Gói thầu: Gói thầu vị thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền có dạng bào chế cao, cốm, bột, dịch chiết, tinh dầu, nhựa, gôm, thạch đã được tiêu chuẩn hoá)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400474782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu vị thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền có dạng bào chế cao, cốm, bột, dịch chiết, tinh dầu, nhựa, gôm, thạch đã được tiêu chuẩn hoá) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400251878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 1,421,663,700 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400395382 - Bạch chỉ | 2,415,000 | 36,225 |
| 2 | PP2400395383 - Tế tân | 75,330,000 | 1,129,950 |
| 3 | PP2400395384 - Cát căn | 1,260,000 | 18,900 |
| 4 | PP2400395385 - Cúc hoa | 18,900,000 | 283,500 |
| 5 | PP2400395386 - Kim ngân hoa | 14,160,000 | 212,400 |
| 6 | PP2400395387 - Chi tử | 8,010,000 | 120,150 |
| 7 | PP2400395388 - Hoàng bá | 15,180,000 | 227,700 |
| 8 | PP2400395389 - Hoàng liên | 18,396,000 | 275,940 |
| 9 | PP2400395390 - Mẫu đơn bì | 18,160,000 | 272,400 |
| 10 | PP2400395391 - Dây đau xương | 7,800,000 | 117,000 |
| 11 | PP2400395392 - Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử) | 2,310,000 | 34,650 |
| 12 | PP2400395393 - Bách bộ | 3,255,000 | 48,825 |
| 13 | PP2400395394 - Liên tâm | 10,290,000 | 154,350 |
| 14 | PP2400395395 - Táo nhân | 69,440,000 | 1,041,600 |
| 15 | PP2400395396 - Thảo quyết minh | 4,401,600 | 66,024 |
| 16 | PP2400395397 - Viễn chí | 59,808,000 | 897,120 |
| 17 | PP2400395398 - Chỉ xác | 3,780,000 | 56,700 |
| 18 | PP2400395399 - Sa nhân | 7,830,000 | 117,450 |
| 19 | PP2400395400 - Trần bì | 4,680,000 | 70,200 |
| 20 | PP2400395401 - Đan sâm | 35,910,000 | 538,650 |
| 21 | PP2400395402 - Đào nhân | 9,765,000 | 146,475 |
| 22 | PP2400395403 - Đương quy (Toàn quy) | 99,666,000 | 1,494,990 |
| 23 | PP2400395404 - Xuyên khung | 15,120,000 | 226,800 |
| 24 | PP2400395405 - Sơn tra | 5,460,000 | 81,900 |
| 25 | PP2400395406 - Ngũ vị tử | 41,760,000 | 626,400 |
| 26 | PP2400395407 - Bạch thược | 26,080,000 | 391,200 |
| 27 | PP2400395408 - Câu kỷ tử | 39,816,000 | 597,240 |
| 28 | PP2400395409 - Thục địa | 52,920,000 | 793,800 |
| 29 | PP2400395410 - Bạch truật | 44,640,000 | 669,600 |
| 30 | PP2400395411 - Cẩu tích | 4,400,000 | 66,000 |
| 31 | PP2400395412 - Cốt toái bổ | 12,012,000 | 180,180 |
| 32 | PP2400395413 - Đảng sâm | 98,695,800 | 1,480,437 |
| 33 | PP2400395414 - Đỗ trọng | 27,160,000 | 407,400 |
| 34 | PP2400395415 - Nhục thung dung | 17,715,000 | 265,725 |
| 35 | PP2400395416 - Hương phụ | 1,380,000 | 20,700 |
| 36 | PP2400395417 - Hòe hoa | 14,280,000 | 214,200 |
| 37 | PP2400395418 - Ý dĩ | 7,875,000 | 118,125 |
| 38 | PP2400395419 - Thiên môn đông | 12,600,000 | 189,000 |
| 39 | PP2400395420 - Hoài sơn | 7,800,000 | 117,000 |
| 40 | PP2400395421 - Sơn thù | 10,080,000 | 151,200 |
| 41 | PP2400395422 - Hy thiêm | 5,050,000 | 75,750 |
| 42 | PP2400395423 - Bạch mao căn | 1,845,000 | 27,675 |
| 43 | PP2400395424 - Cam thảo | 25,680,000 | 385,200 |
| 44 | PP2400395425 - Tang ký sinh | 12,600,000 | 189,000 |
| 45 | PP2400395426 - Tần giao | 37,740,000 | 566,100 |
| 46 | PP2400395427 - Khương hoạt | 82,398,750 | 1,235,981 |
| 47 | PP2400395428 - Thiên ma | 75,480,000 | 1,132,200 |
| 48 | PP2400395429 - Huyền sâm | 11,100,000 | 166,500 |
| 49 | PP2400395430 - Sinh địa | 24,000,000 | 360,000 |
| 50 | PP2400395431 - Cát cánh | 13,230,000 | 198,450 |
| 51 | PP2400395432 - Trạch tả | 7,120,000 | 106,800 |
| 52 | PP2400395433 - Long nhãn | 14,760,000 | 221,400 |
| 53 | PP2400395434 - Xích thược | 17,280,000 | 259,200 |
| 54 | PP2400395435 - Mộc hương | 8,800,000 | 132,000 |
| 55 | PP2400395436 - Câu đằng | 8,757,000 | 131,355 |
| 56 | PP2400395437 - Sài hồ | 34,083,000 | 511,245 |
| 57 | PP2400395438 - Thăng ma | 28,560,000 | 428,400 |
| 58 | PP2400395439 - Thổ phục linh | 17,400,000 | 261,000 |
| 59 | PP2400395440 - Tỳ giải | 8,480,000 | 127,200 |
| 60 | PP2400395441 - Liên kiều | 19,948,950 | 299,234 |
| 61 | PP2400395442 - Nhân trần | 3,433,500 | 51,502 |
| 62 | PP2400395443 - Cỏ ngọt | 6,930,000 | 103,950 |
| 63 | PP2400395444 - Lục thần khúc | 9,135,000 | 137,025 |
| 64 | PP2400395445 - Kim tiền thảo | 3,150,000 | 47,250 |
| 65 | PP2400395446 - Phục thần | 11,132,100 | 166,981 |
| 66 | PP2400395447 - Ngũ gia bì chân chim | 3,030,000 | 45,450 |
Bạch chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2400395382 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự |
Tế tân |
|
| Mã phần lô | PP2400395383 |
