Gói thầu: Gói thầu vị thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500559964-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Sở Y tế Cà Mau
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500305394
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau
Giá gói thầu 9,492,572,695 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500564027 - 24,920,000 17.800.000 17.444.000
2 PP2500564028 - 100,200,000 71.571.429 70.140.000
3 PP2500564029 - 892,458,000 637.470.000 624.720.600
4 PP2500564030 - 238,680,000 170.485.715 167.076.000
5 PP2500564031 - 167,489,280 119.635.200 117.242.496
6 PP2500564032 - 168,976,500 120.697.500 118.283.549,99
7 PP2500564033 - 155,840,000 111.314.286 109.088.000
8 PP2500564034 - 429,267,000 306.619.286 300.486.900
9 PP2500564035 - 538,735,050 384.810.750 377.114.535
10 PP2500564036 - 139,171,200 99.408.000 97.419.840
11 PP2500564037 - 270,438,000 193.170.000 189.306.600
12 PP2500564038 - 60,321,450 43.086.750 42.225.015
13 PP2500564039 - 62,974,800 44.982.000 44.082.360
14 PP2500564040 - 38,314,500 27.367.500 26.820.150
15 PP2500564041 - 45,384,000 32.417.143 31.768.799,99
16 PP2500564042 - 85,540,000 61.100.000 59.877.999,99
17 PP2500564043 - 60,160,000 42.971.429 42.112.000
18 PP2500564044 - 155,925,000 111.375.000 109.147.500
19 PP2500564045 - 51,471,000 36.765.000 36.029.700
20 PP2500564046 - 106,425,000 76.017.857 74.497.500
21 PP2500564047 - 224,079,000 160.056.429 156.855.300
22 PP2500564048 - 254,829,000 182.020.715 178.380.300
23 PP2500564049 - 25,075,000 17.910.715 17.552.500
24 PP2500564050 - 354,900,000 253.500.000 248.429.999,99
25 PP2500564051 - 79,360,000 56.685.715 55.552.000
26 PP2500564052 - 10,806,600 7.719.000 7.564.619,99
27 PP2500564053 - 18,760,000 13.400.000 13.132.000
28 PP2500564054 - 27,930,000 19.950.000 19.551.000
29 PP2500564055 - 19,836,000 14.168.572 13.885.200
30 PP2500564056 - 61,380,000 43.842.858 42.966.000
31 PP2500564057 - 76,440,000 54.600.000 53.508.000
32 PP2500564058 - 232,700,000 166.214.286 162.890.000
33 PP2500564059 - 157,717,665 112.655.475 110.402.365,5
34 PP2500564060 - 28,500,000 20.357.143 19.950.000
35 PP2500564061 - 207,870,000 148.478.572 145.509.000
36 PP2500564062 - 200,220,000 143.014.286 140.154.000
37 PP2500564063 - 33,276,600 23.769.000 23.293.620
38 PP2500564064 - 40,635,000 29.025.000 28.444.500
39 PP2500564065 - 102,816,000 73.440.000 71.971.200
40 PP2500564066 - 44,091,000 31.493.572 30.863.699,99
41 PP2500564067 - 14,229,000 10.163.572 9.960.300
42 PP2500564068 - 76,496,000 54.640.000 53.547.200
43 PP2500564069 - 151,230,240 108.021.600 105.861.168
44 PP2500564070 - 260,820,000 186.300.000 182.574.000
45 PP2500564071 - 326,655,000 233.325.000 30.863.699,99
46 PP2500564072 - 175,087,500 125.062.500 122.561.249,99
47 PP2500564073 - 112,270,000 80.192.858 78.589.000
48 PP2500564074 - 136,686,000 97.632.858 95.680.200
49 PP2500564075 - 204,960,000 146.400.000 143.472.000
50 PP2500564076 - 128,856,000 92.040.000 90.199.200
51 PP2500564077 - 200,872,000 143.480.000 140.610.400
52 PP2500564078 - 163,300,000 116.642.858 114.310.000
53 PP2500564079 - 161,385,000 115.275.000 112.969.500
54 PP2500564080 - 384,300,000 274.500.000 269.010.000
55 PP2500564081 - 174,300,000 124.500.000 122.009.999,99
56 PP2500564082 - 61,345,200 43.818.000 42.941.640
57 PP2500564083 - 505,890,000 361.350.000 354.123.000
58 PP2500564084 - 85,441,860 61.029.900 59.809.301,99
59 PP2500564085 - 174,536,250 124.668.750 122.175.374,99
Mã phần lô PP2500564027
Giá từng phần lô 24,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564028
Giá từng phần lô 100,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564029
Giá từng phần lô 892,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.720.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564030
Giá từng phần lô 238,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564031
Giá từng phần lô 167,489,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.635.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.242.496
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564032
Giá từng phần lô 168,976,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.697.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.283.549,99
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564033
Giá từng phần lô 155,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564034
Giá từng phần lô 429,267,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.619.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.486.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564035
Giá từng phần lô 538,735,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.810.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.114.535
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564036
Giá từng phần lô 139,171,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.419.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564037
Giá từng phần lô 270,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.306.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564038
Giá từng phần lô 60,321,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.086.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.225.015
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564039
Giá từng phần lô 62,974,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.082.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564040
Giá từng phần lô 38,314,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.367.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.820.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564041
Giá từng phần lô 45,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.417.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.768.799,99
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564042
Giá từng phần lô 85,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.877.999,99
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564043
Giá từng phần lô 60,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564044
Giá từng phần lô 155,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564045
Giá từng phần lô 51,471,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.029.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564046
Giá từng phần lô 106,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.017.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.497.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564047
Giá từng phần lô 224,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.056.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.855.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564048
Giá từng phần lô 254,829,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.020.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.380.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564049
Giá từng phần lô 25,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.910.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.552.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564050
Giá từng phần lô 354,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.429.999,99
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564051
Giá từng phần lô 79,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564052
Giá từng phần lô 10,806,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.719.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.564.619,99
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564053
Giá từng phần lô 18,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564054
Giá từng phần lô 27,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564055
Giá từng phần lô 19,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.168.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.885.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564056
Giá từng phần lô 61,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.842.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564057
Giá từng phần lô 76,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564058
Giá từng phần lô 232,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564059
Giá từng phần lô 157,717,665
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.655.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.402.365,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564060
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564061
Giá từng phần lô 207,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.478.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.509.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564062
Giá từng phần lô 200,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564063
Giá từng phần lô 33,276,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.293.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564064
Giá từng phần lô 40,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.444.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564065
Giá từng phần lô 102,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.971.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564066
Giá từng phần lô 44,091,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.493.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.863.699,99
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564067
Giá từng phần lô 14,229,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.163.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.960.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564068
Giá từng phần lô 76,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.547.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564069
Giá từng phần lô 151,230,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.021.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.861.168
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564070
Giá từng phần lô 260,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564071
Giá từng phần lô 326,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.863.699,99
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564072
Giá từng phần lô 175,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.561.249,99
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564073
Giá từng phần lô 112,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.192.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564074
Giá từng phần lô 136,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.632.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.680.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564075
Giá từng phần lô 204,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564076
Giá từng phần lô 128,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.199.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564077
Giá từng phần lô 200,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.610.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564078
Giá từng phần lô 163,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564079
Giá từng phần lô 161,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.969.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564080
Giá từng phần lô 384,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564081
Giá từng phần lô 174,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.009.999,99
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564082
Giá từng phần lô 61,345,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.941.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564083
Giá từng phần lô 505,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.123.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564084
Giá từng phần lô 85,441,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.029.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.809.301,99
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Mã phần lô PP2500564085
Giá từng phần lô 174,536,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.668.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.175.374,99
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chương V E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->