Gói thầu: Gói thầu VTYT 01.2026:Mua sắm vật tư can thiệp chẩn đoán của bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600025620-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu VTYT 01.2026:Mua sắm vật tư can thiệp chẩn đoán của bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600013340 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 27,553,672,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600026603 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não loại không phủ gel | 3,026,140,000 | 4.312.249.500 | 9021 | 1.513.070.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 2 | PP2600026604 - Vòng xoắn kim loại (coils) mạch thần kinh loại mềm và siêu mềm, các cỡ và dụng cụ cắt coil. | 457,839,500 | 652.421.288 | 228.919.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm | |
| 3 | PP2600026605 - Bóng tắc mạch ( dùng trong chẹn cổ túi phình mạch vị trí mạch phức tạp) | 260,000,000 | 370.500.000 | 9018 | 130.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 4 | PP2600026606 - Bóng tắc mạch (dùng trong chẹn cổ túi phình mạch thẳng) | 170,000,000 | 242.250.000 | 9018 | 85.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 5 | PP2600026607 - Stent nút mạch thả trong túi phình mạch não và phụ kiện đi kèm | 714,000,000 | 1.017.450.000 | 357.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm | |
| 6 | PP2600026608 - Dụng cụ lấy dị vật dạng thòng lọng cỡ nhỏ, đường kính từ 2mm đến 7 mm | 105,000,000 | 149.625.000 | 9018 | 52.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 7 | PP2600026609 - Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng | 740,000,000 | 1.054.500.000 | 9021 | 370.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 8 | PP2600026610 - Vi ống thông gập góc (dành cho can thiệp nút coil mạch não) | 574,800,000 | 819.090.000 | 9018 | 287.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 9 | PP2600026611 - Vi dây dẫn dùng cho mạch não có chiều dài từ 200cm đến 250 cm | 977,500,000 | 1.392.937.500 | 9018 | 488.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 10 | PP2600026612 - Ống thông dẫn đường kép 2 nòng các loại (dùng cho chụp và can thiệp mạch não) | 900,000,000 | 1.282.500.000 | 9018 | 450.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 11 | PP2600026613 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não | 2,274,400,000 | 3.241.020.000 | 9018 | 1.137.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 12 | PP2600026614 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não lòng rộng, có đường kính ≥ 0.070 " | 545,000,000 | 776.625.000 | 9018 | 272.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 13 | PP2600026615 - Vi dây dẫn dùng cho mạch não có chiều dài ≥ 300cm | 90,000,000 | 128.250.000 | 9018 | 45.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 14 | PP2600026616 - Giá đỡ mạch não lấy huyết khối | 809,000,000 | 1.152.825.000 | 9018 | 404.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 15 | PP2600026617 - Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu xa khoảng từ 1.7Fr - 2.3Fr | 526,900,000 | 750.832.500 | 9018 | 263.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 16 | PP2600026618 - Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu gần - xa khoảng từ 2.4Fr - 2.8Fr | 467,500,000 | 666.187.500 | 9018 | 233.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 17 | PP2600026619 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ và vừa | 194,445,500 | 277.084.838 | 9018 | 97.222.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 18 | PP2600026620 - Giá đỡ ( Stent) nội sọ | 355,000,000 | 505.875.000 | 9021 | 177.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 19 | PP2600026621 - Bóng nong can thiệp mạch máu nội sọ | 315,000,000 | 448.875.000 | 9018 | 157.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 20 | PP2600026622 - Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh ≥ 5Fr | 1,155,000,000 | 1.645.875.000 | 9018 | 577.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 21 | PP2600026623 - Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh (dùng trong đặt stent đổi hướng dòng chảy điều trị túi phình mạch não cổ rộng, phình hình thoi, phình khó phức tạp) | 200,000,000 | 285.000.000 | 9018 | 100.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 22 | PP2600026624 - Stent mạch não đổi hướng dòng chảy lõi trần có phủ chất chống ngưng tập tiểu cầu và vi ống thông đi kèm | 1,860,000,000 | 2.650.500.000 | 930.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm | |
| 23 | PP2600026625 - Vi ống thông và Vi dây dẫn can thiệp dùng điều trị dị dạng mạch não AVM | 302,000,000 | 430.350.000 | 151.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm | |
| 24 | PP2600026626 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 314,000,000 | 447.450.000 | 9021 | 157.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 25 | PP2600026627 - Sonde chụp mạch não | 25,500,000 | 36.337.500 | 9018 | 12.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 26 | PP2600026628 - Catheter chụp mạch máu dạng Sidewinder | 28,350,000 | 40.398.750 | 9018 | 14.175.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 27 | PP2600026629 - Catheter chụp mạch máu não dạng Mani 5F | 9,450,000 | 13.466.250 | 9018 | 4.725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 28 | PP2600026630 - Dây dẫn đường ái nước cứng, đầu cong dùng cho ống thông dài 260 cm trong can thiệp mạch não | 29,400,000 | 41.895.000 | 9018 | 14.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 29 | PP2600026631 - Ống thông chụp mạch gan | 189,000,000 | 269.325.000 | 9018 | 94.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 30 | PP2600026632 - Ống thông chụp mạch Cobra | 94,500,000 | 134.662.500 | 9018 | 47.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 31 | PP2600026633 - Vi ống thông đường kính 2.7F | 414,500,000 | 590.662.500 | 9018 | 207.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 32 | PP2600026634 - Vi ống thông sử dụng trong động mạch nhỏ | 1,719,480,000 | 2.450.259.000 | 9018 | 859.740.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 33 | PP2600026635 - Vi ống thông can thiệp mạch, cỡ 1.7F, 1.8F, và 2.2F không kèm vi dây dẫn | 373,800,000 | 532.665.000 | 9018 | 186.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 34 | PP2600026636 - Vi dây dẫn tạo hình chuyên dụng | 826,000,000 | 1.177.050.000 | 9018 | 413.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 35 | PP2600026637 - Vi ống thông có gắn bóng | 469,000,000 | 668.325.000 | 9018 | 234.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 36 | PP2600026638 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan tăng kích thước khi pha | 308,880,000 | 440.154.000 | 9021 hoặc 9018 | 154.440.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 37 | PP2600026639 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan tăng kích thước ≤ 25% trước tải thuốc | 311,500,000 | 443.887.500 | 9021 | 155.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 38 | PP2600026640 - Vật liệu nút mạch hình cầu | 1,061,200,000 | 1.512.210.000 | 9021 | 530.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 39 | PP2600026641 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn | 685,000,000 | 976.125.000 | 9021 | 342.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 40 | PP2600026642 - Ống dẫn lưu qua da 1 đầu có khóa | 241,500,000 | 344.137.500 | 9018 | 120.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 41 | PP2600026643 - Kim chọc hút mô mềm | 6,580,000 | 9.376.500 | 9018 | 3.290.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 42 | PP2600026644 - Kim đốt sóng cao tần đốt u gan | 525,000,000 | 748.125.000 | 9018 | 262.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 43 | PP2600026645 - Kim đốt sóng cao tần đốt u giáp | 175,000,000 | 249.375.000 | 9018 | 87.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 44 | PP2600026646 - Khung giá đỡ nhớ hình đường mật - mạch máu có chống di lệch. | 300,000,000 | 427.500.000 | 9021 | 150.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 45 | PP2600026647 - Bóng nong mạch ngoại biên | 105,000,000 | 149.625.000 | 9018 | 52.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 46 | PP2600026648 - Dây dẫn đường siêu cứng bằng kim loại | 35,250,000 | 50.231.250 | 9018 | 17.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 47 | PP2600026649 - Dụng cụ bít lỗ thông Động Tĩnh Mạch (Plug) | 107,000,000 | 152.475.000 | 9021 | 53.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 48 | PP2600026650 - Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại thế hệ mới 2 cánh | 86,000,000 | 122.550.000 | 9021 | 43.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 49 | PP2600026651 - Kim sinh thiết tự động kèm kim đồng trục | 212,500,000 | 302.812.500 | 9018 | 106.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 50 | PP2600026652 - Khung giá đỡ (Stent ) mạch cảnh | 530,000,000 | 755.250.000 | 9021 | 265.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 51 | PP2600026653 - Lưới lọc bảo vệ mạch máu | 520,000,000 | 741.000.000 | 9018 | 260.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 52 | PP2600026654 - Bóng nong động mạch cảnh ngoài sọ | 168,000,000 | 239.400.000 | 9018 | 84.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 53 | PP2600026655 - Dây dẫn đường ái nước mềm, đầu cong dùng cho ống thông dài 150 cm | 272,250,000 | 387.956.250 | 9018 | 136.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 54 | PP2600026656 - Dây bơm thuốc áp lực cao | 55,282,500 | 78.777.563 | 9018 | 27.641.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 55 | PP2600026657 - Dụng cụ mở đường vào (động mạch) cầm máu có chốt khóa | 283,250,000 | 403.631.250 | 9018 | 141.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| 56 | PP2600026658 - Bộ phận kết nối chữ Y loại đầu xoáy | 51,975,000 | 74.064.375 | 9018 | 25.987.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não loại không phủ gel |
|
| Mã phần lô | PP2600026603 |
| Giá từng phần lô | 3,026,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.312.249.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.513.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vòng xoắn kim loại (coils) mạch thần kinh loại mềm và siêu mềm, các cỡ và dụng cụ cắt coil. |
|
| Mã phần lô | PP2600026604 |
| Giá từng phần lô | 457,839,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.421.288 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.919.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng tắc mạch ( dùng trong chẹn cổ túi phình mạch vị trí mạch phức tạp) |
|
| Mã phần lô | PP2600026605 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng tắc mạch (dùng trong chẹn cổ túi phình mạch thẳng) |
|
| Mã phần lô | PP2600026606 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Stent nút mạch thả trong túi phình mạch não và phụ kiện đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2600026607 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.017.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dụng cụ lấy dị vật dạng thòng lọng cỡ nhỏ, đường kính từ 2mm đến 7 mm |
|
| Mã phần lô | PP2600026608 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Khung giá đỡ (Stent) bắc cầu cho túi phình mạch não cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2600026609 |
| Giá từng phần lô | 740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.054.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vi ống thông gập góc (dành cho can thiệp nút coil mạch não) |
|
| Mã phần lô | PP2600026610 |
| Giá từng phần lô | 574,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vi dây dẫn dùng cho mạch não có chiều dài từ 200cm đến 250 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600026611 |
| Giá từng phần lô | 977,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 488.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông dẫn đường kép 2 nòng các loại (dùng cho chụp và can thiệp mạch não) |
|
| Mã phần lô | PP2600026612 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2600026613 |
| Giá từng phần lô | 2,274,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.241.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não lòng rộng, có đường kính ≥ 0.070 " |
|
| Mã phần lô | PP2600026614 |
| Giá từng phần lô | 545,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 776.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vi dây dẫn dùng cho mạch não có chiều dài ≥ 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2600026615 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Giá đỡ mạch não lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2600026616 |
| Giá từng phần lô | 809,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.152.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu xa khoảng từ 1.7Fr - 2.3Fr |
|
| Mã phần lô | PP2600026617 |
| Giá từng phần lô | 526,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.832.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 263.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu gần - xa khoảng từ 2.4Fr - 2.8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2600026618 |
| Giá từng phần lô | 467,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ và vừa |
|
| Mã phần lô | PP2600026619 |
| Giá từng phần lô | 194,445,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.084.838 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.222.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Giá đỡ ( Stent) nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2600026620 |
| Giá từng phần lô | 355,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong can thiệp mạch máu nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2600026621 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh ≥ 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2600026622 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.645.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh (dùng trong đặt stent đổi hướng dòng chảy điều trị túi phình mạch não cổ rộng, phình hình thoi, phình khó phức tạp) |
|
| Mã phần lô | PP2600026623 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Stent mạch não đổi hướng dòng chảy lõi trần có phủ chất chống ngưng tập tiểu cầu và vi ống thông đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2600026624 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.650.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 930.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vi ống thông và Vi dây dẫn can thiệp dùng điều trị dị dạng mạch não AVM |
|
| Mã phần lô | PP2600026625 |
| Giá từng phần lô | 302,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2600026626 |
| Giá từng phần lô | 314,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Sonde chụp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2600026627 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Catheter chụp mạch máu dạng Sidewinder |
|
| Mã phần lô | PP2600026628 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.398.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Catheter chụp mạch máu não dạng Mani 5F |
|
| Mã phần lô | PP2600026629 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây dẫn đường ái nước cứng, đầu cong dùng cho ống thông dài 260 cm trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2600026630 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông chụp mạch gan |
|
| Mã phần lô | PP2600026631 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống thông chụp mạch Cobra |
|
| Mã phần lô | PP2600026632 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vi ống thông đường kính 2.7F |
|
| Mã phần lô | PP2600026633 |
| Giá từng phần lô | 414,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vi ống thông sử dụng trong động mạch nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600026634 |
| Giá từng phần lô | 1,719,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.450.259.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 859.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vi ống thông can thiệp mạch, cỡ 1.7F, 1.8F, và 2.2F không kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2600026635 |
| Giá từng phần lô | 373,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vi dây dẫn tạo hình chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2600026636 |
| Giá từng phần lô | 826,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.177.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vi ống thông có gắn bóng |
|
| Mã phần lô | PP2600026637 |
| Giá từng phần lô | 469,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan tăng kích thước khi pha |
|
| Mã phần lô | PP2600026638 |
| Giá từng phần lô | 308,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.154.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 hoặc 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan tăng kích thước ≤ 25% trước tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2600026639 |
| Giá từng phần lô | 311,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vật liệu nút mạch hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2600026640 |
| Giá từng phần lô | 1,061,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.512.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600026641 |
| Giá từng phần lô | 685,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 976.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Ống dẫn lưu qua da 1 đầu có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2600026642 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kim chọc hút mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2600026643 |
| Giá từng phần lô | 6,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.376.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kim đốt sóng cao tần đốt u gan |
|
| Mã phần lô | PP2600026644 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kim đốt sóng cao tần đốt u giáp |
|
| Mã phần lô | PP2600026645 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Khung giá đỡ nhớ hình đường mật - mạch máu có chống di lệch. |
|
| Mã phần lô | PP2600026646 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600026647 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây dẫn đường siêu cứng bằng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2600026648 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.231.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dụng cụ bít lỗ thông Động Tĩnh Mạch (Plug) |
|
| Mã phần lô | PP2600026649 |
| Giá từng phần lô | 107,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dù bít tuần hoàn bàng hệ, bít hoặc nút rò động tĩnh mạch loại thế hệ mới 2 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2600026650 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Kim sinh thiết tự động kèm kim đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2600026651 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Khung giá đỡ (Stent ) mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2600026652 |
| Giá từng phần lô | 530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Lưới lọc bảo vệ mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2600026653 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bóng nong động mạch cảnh ngoài sọ |
|
| Mã phần lô | PP2600026654 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây dẫn đường ái nước mềm, đầu cong dùng cho ống thông dài 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600026655 |
| Giá từng phần lô | 272,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.956.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2600026656 |
| Giá từng phần lô | 55,282,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.777.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.641.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Dụng cụ mở đường vào (động mạch) cầm máu có chốt khóa |
|
| Mã phần lô | PP2600026657 |
| Giá từng phần lô | 283,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.631.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bộ phận kết nối chữ Y loại đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2600026658 |
| Giá từng phần lô | 51,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.064.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)/thánghoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365)/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng. Cung cấp thành nhiều đợt trong thời gian thực hiện hợp đồng; Thời gian cung cấp tối đa 05 ngày, đột xuất trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi