Gói thầu: Gói thầu Vị thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500080527-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng Bình Định
Chủ đầu tư Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng Bình Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500038460
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định Huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định Huyện Vĩnh Thạnh, Tỉnh Bình Định Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định Huyện Vân Canh, Tỉnh Bình Định Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 3,369,898,505 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500105350 - 50,089,200 71.556.000 35.062.440 500,892
2 PP2500105351 - 123,176,000 175.965.714 86.223.200 1,231,760
3 PP2500105352 - 154,419,300 220.599.000 108.093.510 1,544,193
4 PP2500105353 - 384,800,000 549.714.286 269.360.000 3,848,000
5 PP2500105354 - 43,680,000 62.400.000 30.576.000 436,800
6 PP2500105355 - 171,195,000 244.564.286 119.836.500 1,711,950
7 PP2500105356 - 686,679,000 980.970.000 480.675.300 6,866,790
8 PP2500105357 - 16,800,000 24.000.000 11.760.000 168,000
9 PP2500105358 - 4,959,000 7.084.286 3.471.300 49,590
10 PP2500105359 - 7,875,000 11.250.000 5.512.500 78,750
11 PP2500105360 - 75,085,605 107.265.150 52.559.924 750,856
12 PP2500105361 - 32,844,000 46.920.000 22.990.800 328,440
13 PP2500105362 - 66,444,000 94.920.000 46.510.800 664,440
14 PP2500105363 - 59,024,000 84.320.000 41.316.800 590,240
15 PP2500105364 - 87,120,000 124.457.143 60.984.000 871,200
16 PP2500105365 - 160,930,000 229.900.000 112.651.000 1,609,300
17 PP2500105366 - 13,020,000 18.600.000 9.114.000 130,200
18 PP2500105367 - 181,725,600 259.608.000 127.207.920 1,817,256
19 PP2500105368 - 9,648,000 13.782.857 6.753.600 96,480
20 PP2500105369 - 192,270,000 274.671.429 134.589.000 1,922,700
21 PP2500105370 - 180,999,000 258.570.000 126.699.300 1,809,990
22 PP2500105371 - 639,400,000 913.428.571 447.580.000 6,394,000
23 PP2500105372 - 7,014,000 10.020.000 4.909.800 70,140
24 PP2500105373 - 20,701,800 29.574.000 14.491.260 207,018
Mã phần lô PP2500105350
Giá từng phần lô 50,089,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.062.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,892
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105351
Giá từng phần lô 123,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.965.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.223.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,231,760
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105352
Giá từng phần lô 154,419,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.599.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.093.510
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,544,193
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105353
Giá từng phần lô 384,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105354
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 436,800
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105355
Giá từng phần lô 171,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.564.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.836.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,711,950
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105356
Giá từng phần lô 686,679,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.675.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,866,790
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105357
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105358
Giá từng phần lô 4,959,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.084.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.471.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,590
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105359
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105360
Giá từng phần lô 75,085,605
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.265.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.559.924
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,856
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105361
Giá từng phần lô 32,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.990.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,440
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105362
Giá từng phần lô 66,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.510.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 664,440
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105363
Giá từng phần lô 59,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.316.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,240
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105364
Giá từng phần lô 87,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 871,200
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105365
Giá từng phần lô 160,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,609,300
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105366
Giá từng phần lô 13,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,200
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105367
Giá từng phần lô 181,725,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.207.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,817,256
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105368
Giá từng phần lô 9,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.782.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.753.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,480
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105369
Giá từng phần lô 192,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.671.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,922,700
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105370
Giá từng phần lô 180,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.699.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,809,990
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105371
Giá từng phần lô 639,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,394,000
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105372
Giá từng phần lô 7,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.909.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,140
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Mã phần lô PP2500105373
Giá từng phần lô 20,701,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.574.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.491.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,018
Thời gian thực hiện HĐ 9 tháng kể từ ngày thoả thuận khung có hiệu lực (nhưngkhông quá ngày 31/12/ 2025)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->