Gói thầu: Gói thầu VTXN: Dụng cụ, vật tư xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400463068-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2024 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu VTXN: Dụng cụ, vật tư xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2400248027
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,494,483,883 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400388142 - Đầu côn vàng 88,725,000 1,065,000
2 PP2400388143 - Đầu côn vô trùng 1000 µl 60,445,840 725,000
3 PP2400388144 - Đầu côn vô trùng 250 µl 3,314,240 40,000
4 PP2400388145 - Đầu típ tiệt trùng 1-10ul 31,720,128 380,000
5 PP2400388146 - Đầu típ tiệt trùng 1-200ul 44,677,440 536,000
6 PP2400388147 - Chai nuôi cấy 25cm 85,880,000 1,030,000
7 PP2400388148 - Đầu côn xanh 2,002,500 24,000
8 PP2400388149 - La men phủ 22 x 22 mm 120,684,000 1,448,000
9 PP2400388150 - La men phủ 22 x 40 mm 99,900,000 1,198,000
10 PP2400388151 - La men phủ 24 x 40 mm 82,340,000 988,000
11 PP2400388152 - Lọ đựng sinh phẩm không có nắp 63,750,000 765,000
12 PP2400388153 - Ống bảo quản mẫu 2.0ml 5,812,200 69,000
13 PP2400388154 - Ống đựng nước tiểu 132,750,000 1,593,000
14 PP2400388155 - Ống lấy máu chân không Citrat 3,2%, dung tích 1.8ml 98,910,000 1,186,000
15 PP2400388156 - Ống lấy máu chân không EDTA, dung tích 2ml 281,600,000 3,379,000
16 PP2400388157 - Ống ly tâm 50ml 3,133,000 37,000
17 PP2400388158 - Ống ly tâm đáy nhọn 15ml 44,052,000 528,000
18 PP2400388159 - Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông 93,960,000 1,127,000
19 PP2400388160 - Ống tráng Hepazin 255,000,000 3,060,000
20 PP2400388161 - Pipet đơn kênh thể tích 0.5-10 µl 156,099,080 1,873,000
21 PP2400388162 - Pipet đơn kênh thể tích 100-1000µL 15,023,318 180,000
22 PP2400388163 - Pipet đơn kênh thể tích 10-100µL 22,534,977 270,000
23 PP2400388164 - Pipet tiệt trùng 3ml 26,453,000 317,000
24 PP2400388165 - Que cấy vô trùng 1 µl 1,604,000 19,000
25 PP2400388166 - Que cấy vô trùng 10 µl 1,783,000 21,000
26 PP2400388167 - Hộp đựng bơm kim tiêm đã qua sử dụng 72,500,000 870,000
27 PP2400388168 - Rack đựng ống 81 vị trí 37,276,000 447,000
28 PP2400388169 - Ống ly tâm 1.5-1.7 ml 11,825,000 141,000
29 PP2400388170 - Ống ly tâm 2 ml 2,034,000 24,000
30 PP2400388171 - Ống 15 mL 1,835,500 22,000
31 PP2400388172 - Ống 50 mL 3,133,000 37,000
32 PP2400388173 - Ống PCR 0,5 ml 9,200,000 110,000
33 PP2400388174 - Ống PCR 200μL 11,575,000 138,000
34 PP2400388175 - Tip lọc 1000uL 157,684,800 1,892,218
35 PP2400388176 - Tip lọc 200 μL 18,893,400 226,000
36 PP2400388177 - Tip lọc 10uL 37,506,080 450,000
37 PP2400388178 - Típ miệng rộng 200ul 20,935,500 251,000
38 PP2400388179 - Dải strip 8 nắp phẳng 22,003,200 264,000
39 PP2400388180 - Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử 12,672,000 152,000
40 PP2400388181 - 2-Propanol 3,343,680 40,000
41 PP2400388182 - Pipette tự động đơn kênh 5-100µl 45,630,000 547,000
42 PP2400388183 - Pipette tự động đơn kênh 10-200µl 45,630,000 547,000
43 PP2400388184 - Pipette tự động đơn kênh 50-1000µl 30,420,000 365,000
44 PP2400388185 - Lamen phủ 24 x 50mm 11,340,000 136,000
45 PP2400388186 - Ống 2 mL Polypropylene Cluster 11,189,200 134,000
46 PP2400388187 - Ống 0.5 mL Polypropylene Cluster 21,953,800 263,000
47 PP2400388188 - Lọ đựng nước tiểu vô trùng có nhãn 83,750,000 1,005,000
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2400388142
Giá từng phần lô 88,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,065,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vô trùng 1000 µl
Mã phần lô PP2400388143
Giá từng phần lô 60,445,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vô trùng 250 µl
Mã phần lô PP2400388144
Giá từng phần lô 3,314,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu típ tiệt trùng 1-10ul
Mã phần lô PP2400388145
Giá từng phần lô 31,720,128
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu típ tiệt trùng 1-200ul
Mã phần lô PP2400388146
Giá từng phần lô 44,677,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai nuôi cấy 25cm
Mã phần lô PP2400388147
Giá từng phần lô 85,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2400388148
Giá từng phần lô 2,002,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
La men phủ 22 x 22 mm
Mã phần lô PP2400388149
Giá từng phần lô 120,684,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,448,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
La men phủ 22 x 40 mm
Mã phần lô PP2400388150
Giá từng phần lô 99,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
La men phủ 24 x 40 mm
Mã phần lô PP2400388151
Giá từng phần lô 82,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 988,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng sinh phẩm không có nắp
Mã phần lô PP2400388152
Giá từng phần lô 63,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống bảo quản mẫu 2.0ml
Mã phần lô PP2400388153
Giá từng phần lô 5,812,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2400388154
Giá từng phần lô 132,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,593,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lấy máu chân không Citrat 3,2%, dung tích 1.8ml
Mã phần lô PP2400388155
Giá từng phần lô 98,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,186,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống lấy máu chân không EDTA, dung tích 2ml
Mã phần lô PP2400388156
Giá từng phần lô 281,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,379,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 50ml
Mã phần lô PP2400388157
Giá từng phần lô 3,133,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm đáy nhọn 15ml
Mã phần lô PP2400388158
Giá từng phần lô 44,052,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông
Mã phần lô PP2400388159
Giá từng phần lô 93,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,127,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tráng Hepazin
Mã phần lô PP2400388160
Giá từng phần lô 255,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet đơn kênh thể tích 0.5-10 µl
Mã phần lô PP2400388161
Giá từng phần lô 156,099,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,873,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet đơn kênh thể tích 100-1000µL
Mã phần lô PP2400388162
Giá từng phần lô 15,023,318
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet đơn kênh thể tích 10-100µL
Mã phần lô PP2400388163
Giá từng phần lô 22,534,977
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet tiệt trùng 3ml
Mã phần lô PP2400388164
Giá từng phần lô 26,453,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy vô trùng 1 µl
Mã phần lô PP2400388165
Giá từng phần lô 1,604,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy vô trùng 10 µl
Mã phần lô PP2400388166
Giá từng phần lô 1,783,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng bơm kim tiêm đã qua sử dụng
Mã phần lô PP2400388167
Giá từng phần lô 72,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rack đựng ống 81 vị trí
Mã phần lô PP2400388168
Giá từng phần lô 37,276,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 1.5-1.7 ml
Mã phần lô PP2400388169
Giá từng phần lô 11,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 2 ml
Mã phần lô PP2400388170
Giá từng phần lô 2,034,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống 15 mL
Mã phần lô PP2400388171
Giá từng phần lô 1,835,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống 50 mL
Mã phần lô PP2400388172
Giá từng phần lô 3,133,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống PCR 0,5 ml
Mã phần lô PP2400388173
Giá từng phần lô 9,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống PCR 200μL
Mã phần lô PP2400388174
Giá từng phần lô 11,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tip lọc 1000uL
Mã phần lô PP2400388175
Giá từng phần lô 157,684,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,892,218
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tip lọc 200 μL
Mã phần lô PP2400388176
Giá từng phần lô 18,893,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tip lọc 10uL
Mã phần lô PP2400388177
Giá từng phần lô 37,506,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Típ miệng rộng 200ul
Mã phần lô PP2400388178
Giá từng phần lô 20,935,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dải strip 8 nắp phẳng
Mã phần lô PP2400388179
Giá từng phần lô 22,003,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400388180
Giá từng phần lô 12,672,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
2-Propanol
Mã phần lô PP2400388181
Giá từng phần lô 3,343,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette tự động đơn kênh 5-100µl
Mã phần lô PP2400388182
Giá từng phần lô 45,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette tự động đơn kênh 10-200µl
Mã phần lô PP2400388183
Giá từng phần lô 45,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette tự động đơn kênh 50-1000µl
Mã phần lô PP2400388184
Giá từng phần lô 30,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen phủ 24 x 50mm
Mã phần lô PP2400388185
Giá từng phần lô 11,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống 2 mL Polypropylene Cluster
Mã phần lô PP2400388186
Giá từng phần lô 11,189,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống 0.5 mL Polypropylene Cluster
Mã phần lô PP2400388187
Giá từng phần lô 21,953,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng nước tiểu vô trùng có nhãn
Mã phần lô PP2400388188
Giá từng phần lô 83,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->