| Giá từng phần lô | 75,330,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,129,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt |
Cát căn |
|
| Mã phần lô | PP2400395384 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp |
Cúc hoa |
|
| Mã phần lô | PP2400395385 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả |
Kim ngân hoa |
|
| Mã phần lô | PP2400395386 |
| Giá từng phần lô | 14,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc |
Chi tử |
|
| Mã phần lô | PP2400395387 |
| Giá từng phần lô | 8,010,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp |
Hoàng bá |
|
| Mã phần lô | PP2400395388 |
| Giá từng phần lô | 15,180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 227,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc |
Hoàng liên |
|
| Mã phần lô | PP2400395389 |
| Giá từng phần lô | 18,396,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số |
Mẫu đơn bì |
|
| Mã phần lô | PP2400395390 |
| Giá từng phần lô | 18,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 272,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc đột xuất |
Dây đau xương |
|
| Mã phần lô | PP2400395391 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt |
Ké đấu ngựa (Thương nhĩ tử) |
|
| Mã phần lô | PP2400395392 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc đột xuất trong vòng |
Bách bộ |
|
| Mã phần lô | PP2400395393 |
| Giá từng phần lô | 3,255,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự |
Liên tâm |
|
| Mã phần lô | PP2400395394 |
| Giá từng phần lô | 10,290,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt |
Táo nhân |
|
| Mã phần lô | PP2400395395 |
| Giá từng phần lô | 69,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,041,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp |
Thảo quyết minh |
|
| Mã phần lô | PP2400395396 |
| Giá từng phần lô | 4,401,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,024 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả |
Viễn chí |
|
| Mã phần lô | PP2400395397 |
| Giá từng phần lô | 59,808,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 897,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc |
Chỉ xác |
|
| Mã phần lô | PP2400395398 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp |
Sa nhân |
|
| Mã phần lô | PP2400395399 |
| Giá từng phần lô | 7,830,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc |
Trần bì |
|
| Mã phần lô | PP2400395400 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số |
Đan sâm |
|
| Mã phần lô | PP2400395401 |
| Giá từng phần lô | 35,910,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc đột xuất |
Đào nhân |
|
| Mã phần lô | PP2400395402 |
| Giá từng phần lô | 9,765,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt |
Đương quy (Toàn quy) |
|
| Mã phần lô | PP2400395403 |
| Giá từng phần lô | 99,666,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,494,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc đột xuất trong vòng |
Xuyên khung |
|
| Mã phần lô | PP2400395404 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự |
Sơn tra |
|
| Mã phần lô | PP2400395405 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt |
Ngũ vị tử |
|
| Mã phần lô | PP2400395406 |
| Giá từng phần lô | 41,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 626,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp |
Bạch thược |
|
| Mã phần lô | PP2400395407 |
| Giá từng phần lô | 26,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 391,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả |
Câu kỷ tử |
|
| Mã phần lô | PP2400395408 |
| Giá từng phần lô | 39,816,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 597,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc |
Thục địa |
|
| Mã phần lô | PP2400395409 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 793,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp |
Bạch truật |
|
| Mã phần lô | PP2400395410 |
| Giá từng phần lô | 44,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 669,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc |
Cẩu tích |
|
| Mã phần lô | PP2400395411 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số |
Cốt toái bổ |
|
| Mã phần lô | PP2400395412 |
| Giá từng phần lô | 12,012,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc đột xuất |
Đảng sâm |
|
| Mã phần lô | PP2400395413 |
| Giá từng phần lô | 98,695,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,480,437 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt |
Đỗ trọng |
|
| Mã phần lô | PP2400395414 |
| Giá từng phần lô | 27,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 407,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc đột xuất trong vòng |
Nhục thung dung |
|
| Mã phần lô | PP2400395415 |
| Giá từng phần lô | 17,715,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự |
Hương phụ |
|
| Mã phần lô | PP2400395416 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt |
Hòe hoa |
|
| Mã phần lô | PP2400395417 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp |
Ý dĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400395418 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả |
Thiên môn đông |
|
| Mã phần lô | PP2400395419 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc |
Hoài sơn |
|
| Mã phần lô | PP2400395420 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp |
Sơn thù |
|
| Mã phần lô | PP2400395421 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc |
Hy thiêm |
|
| Mã phần lô | PP2400395422 |
| Giá từng phần lô | 5,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số |
Bạch mao căn |
|
| Mã phần lô | PP2400395423 |
| Giá từng phần lô | 1,845,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc đột xuất |
Cam thảo |
|
| Mã phần lô | PP2400395424 |
| Giá từng phần lô | 25,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt |
Tang ký sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400395425 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc đột xuất trong vòng |
Tần giao |
|
| Mã phần lô | PP2400395426 |
| Giá từng phần lô | 37,740,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 566,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự |
Khương hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2400395427 |
| Giá từng phần lô | 82,398,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,235,981 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt |
Thiên ma |
|
| Mã phần lô | PP2400395428 |
| Giá từng phần lô | 75,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,132,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp |
Huyền sâm |
|
| Mã phần lô | PP2400395429 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả |
Sinh địa |
|
| Mã phần lô | PP2400395430 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc |
Cát cánh |
|
| Mã phần lô | PP2400395431 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp |
Trạch tả |
|
| Mã phần lô | PP2400395432 |
| Giá từng phần lô | 7,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc |
Long nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2400395433 |
| Giá từng phần lô | 14,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số |
Xích thược |
|
| Mã phần lô | PP2400395434 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc đột xuất |
Mộc hương |
|
| Mã phần lô | PP2400395435 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt |
Câu đằng |
|
| Mã phần lô | PP2400395436 |
| Giá từng phần lô | 8,757,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc đột xuất trong vòng |
Sài hồ |
|
| Mã phần lô | PP2400395437 |
| Giá từng phần lô | 34,083,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 511,245 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự |
Thăng ma |
|
| Mã phần lô | PP2400395438 |
| Giá từng phần lô | 28,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 428,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt |
Thổ phục linh |
|
| Mã phần lô | PP2400395439 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp |
Tỳ giải |
|
| Mã phần lô | PP2400395440 |
| Giá từng phần lô | 8,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả |
Liên kiều |
|
| Mã phần lô | PP2400395441 |
| Giá từng phần lô | 19,948,950 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc |
Nhân trần |
|
| Mã phần lô | PP2400395442 |
| Giá từng phần lô | 3,433,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,502 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp |
Cỏ ngọt |
|
| Mã phần lô | PP2400395443 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc |
Lục thần khúc |
|
| Mã phần lô | PP2400395444 |
| Giá từng phần lô | 9,135,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số |
Kim tiền thảo |
|
| Mã phần lô | PP2400395445 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc đột xuất |
Phục thần |
|
| Mã phần lô | PP2400395446 |
| Giá từng phần lô | 11,132,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,981 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt |
Ngũ gia bì chân chim |
|
| Mã phần lô | PP2400395447 |
| Giá từng phần lô | 3,030,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo nhu cầu dự trù hàng tháng, quý hoặc đột xuất của bệnh viện, cung cấp trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng (kể cả trường hợp phát sinh số lượng vượt nhu cầu dự kiến) và đáp ứng việc thiếu thuốc đột xuất trong vòng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi