Gói thầu: Gói thầu VT-01: Dụng cụ, vật tư y tế tiêu hao lần 1 năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500272397-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VT-01: Dụng cụ, vật tư y tế tiêu hao lần 1 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500148058
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 64,530,462,550 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500283362 - Phần(lô) 1: Vật tư tiêu hao xét nghiệm 4,043,770,000 5.776.814.286 2.021.885.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 80,875,400
2 PP2500283363 - Phần(lô) 2: Vật tư tiêu hao dùng cho Dao mổ điện cao tần có chức năng hàn mạch 1,519,400,000 2.170.571.429 759.700.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 30,388,000
3 PP2500283364 - Phần(lô) 3: Găng tay, bông gạc trong sản phụ khoa 7,880,339,400 11.257.627.714 3.940.169.700 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 157,606,788
4 PP2500283365 - Phần(lô) 4: Vật tư linh kiện thay thế cho trung tâm chăm sóc và điều trị trẻ sơ sinh 3,807,656,000 5.439.508.571 1.903.828.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 76,153,120
5 PP2500283366 - Phần(lô) 5: Vật tư tiêu hao dùng cho Dao siêu âm tích hợp dao hàn mạch 1,596,416,850 2.280.595.500 798.208.425 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 31,928,337
6 PP2500283367 - Phần(lô) 6: Vật tư tiêu hao dùng cho phẫu thuật 15,643,382,100 22.347.688.714 7.821.691.050 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 312,867,642
7 PP2500283368 - Phần(lô) 7: Kim luồn, dây truyền dịch các loại 19,215,652,100 27.450.931.571 9.607.826.050 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 384,313,042
8 PP2500283369 - Phần(lô) 8: Sonde , dây cho ăn, dây thở các loại 3,328,487,600 4.754.982.2 1.664.243.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 66,569,752
9 PP2500283370 - Phần(lô) 9: Vật tư tiêu hao thông thường 359,160,000 513.085.714 179.580.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,183,200
10 PP2500283371 - Phần(lô) 10: Băng dính các cỡ 2,238,698,500 3.198.140.714 1.119.349.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 44,773,970
11 PP2500283372 - Phần(lô) 11: Vật tư tiêu hao dùng trong chẩn đoán hình ảnh 2,095,500,000 2.993.571.429 1.047.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 41,910,000
12 PP2500283373 - Phần(lô) 12: Giấy in các loại 2,802,000,000 4.002.857.143 1.401.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 56,040,000
Phần(lô) 1: Vật tư tiêu hao xét nghiệm
Mã phần lô PP2500283362
Giá từng phần lô 4,043,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.776.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,875,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần(lô) 2: Vật tư tiêu hao dùng cho Dao mổ điện cao tần có chức năng hàn mạch
Mã phần lô PP2500283363
Giá từng phần lô 1,519,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.170.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,388,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần(lô) 3: Găng tay, bông gạc trong sản phụ khoa
Mã phần lô PP2500283364
Giá từng phần lô 7,880,339,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.257.627.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.940.169.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,606,788
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần(lô) 4: Vật tư linh kiện thay thế cho trung tâm chăm sóc và điều trị trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500283365
Giá từng phần lô 3,807,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.439.508.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.903.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,153,120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần(lô) 5: Vật tư tiêu hao dùng cho Dao siêu âm tích hợp dao hàn mạch
Mã phần lô PP2500283366
Giá từng phần lô 1,596,416,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.595.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.208.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,928,337
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần(lô) 6: Vật tư tiêu hao dùng cho phẫu thuật
Mã phần lô PP2500283367
Giá từng phần lô 15,643,382,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.347.688.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.821.691.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,867,642
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần(lô) 7: Kim luồn, dây truyền dịch các loại
Mã phần lô PP2500283368
Giá từng phần lô 19,215,652,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.450.931.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.607.826.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,313,042
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần(lô) 8: Sonde , dây cho ăn, dây thở các loại
Mã phần lô PP2500283369
Giá từng phần lô 3,328,487,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.754.982.2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.664.243.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,569,752
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần(lô) 9: Vật tư tiêu hao thông thường
Mã phần lô PP2500283370
Giá từng phần lô 359,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,183,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần(lô) 10: Băng dính các cỡ
Mã phần lô PP2500283371
Giá từng phần lô 2,238,698,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.198.140.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.119.349.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,773,970
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần(lô) 11: Vật tư tiêu hao dùng trong chẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2500283372
Giá từng phần lô 2,095,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.993.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần(lô) 12: Giấy in các loại
Mã phần lô PP2500283373
Giá từng phần lô 2,802,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.002.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.401.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->