Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí điều tiết đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400405343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2024 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM | Chủ đầu tư | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí điều tiết đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400219257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 7,208,060,063 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 10.011.195.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.162.419.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.162.419.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Là công trình giao thông đường bộ (thi công, duy tu, sửa chữa), công trình có thi công: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (trong đó ít nhất có 01 công trình có thi công bê tông nhựa Carboncor Asphalt); hệ thống thoát nước, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 3.604.030.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 7.208.060.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường.Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: 1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình.2. Về kinh nghiệm trong các 1Tối thiểu 3 năm hợp công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webform trên hệ thống) và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh).3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành giao dựng cầu đường. huy trưởng theo quy định pháp chỉ hành nghề giám sát thi giao thông hạng III hoặc đã xây dựng công trình giao cấp III hoặc 02 công trình IV trở lên.nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.trong các công việc tương tự 02 hợp đồng): Công việc tương phụ trách ở vị trí tương tự (từ thành) tối thiểu 02 hợp đồng và độ phức tạp theo như quy thực hiện hợp đồng xây tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở thông hoặc xây - Đáp ứng điều kiện chỉ luật về xây dựng: Có chứng công xây dựng công trình trực tiếp tham gia thi công thông ít nhất 01 công trình cấp - Có chứng chỉ hoặc chứng lao động, vệ sinh Ghi chú về Kinh nghiệm (Tối thiểu 03 năm hoặc tự được hiểu là: Đã từng khi thi công đến khi hoàn đáp ứng tính chất bản chất định tại Mục 4. Kinh nghiệm lắp |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: 1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy 2Tối thiểu 2 năm hợp động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình.2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webform trên hệ thống) và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh).3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | (từ trung cấp trở lên) thuộc hoặc xây dựng cầu đường. - nhận huấn luyện An toàn lao còn hiệu lực. Ghi chú về Kinh tương tự (Tối thiểu 02 năm việc tương tự được hiểu là: tương tự (từ khi thi công đến 02 hợp đồng đáp ứng tính chất theo như quy định tại Mục 4. hợp đồng xây lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành giao thông Có chứng chỉ hoặc chứng động, vệ sinh lao động nghiệm trong các công việc hoặc 02 hợp đồng): Công Đã từng phụ trách ở vị trí khi hoàn thành) tối thiểu bản chất và độ phức tạp Kinh nghiệm thực hiện |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn trong thi công xây dựngTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: 1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam 1Tối thiểu 2 năm hợp kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình.2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webform trên hệ thống) và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh).3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | (từ trung cấp trở lên) thuộc lao động hoặc Bảo hộ lao động xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động, vệ sinh (đối với nhân sự không thuộc lao động/bảo hộ lao động).Ghi các công việc tương tự (Tối đồng): Công việc tương tự trách ở vị trí tương tự (từ khi tối thiểu 02 hợp đồng đáp và độ phức tạp theo như quy thực hiện hợp đồng xây tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành An toàn hoặc ngành liên quan đến hoặc chứng nhận huấn luyện lao động còn hiệu lực chuyên ngành An toàn chú về Kinh nghiệm trong thiểu 02 năm hoặc 02 hợp được hiểu là: Đã từng phụ thi công đến khi hoàn thành) ứng tính chất bản chất định tại Mục 4. Kinh nghiệm lắp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựngTài liệu cần để chứng minh, đối 1Tối thiểu 2 năm hợp chiếu thông tin: 1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình.2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webform trên hệ thống) và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh).3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành Quản lý xây dựng hoặc ngành đến xây dựng.trong các công việc tương 02 hợp đồng): Công việc từng phụ trách ở vị trí tương hoàn thành) tối thiểu 02 hợp bản chất và độ phức tạp theo 4. Kinh nghiệm thực hiện hợp lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ trung cấp Kinh tế xây dựng hoặc liên quan - Ghi chú về Kinh nghiệm tự (Tối thiểu 02 năm hoặc tương tự được hiểu là: Đã tự (từ khi thi công đến khi đồng đáp ứng tính chất như quy định tại Mục đồng xây |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) - Tải trọng hàng ≥ 10 tấn.Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước - Dung tích bồn chứa ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn.Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3.Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép, Tải trọng ≥ 10 tấn. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh hơi, Tải trọng ≥ 16 tấn. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi hu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi, Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy độn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung, Tải trọng/Lực rung ≥ 25 tấn. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô tưới nhựa – Công suất ≥ 190CV; Đối với ô tô tưới nhựa đường, Tải trọng hàng ≥ 05 tấn. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất ≥ 50 m3/h. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV.Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ đườngTài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đục bê tông cầm tay Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi