Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400358047-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CAO THANH | Chủ đầu tư | Phòng Kinh Tế và Hạ Tầng huyện Buôn Đôn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400194802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Buôn Đôn, Tỉnh Đăk Lăk |
| Giá gói thầu | 1,168,415,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.593.294.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 350.525.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 350.525.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : thi công công trình giao thông đường bộ mặt đường BTXM, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 584.207.500(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng ( CHT)1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học, chuyên ngành Kỹ sư chỉ hành nghề giám sát thi giao thông, cầu đường bộ tham gia thi công xây dựng hành nghề của ít nhất 01 công công trình từ cấp IV cùng lĩnh nhận của Chủ đầu tư/Ban - Kinh nghiệm trong các xác nhận của Chủ đầu tư/Ban để chứng minh đã có Kinh thi công xây dựng công bộ, cấp công trình từ cấp IV trở Ghi chú: Trường hợp liên đề xuất vị trí CHT cho từng Năng lực CHT của từng ứng với cấp công trình của đảm nhận.(Tất cả tài liệu phô tô có chứng thực của cơ thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ: Tốt nghiệp cầu, đường bộ. - Có chứng công xây dựng công trình hạng III hoặc đã trực tiếp phần việc thuộc nội dung trình từ cấp III hoặc 02 vực trở lên (Phải có xác QLDA hoặc tài liệu khác). công việc tương tự: Có QLDA hoặc tài liệu khác nghiệm làm Chỉ huy trưởng trình giao thông đường lên tối thiểu 01 hợp đồng. danh, Nhà thầu có thể thành viên liên danh (TVLD). TVLD phải đáp ứng tương phần công việc mà TVLD chứng minh phải là bản quan có |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (KTTC)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Kỹ sư cầu, tài liệu chứng minh: Biên bản gia kỹ thuật thi công xây dựng của chủ đầu tư đã tham gia kỹ công trình); Tất cả tài liệu phô tô có chứng thực của cơ thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ Đại học trở đường bộ (Kèm theo nghiệm thu có tên tham công trình hoặc xác nhận thuật thi công xây dựng chứng minh phải là bản quan có |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng chứng chỉ/ chứng nhận huấn – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực E-HSDT. + Đã làm 01 công trình có quy mô tương bộ. Tất cả tài liệu chứng có chứng thực của cơ quan có quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ Cao đẳng trở hoặc tương đương + Có luyện An toàn lao động hiệu lực đến thời điểm hết Cán bộ ATLĐ tối thiểu tự: Giao thông cầu đường minh phải là bản phô tô thẩm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu > 0,8m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san đất 110 CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép có tổng trọng lượng >=10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép có tổng trọng lượng >=12 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm và hỗn hợp BTN 50-60m3/h;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Lu bánh lốp có tổng trọng lượng 16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi - công suất: 110,0 CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi