Gói thầu: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400317166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300182583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đăk Lăk |
| Giá gói thầu | 187,570,027,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 193.034.364.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 42.467.560.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 42.467.560.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông (gồm các hạng mục: Nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, Cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống chiếu sáng công cộng (cấp IV) và hệ thống an toàn giao thông), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 71.000.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 142.000.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng cầu dựng công trình giao thông kỹ thuật khác có liên quan đến Có chứng chỉ hành nghề tư vấn công trình giao thông cầu, đã trực tiếp tham gia thi công nội dung hành nghề của ít thông có hạng mục cầu, đường trình giao thông có hạng IV cùng lĩnh vực trở lên. - Kèm minh. - Có chứng nhận ATLĐ, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ đại học trở lên đường hoặc kỹ thuật xây hoặc các chuyên nghành công trình giao thông; - giám sát thi công xây dựng đường bộ hạng III hoặc xây dựng phần việc thuộc nhất 01 công trình giao bộ từ cấp III hoặc 02 công mục cầu, đường bộ cấp theo các tài liệu chứng VSMT |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình giao thông (trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận)2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng cầu dựng công trình giao thông kỹ thuật khác có liên quan đến Đã trực tiếp tham gia thi công ít thông đường bộ cấp III hoặc 02 bộ cấp IV cùng lĩnh vực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học trở lên đường hoặc kỹ thuật xây hoặc các chuyên nghành công trình giao thông;- nhất 01 công trình giao công trình giao thông đường trở lên. Kèm theo |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình cầu (trường hợp liên 1Tối thiểu 3 năm hợp danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng cầu dựng công trình giao thông kỹ thuật khác có liên quan đến Đã trực tiếp tham gia thi công ít cấp III hoặc 02 công trình cầu lên. Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học trở lên đường hoặc kỹ thuật xây hoặc các chuyên nghành công trình giao thông;- nhất 01 công trình cầu cấp IV cùng lĩnh vực trở |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật - chiếu sáng công cộng (trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành điện kỹ điện khác có liên quan; thi công xây dựng ít nhất 01 quan đến đường dây tầng kỹ thuật (chiếu sáng công vực trở lên. Kèm theo các tài chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học thuật hoặc các chuyên nghành - Đã trực tiếp tham gia công trình điện (liên và trạm biến áp) hoặc hạ cộng) từ cấp IV cùng lĩnh liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | tế hoặc xây dựng trở lên thuộc kinh tế xây dựng hoặc các liên quan. - Đã từng phụ trách toán, quyết toán ít nhất 01 02 công trình cấp IV cùng lĩnh các tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ Cử nhân kinh chuyên ngành kế toán hoặc chuyên nghành xây dựng lập hồ sơ nghiệm thu, thanh công trình cấp III, hoặc vực. Kèm theo |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào ≤ 1,0m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào > 1.0m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Bê tông nhựa công suất ≥ 130CV (hoặc công suất quy đổi tương đương trở lên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi công suất ≥110CV (hoặc công suất quy đổi tương đương trở lên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san công suất ≥110CV (hoặc công suất quy đổi tương đương trở lên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép trọng lượng >=10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh hơi trọng lượng tĩnh ≥16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu sức nâng ≥10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe thang nâng chiều cao nâng ≥9m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn BTN nóng ≥80T/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥250l hoặc dây chuyền tương đương. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Cần cẩu sức nâng ≥50T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường công suất ≥190CV (hoặc công suất quy đổi tương đương trở lên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi