Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300390213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300268293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Giá gói thầu | 48,224,325,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm chỉ huy thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. + Giấy chứng nhận huấn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. + Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. + Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công điện tối thiểu 3 năm trong các công việc có quy mô xây dựng tương tự hoặc ≥ 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống xử lý nước thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc công nghệ môi trường, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. + Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công hệ thống xử lý nước thải tối thiểu 3 năm trong các công việc có quy mô xây dựng tương tự hoặc ≥ 1 hợp đồng thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. + Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. + Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động tối thiểu 3 năm trong các công việc có quy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. + Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,45m3. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tải thùng ≥ 5 T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tải có cần cẩu ≥ 6 T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông ≥ 40 m3/ h. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dàn máy ép cọc ≥ 150T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi ≥ 25T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận thăng ≥ 0,8T. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250lít. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện dự phòng ≥ 150 kVA. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi