Gói thầu: Gói thầu xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400582412-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Nhơn Tân | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân xã Nhơn Tân |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400280959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 6,550,765,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 9.098.286.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.965.230.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.965.230.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong tring thời gina thực hiện gói thầu kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: san nền, đường giao thông, cấp thoát nước, cấp điện:đường dây và trạm biến áp, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 3.275.383.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 6.550.766.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | sư chuyên ngành giao thông; giám sát công trình hạ tầng - Có chứng chỉ huấn luyện động – vệ sinh lao động. - Có thành lớp bồi dưỡng chỉ huy kinh nghiệm chỉ huy trưởng hạng mục San nền mặt bằng, Hệ thống thoát nước mưa, Chứng thực tất cả văn bằng nghề, biên bản nghiệm thu dụng công trình có tên nhân sự mô công trình, hợp đồng thi lực, kinh nghiệm.... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ - Có chứng chỉ hành nghề kỹ thuật hạng III trở lên; nghiệp vụ an toàn lao giấy chứng nhận hoàn trưởng công trình. Đã có 01 công trình HTKT có Hệ thống đường giao thông, nước thải, Hệ thống điện. tốt nghiệp, chứng chỉ hành hoàn thành đưa vào sử là chỉ huy trưởng, quy công, kê khai năng |
| Vị trí công việc | Kỹ thật thi công phần xây dựng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thông; - Đã có kinh nghiệm trình HTKT có hạng mục San đường giao thông, Hệ thống Chứng thực tất cả văn bằng thu hoàn thành và đưa vào nhân sự là kỹ thuật thi công công trình, hợp đồng thi công, lực, kinh nghiệm.... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao kỹ thuật thi công 01 công nền mặt bằng, Hệ thống thoát nước mưa, nước thải. tốt nghiệp, biên bản nghiệm sử dụng công trình có tên phần xây dựng, quy mô kê khai năng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp nước- PCCC và thoát nước mưa, nước 1Tối thiểu 5 năm hợp thải |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thoát nước hoặc thủy lợi; - thuật thi công 01 công trình thoát nước. Chứng thực tất cả bản nghiệm thu hoàn thành là kỹ thuật thi công phàn cấp trình, hợp đồng thi công, kê kinh nghiệm..... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp Đã có kinh nghiệm kỹ HTKT có hạng mục cấp văn bằng tốt nghiệp, biên công trình có tên nhân sự thoát nước, quy mô công khai năng lực, |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | nghiệm kỹ thuật thi công 01 mục cấp điện: đường dây và tất cả văn bằng tốt nghiệp, thành công trình có tên nhân điện, quy mô công trình, hợp năng lực, kinh nghiệm.... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Kỹ sư điện; - Đã có kinh công trình HTKT có hạng trạm biến áp. Chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn sự là kỹ thuật thi công đồng thi công, kê khai |
| Vị trí công việc | Kỹ thật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng; - Có an toàn lao động, có kinh tính từ ngày tốt nghiệp đại học viêc an toàn lao động, vệ sinh dân dụng cấp HTKT (Chứng nghiệp, chứng chỉ hành nghề, thành công trình có tên nhân đồng thi công, kê khai năng nghiệm...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học chứng nhận huấn luyện nghiệm tối thiểu 03 năm hoặc đãphụ trách công môi trường 01 công trình thực tất cả văn bằng tốt biên bản nghiệm thu hoàn sự, quy mô công trình, hợp lực, kinh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8m3 (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 10T (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi >= 6T, (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu >= 9T, (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình, kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ: kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi