Gói thầu: Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300148002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2023 04:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG 396 | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300103849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Giá gói thầu | 10,316,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 4 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.068.284.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.095.023.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.095.023.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/07/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : Công trình Giao thông, (Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): - Hợp đồng kinh tế, Quyết định chỉ định thầu. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn khối lượng phải có Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đính kèm bảng phụ lục 3a xác định giá trị khối lượng theo hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải có một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản chấp thuận nghiệm thu của cấp có thẩm quyền cho phép nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; hoặc + Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành; hoặc + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình tương tự: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT của cấp có thẩm quyền, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 6.700.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 13.400.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên 11 ngành xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình xây dựng cầu đường cấp IV, tính chất tương tự gói thầu đang xét. - Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực. * Kèm theo các tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu giai đoạn, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Quyê ́ t đi ̣ nh bô ̉ nhiê ̣ m nhân sự. Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp một số văn bản gốc để đối chiếu - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận 12 huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Co ́ chứng nhận huấn luyện pho ̀ ng cha ́ y chư ̃ a cha ́ y. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình xây dựng cầu đường cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu đang xét. * Kèm theo các tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu giai đoạn, biên bản nghiệm thu hoàn thành Quyê ́ t đi ̣ nh bô ̉ nhiê ̣ m nhân sự Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu 13 cung cấp một số văn bản gốc để đối chiếu nội dung kê khai của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 03 công trình xây dựng cầu đường cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu đang xét. - Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực. * Kèm theo các tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu giai đoạn, Quyê ́ t đi ̣ nh bô ̉ nhiê ̣ m nhân sự Khi 14 cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp một số văn bản gốc để đối chiếu nội dung kê khai của Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán và hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có kinh nghiệm làm hồ sơ thanh toán và hoàn công ít nhất 01 công trình cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu đang xét. - Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực. * Kèm theo các tài liệu chứng minh: văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu giai đoạn, Quyê ́ t đi ̣ nh bô ̉ nhiê ̣ m nhân sự Khi 15 cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp một số văn bản gốc để đối chiếu nội dung kê khai của Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: 1,3 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10-12 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san (ban)- công suất: 130PS | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 350 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi - công suất: 155PS | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi