PP2300404688 - Dây oxy 1 nhánh 457,800 686.700 320.460
96 PP2300404689 - Dây oxy 2 nhánh 117,048,750 175.573.125 81.934.125
97 PP2300404690 - Mở khí quản 1 nòng 1,560,000 2.340.000 1.092.000
98 PP2300404691 - Mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ 28,350,000 42.525.000 19.845.000
99 PP2300404692 - Mở khí quản hai nòng không bóng, có cửa sổ 28,350,000 42.525.000 19.845.000
100 PP2300404693 - Ống nội khí quản 63,000,000 94.500.000 44.100.000
101 PP2300404694 - Sonde Nelaton 820,000 1.230.000 574.000
102 PP2300404695 - Sonde Rectal 5,280,000 7.920.000 3.696.000
103 PP2300404696 - Sonde dạ dày 10,890,000 16.335.000 7.623.000
104 PP2300404697 - Sonde Foley 2 nhánh 121,500,000 182.250.000 85.050.000
105 PP2300404698 - Sonde Foley 3 nhánh 1,500,000 2.250.000 1.050.000
106 PP2300404699 - Bộ rửa dạ dày 10,320,000 15.480.000 7.224.000
107 PP2300404700 - Dây hút nhớt 32,500,000 48.750.000 22.750.000
108 PP2300404701 - Ống dẫn lưu màng phổi 9,630,000 14.445.000 6.741.000
109 PP2300404702 - Airway 25,200,000 37.800.000 17.640.000
110 PP2300404703 - Khóa ba ngã ≥ 10cm 1,860,000 2.790.000 1.302.000
111 PP2300404704 - Khóa ba ngã ≥ 50cm 22,000,000 33.000.000 15.400.000
112 PP2300404705 - Khóa ba ngã ≥ 100cm 975,000 1.462.500 682.500
113 PP2300404706 - Catheter 1 nòng 12,600,000 18.900.000 8.820.000
114 PP2300404707 - Catheter 2 nòng 97,500,000 146.250.000 68.250.000
115 PP2300404708 - Catheter 2 nòng 196,000,000 294.000.000 137.200.000
116 PP2300404709 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 0 kim tròn 20,880,000 31.320.000 14.616.000
117 PP2300404710 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 0, kim tam giác 12,150,000 18.225.000 8.505.000
118 PP2300404711 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 10/0 17,920,000 26.880.000 12.544.000
119 PP2300404712 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 2/0 kim tròn 21,760,000 32.640.000 15.232.000
120 PP2300404713 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 2/0, kim tam giác 81,000,000 121.500.000 56.700.000
121 PP2300404714 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 3/0 kim tam giác 146,250,000 219.375.000 102.375.000
122 PP2300404715 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 3/0 kim tròn 11,700,000 17.550.000 8.190.000
123 PP2300404716 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 4/0, kim tam giác 69,750,000 104.625.000 48.825.000
124 PP2300404717 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 5/0 kim tam giác 13,330,000 19.995.000 9.331.000
125 PP2300404718 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 6/0 kim tam giác 8,760,000 13.140.000 6.132.000
126 PP2300404719 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 7/0 kim tam giác 2,200,000 3.300.000 1.540.000
127 PP2300404720 - Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 7/0 kim tròn 16,800,000 25.200.000 11.760.000
128 PP2300404721 - Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 1 kim tròn 124,992,000 187.488.000 87.494.400
129 PP2300404722 - Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 1 kim tròn 147,960,000 221.940.000 103.572.000
130 PP2300404723 - Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 2/0 kim tròn 246,600,000 369.900.000 172.620.000
131 PP2300404724 - Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 3/0 kim tròn 172,620,000 258.930.000 120.834.000
132 PP2300404725 - Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 4/0 kim tròn 54,800,000 82.200.000 38.360.000
133 PP2300404726 - Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 2/0 kim tam giác 7,360,000 11.040.000 5.152.000
134 PP2300404727 - Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 2/0 kim tròn 5,292,000 7.938.000 3.704.400
135 PP2300404728 - Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 2/0, không kim 1,304,100 1.956.150 912.870
136 PP2300404729 - Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 3/0 kim tam giác 5,292,000 7.938.000 3.704.400
137 PP2300404730 - Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 4/0 kim tam giác 6,624,000 9.936.000 4.636.800
138 PP2300404731 - Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 4/0 kim tròn 3,402,000 5.103.000 2.381.400
139 PP2300404732 - Chỉ khâu tự nhiên, tự tan số 2/0 kim tròn 9,240,000 13.860.000 6.468.000
140 PP2300404733 - Chỉ khâu tự nhiên, tự tan số 3/0 kim tròn 19,958,400 29.937.600 13.970.880
141 PP2300404734 - Chỉ khâu tự nhiên, tự tan số 4/0 kim tròn 5,216,400 7.824.600 3.651.480
142 PP2300404735 - Chỉ thép kết xương 4,248,000 6.372.000 2.973.600
143 PP2300404736 - Chỉ thép kết xương 9,408,000 14.112.000 6.585.600
144 PP2300404737 - Dao cắt đốt Plasma sử dụng khí Helium 480,000,000 720.000.000 336.000.000
145 PP2300404738 - Dao phẫu thuật mắt 15 độ 37,500,000 56.250.000 26.250.000
146 PP2300404739 - Dao phẫu thuật mắt 45 độ 57,500,000 86.250.000 40.250.000
147 PP2300404740 - Dao mổ siêu âm 363,209,000 544.813.500 254.246.300
148 PP2300404741 - Dao mổ siêu âm 592,751,250 889.126.875 414.925.875
149 PP2300404742 - Dao mổ siêu âm 1,227,065,000 1.840.597.500 858.945.500
150 PP2300404743 - Dây dao mổ siêu âm 521,230,500 781.845.750 364.861.350
151 PP2300404744 - Dây dao mổ siêu âm 107,396,100 161.094.150 75.177.270
152 PP2300404745 - Lưỡi dao mổ 18,480,000 27.720.000 12.936.000
153 PP2300404746 - Áo phẫu thuật 168,000,000 252.000.000 117.600.000
154 PP2300404747 - Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt 48,616,000 72.924.000 34.031.200
155 PP2300404748 - Bao Camera nội soi 33,525,000 50.287.500 23.467.500
156 PP2300404749 - Bao cao su 1,224,000 1.836.000 856.800
157 PP2300404750 - Bao dây đốt điện 43,800,000 65.700.000 30.660.000
158 PP2300404751 - Bộ bóp bóng 78,000,000 117.000.000 54.600.000
159 PP2300404752 - Bộ dụng cụ rửa mũi và dung dịch rửa mũi 57,000,000 85.500.000 39.900.000
160 PP2300404753 - Bộ gây tê ngoài màng cứng cải tiến 30,200,000 45.300.000 21.140.000
161 PP2300404754 - Bộ hút đàm kín vale 2 chiều, các số 21,000,000 31.500.000 14.700.000
162 PP2300404755 - Bộ khăn dùng trong phẫu thuật cột sống, vùng bụng 269,850,000 404.775.000 188.895.000
163 PP2300404756 - Bộ khăn mắt 46,935,000 70.402.500 32.854.500
164 PP2300404757 - Bộ khăn nội soi khớp gối 12,705,000 19.057.500 8.893.500
165 PP2300404758 - Bộ khăn nội soi niệu quản có túi 68,670,000 103.005.000 48.069.000
166 PP2300404759 - Bộ khăn nội soi niệu quản không túi 28,665,000 42.997.500 20.065.500
167 PP2300404760 - Bộ khăn phẫu thuật chi trên, dưới 289,800,000 434.700.000 202.860.000
168 PP2300404761 - Bộ khăn phẫu thuật dùng trong khớp háng, kết hợp xương tay, chân 219,450,000 329.175.000 153.615.000
169 PP2300404762 - Bộ khăn phẫu thuật sọ não 25,725,000 38.587.500 18.007.500
170 PP2300404763 - Bộ khăn phẫu thuật tai mũi họng 28,980,000 43.470.000 20.286.000
171 PP2300404764 - Bộ khăn phẫu thuật tán sỏi qua da 204,225,000 306.337.500 142.957.500
172 PP2300404765 - Bộ khăn phẫu thuật tuyến giáp 743,400,000 1.115.100.000 520.380.000
173 PP2300404766 - Bơm truyền dịch tự động dùng một lần 43,000,000 64.500.000 30.100.000
174 PP2300404767 - Bơm truyền dịch tự động dùng một lần liều tăng cường 90,000,000 135.000.000 63.000.000
175 PP2300404768 - Clip kẹp mạch máu 41,769,000 62.653.500 29.238.300
176 PP2300404769 - Clip kẹp mạch máu 45,653,760 68.480.640 31.957.632
177 PP2300404770 - Dây garo tay 5,800,000 8.700.000 4.060.000
178 PP2300404771 - Đè lưỡi gỗ 3,770,000 5.655.000 2.639.000
179 PP2300404772 - Điện cực dán đo dẫn truyền điện cơ 13,440,000 20.160.000 9.408.000
180 PP2300404773 - Điện cực dán tim 73,600,000 110.400.000 51.520.000
181 PP2300404774 - Dung dịch rửa mũi xoang 12,500,000 18.750.000 8.750.000
182 PP2300404775 - Gel chăm sóc vết thương 14,800,000 22.200.000 10.360.000
183 PP2300404776 - Gel K-Y 39,360,000 59.040.000 27.552.000
184 PP2300404777 - Gel K-Y 54,000,000 81.000.000 37.800.000
185 PP2300404778 - Gel siêu âm 56,700,000 85.050.000 39.690.000
186 PP2300404779 - Giấy điện tim 1 cần 1,210,950 1.816.425 847.665
187 PP2300404780 - Giấy điện tim 12 cần 69,300,000 103.950.000 48.510.000
188 PP2300404781 - Giấy điện tim 3 cần 12,750,000 19.125.000 8.925.000
189 PP2300404782 - Giấy điện tim 6 cần 3,950,000,000 5.925.000.000 2.765.000.000
190 PP2300404783 - Giấy gói dụng cụ 40,000,000 60.000.000 28.000.000
191 PP2300404784 - Giấy gói dụng cụ 30,000,000 45.000.000 21.000.000
192 PP2300404785 - Giấy gói dụng cụ 28,500,000 42.750.000 19.950.000
193 PP2300404786 - Giấy gói dụng cụ 36,750,000 55.125.000 25.725.000
194 PP2300404787 - Giấy in kết quả siêu âm 124,800,000 187.200.000 87.360.000
195 PP2300404788 - Giấy y tế 72,000,000 108.000.000 50.400.000
196 PP2300404789 - Gói kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước 9,167,000 13.750.500 6.416.900
197 PP2300404790 - Khăn trải bàn dụng cụ 16,800,000 25.200.000 11.760.000
198 PP2300404791 - Khẩu trang 3 lớp cột dây 25,200,000 37.800.000 17.640.000
199 PP2300404792 - Khẩu trang N95 175,000,000 262.500.000 122.500.000
200 PP2300404793 - Khẩu trang y tế 4 lớp 39,060,000 58.590.000 27.342.000
201 PP2300404794 - Lọc khuẩn 66,000,000 99.000.000 46.200.000
202 PP2300404795 - Lọc khuẩn 50,000,000 75.000.000 35.000.000
203 PP2300404796 - Mask khí dung người lớn 58,800,000 88.200.000 41.160.000
204 PP2300404797 - Mask thở oxy có túi 56,000,000 84.000.000 39.200.000
205 PP2300404798 - Mask thở oxy không túi 19,600,000 29.400.000 13.720.000
206 PP2300404799 - Nón mổ giấy 36,750,000 55.125.000 25.725.000
207 PP2300404800 - Oxy y tế 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000
208 PP2300404801 - Oxy y tế 741,400,000 1.112.100.000 518.980.000
209 PP2300404802 - Que thử đường huyết 323,000,000 484.500.000 226.100.000
210 PP2300404803 - Que thử thai 12,480,000 18.720.000 8.736.000
211 PP2300404804 - Săn mổ có lỗ tròn 28,875,000 43.312.500 20.212.500
212 PP2300404805 - Săn mổ có lỗ tròn 8,196,000 12.294.000 5.737.200
213 PP2300404806 - Test chỉ thị hóa học 8,301,800 12.452.700 5.811.260
214 PP2300404807 - Test chỉ thị sinh học 9,249,400 13.874.100 6.474.580
215 PP2300404808 - Vôi gây mê 31,250,000 46.875.000 21.875.000
Bông hút y tế
Mã phần lô PP2300404594
Giá từng phần lô 1,674,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.512.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.172.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bông hút y tế
Mã phần lô PP2300404595
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bông hút y tế
Mã phần lô PP2300404596
Giá từng phần lô 120,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bông hút y tế
Mã phần lô PP2300404597
Giá từng phần lô 19,070,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.605.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.349.196
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bông mỡ
Mã phần lô PP2300404598
Giá từng phần lô 17,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.617.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.421.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bột làm sạch và khử khuẩn dụng cụ có hoạt tính enzym
Mã phần lô PP2300404599
Giá từng phần lô 333,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cồn y tế
Mã phần lô PP2300404600
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cồn y tế
Mã phần lô PP2300404601
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300404602
Giá từng phần lô 96,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.737.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300404603
Giá từng phần lô 23,997,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.996.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.798.166
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch làm sạch khử khuẩn sàn nhà và bề mặt
Mã phần lô PP2300404604
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch tiền làm sạch, dạng pha sẵn, dùng bằng cách xịt
Mã phần lô PP2300404605
Giá từng phần lô 21,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch ngăn ngừa nhiễm trùng catheter dùng trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300404606
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch phun khử khuẩn phòng mổ
Mã phần lô PP2300404607
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300404608
Giá từng phần lô 70,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300404609
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch sát khuẩn và khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300404610
Giá từng phần lô 128,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ sinh học
Mã phần lô PP2300404611
Giá từng phần lô 83,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300404612
Giá từng phần lô 32,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.442.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.606.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch xử lý mảng bám trên dụng cụ inox.
Mã phần lô PP2300404613
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch xử lý oxy hóa, gỉ sét trên dụng cụ inox.
Mã phần lô PP2300404614
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khăn ướt làm sạch và khử trùng bề mặt không chứa cồn
Mã phần lô PP2300404615
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch tẩy trắng và sát khuẩn
Mã phần lô PP2300404616
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nước Javel
Mã phần lô PP2300404617
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300404618
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300404619
Giá từng phần lô 31,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng gót
Mã phần lô PP2300404620
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng gối
Mã phần lô PP2300404621
Giá từng phần lô 18,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300404622
Giá từng phần lô 51,051,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.576.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.735.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300404623
Giá từng phần lô 53,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.691.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng liên sườn 8cm
Mã phần lô PP2300404624
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng liên sườn 10cm
Mã phần lô PP2300404625
Giá từng phần lô 134,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.152.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300404626
Giá từng phần lô 74,188,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.283.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.932.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng thun cổ tay
Mã phần lô PP2300404627
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng thun khuỷu tay
Mã phần lô PP2300404628
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bột bó
Mã phần lô PP2300404629
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bột bó
Mã phần lô PP2300404630
Giá từng phần lô 228,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng dán mi
Mã phần lô PP2300404631
Giá từng phần lô 7,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.349.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.296.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo giấy
Mã phần lô PP2300404632
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300404633
Giá từng phần lô 395,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300404634
Giá từng phần lô 90,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc bỏng
Mã phần lô PP2300404635
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc bụng
Mã phần lô PP2300404636
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2300404637
Giá từng phần lô 3,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.513.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc dẫn lưu mũi
Mã phần lô PP2300404638
Giá từng phần lô 329,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.510
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc mổ sọ não
Mã phần lô PP2300404639
Giá từng phần lô 2,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.082.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.438.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc băng mắt
Mã phần lô PP2300404640
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc y tế 6 lớp
Mã phần lô PP2300404641
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc y tế 6 lớp
Mã phần lô PP2300404642
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc y tế 8 lớp
Mã phần lô PP2300404643
Giá từng phần lô 308,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc y tế 8 lớp
Mã phần lô PP2300404644
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2300404645
Giá từng phần lô 1,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300404646
Giá từng phần lô 29,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.697.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng dán phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300404647
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc cầm máu não tự tiêu
Mã phần lô PP2300404648
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gạc cầm máu não tự tiêu
Mã phần lô PP2300404649
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300404650
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300404651
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Xốp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300404652
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300404653
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300404654
Giá từng phần lô 16,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.097.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.245.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300404655
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300404656
Giá từng phần lô 274,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300404657
Giá từng phần lô 434,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300404658
Giá từng phần lô 157,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300404659
Giá từng phần lô 39,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300404660
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300404661
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim Lancet
Mã phần lô PP2300404662
Giá từng phần lô 6,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.607.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.483.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300404663
Giá từng phần lô 12,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300404664
Giá từng phần lô 437,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim tiêm
Mã phần lô PP2300404665
Giá từng phần lô 135,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.977.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2300404666
Giá từng phần lô 3,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.709.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.664.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300404667
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300404668
Giá từng phần lô 134,005,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.008.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.803.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300404669
Giá từng phần lô 45,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300404670
Giá từng phần lô 542,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300404671
Giá từng phần lô 872,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.308.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300404672
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Găng tay y tế
Mã phần lô PP2300404673
Giá từng phần lô 550,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Găng tay y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2300404674
Giá từng phần lô 273,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2300404675
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(1) Bình chứa dịch áp lực âm
Mã phần lô PP2300404676
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(1) Bình chứa dịch áp lực âm
Mã phần lô PP2300404677
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(1) Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương (Xốp phủ vết thương)
Mã phần lô PP2300404678
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(1) Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương (Xốp phủ vết thương)
Mã phần lô PP2300404679
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
(1) Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương (Xốp phủ vết thương)
Mã phần lô PP2300404680
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bình dẫn lưu áp lực âm
Mã phần lô PP2300404681
Giá từng phần lô 21,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.917.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.361.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lọ đựng phân
Mã phần lô PP2300404682
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi cho ăn trọng lực
Mã phần lô PP2300404683
Giá từng phần lô 5,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300404684
Giá từng phần lô 7,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.002.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.134.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300404685
Giá từng phần lô 101,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300404686
Giá từng phần lô 8,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Túi tiểu
Mã phần lô PP2300404687
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây oxy 1 nhánh
Mã phần lô PP2300404688
Giá từng phần lô 457,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300404689
Giá từng phần lô 117,048,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.573.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.934.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mở khí quản 1 nòng
Mã phần lô PP2300404690
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ
Mã phần lô PP2300404691
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mở khí quản hai nòng không bóng, có cửa sổ
Mã phần lô PP2300404692
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống nội khí quản
Mã phần lô PP2300404693
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sonde Nelaton
Mã phần lô PP2300404694
Giá từng phần lô 820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sonde Rectal
Mã phần lô PP2300404695
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sonde dạ dày
Mã phần lô PP2300404696
Giá từng phần lô 10,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sonde Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300404697
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Sonde Foley 3 nhánh
Mã phần lô PP2300404698
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2300404699
Giá từng phần lô 10,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2300404700
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300404701
Giá từng phần lô 9,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.741.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Airway
Mã phần lô PP2300404702
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khóa ba ngã ≥ 10cm
Mã phần lô PP2300404703
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khóa ba ngã ≥ 50cm
Mã phần lô PP2300404704
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khóa ba ngã ≥ 100cm
Mã phần lô PP2300404705
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter 1 nòng
Mã phần lô PP2300404706
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter 2 nòng
Mã phần lô PP2300404707
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Catheter 2 nòng
Mã phần lô PP2300404708
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 0 kim tròn
Mã phần lô PP2300404709
Giá từng phần lô 20,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300404710
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 10/0
Mã phần lô PP2300404711
Giá từng phần lô 17,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300404712
Giá từng phần lô 21,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 2/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300404713
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300404714
Giá từng phần lô 146,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300404715
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 4/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300404716
Giá từng phần lô 69,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 5/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300404717
Giá từng phần lô 13,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 6/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300404718
Giá từng phần lô 8,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 7/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300404719
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, không tan số 7/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300404720
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 1 kim tròn
Mã phần lô PP2300404721
Giá từng phần lô 124,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.494.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 1 kim tròn
Mã phần lô PP2300404722
Giá từng phần lô 147,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300404723
Giá từng phần lô 246,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300404724
Giá từng phần lô 172,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tổng hợp, tan trung bình số 4/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300404725
Giá từng phần lô 54,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300404726
Giá từng phần lô 7,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300404727
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 2/0, không kim
Mã phần lô PP2300404728
Giá từng phần lô 1,304,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.956.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300404729
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 4/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300404730
Giá từng phần lô 6,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.636.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, không tan số 4/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300404731
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, tự tan số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300404732
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, tự tan số 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300404733
Giá từng phần lô 19,958,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.937.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.970.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ khâu tự nhiên, tự tan số 4/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300404734
Giá từng phần lô 5,216,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.824.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.651.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thép kết xương
Mã phần lô PP2300404735
Giá từng phần lô 4,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.372.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.973.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thép kết xương
Mã phần lô PP2300404736
Giá từng phần lô 9,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.585.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao cắt đốt Plasma sử dụng khí Helium
Mã phần lô PP2300404737
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao phẫu thuật mắt 15 độ
Mã phần lô PP2300404738
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao phẫu thuật mắt 45 độ
Mã phần lô PP2300404739
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2300404740
Giá từng phần lô 363,209,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.813.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.246.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2300404741
Giá từng phần lô 592,751,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.126.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.925.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2300404742
Giá từng phần lô 1,227,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.597.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 858.945.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2300404743
Giá từng phần lô 521,230,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.845.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.861.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2300404744
Giá từng phần lô 107,396,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.094.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.177.270
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300404745
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300404746
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2300404747
Giá từng phần lô 48,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.924.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.031.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao Camera nội soi
Mã phần lô PP2300404748
Giá từng phần lô 33,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao cao su
Mã phần lô PP2300404749
Giá từng phần lô 1,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.836.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bao dây đốt điện
Mã phần lô PP2300404750
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ bóp bóng
Mã phần lô PP2300404751
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ rửa mũi và dung dịch rửa mũi
Mã phần lô PP2300404752
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ gây tê ngoài màng cứng cải tiến
Mã phần lô PP2300404753
Giá từng phần lô 30,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ hút đàm kín vale 2 chiều, các số
Mã phần lô PP2300404754
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn dùng trong phẫu thuật cột sống, vùng bụng
Mã phần lô PP2300404755
Giá từng phần lô 269,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn mắt
Mã phần lô PP2300404756
Giá từng phần lô 46,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.402.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.854.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300404757
Giá từng phần lô 12,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.057.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.893.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn nội soi niệu quản có túi
Mã phần lô PP2300404758
Giá từng phần lô 68,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn nội soi niệu quản không túi
Mã phần lô PP2300404759
Giá từng phần lô 28,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.065.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật chi trên, dưới
Mã phần lô PP2300404760
Giá từng phần lô 289,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật dùng trong khớp háng, kết hợp xương tay, chân
Mã phần lô PP2300404761
Giá từng phần lô 219,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật sọ não
Mã phần lô PP2300404762
Giá từng phần lô 25,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.007.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật tai mũi họng
Mã phần lô PP2300404763
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300404764
Giá từng phần lô 204,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.957.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ khăn phẫu thuật tuyến giáp
Mã phần lô PP2300404765
Giá từng phần lô 743,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.115.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm truyền dịch tự động dùng một lần
Mã phần lô PP2300404766
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bơm truyền dịch tự động dùng một lần liều tăng cường
Mã phần lô PP2300404767
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300404768
Giá từng phần lô 41,769,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.653.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.238.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300404769
Giá từng phần lô 45,653,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.480.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.957.632
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây garo tay
Mã phần lô PP2300404770
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300404771
Giá từng phần lô 3,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.639.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực dán đo dẫn truyền điện cơ
Mã phần lô PP2300404772
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực dán tim
Mã phần lô PP2300404773
Giá từng phần lô 73,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa mũi xoang
Mã phần lô PP2300404774
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2300404775
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel K-Y
Mã phần lô PP2300404776
Giá từng phần lô 39,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel K-Y
Mã phần lô PP2300404777
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300404778
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy điện tim 1 cần
Mã phần lô PP2300404779
Giá từng phần lô 1,210,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.816.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.665
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300404780
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300404781
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300404782
Giá từng phần lô 3,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.925.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy gói dụng cụ
Mã phần lô PP2300404783
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy gói dụng cụ
Mã phần lô PP2300404784
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy gói dụng cụ
Mã phần lô PP2300404785
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy gói dụng cụ
Mã phần lô PP2300404786
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy in kết quả siêu âm
Mã phần lô PP2300404787
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Giấy y tế
Mã phần lô PP2300404788
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Gói kiểm tra chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300404789
Giá từng phần lô 9,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.750.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.416.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khăn trải bàn dụng cụ
Mã phần lô PP2300404790
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khẩu trang 3 lớp cột dây
Mã phần lô PP2300404791
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2300404792
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300404793
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lọc khuẩn
Mã phần lô PP2300404794
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Lọc khuẩn
Mã phần lô PP2300404795
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300404796
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mask thở oxy có túi
Mã phần lô PP2300404797
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mask thở oxy không túi
Mã phần lô PP2300404798
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nón mổ giấy
Mã phần lô PP2300404799
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Oxy y tế
Mã phần lô PP2300404800
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Oxy y tế
Mã phần lô PP2300404801
Giá từng phần lô 741,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300404802
Giá từng phần lô 323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que thử thai
Mã phần lô PP2300404803
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Săn mổ có lỗ tròn
Mã phần lô PP2300404804
Giá từng phần lô 28,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Săn mổ có lỗ tròn
Mã phần lô PP2300404805
Giá từng phần lô 8,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.294.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.737.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300404806
Giá từng phần lô 8,301,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.452.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.811.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2300404807
Giá từng phần lô 9,249,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.874.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.474.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vôi gây mê
Mã phần lô PP2300404808
Giá từng phần lô 31,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->