Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02 (địa bàn thành phố Bến Tre, bao gồm cầu Sông Mã)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300032829-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02 (địa bàn thành phố Bến Tre, bao gồm cầu Sông Mã) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300010318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế -xã hội là 692 tỷ đồng và ngân sách địa phương đối ứng 466 tỷ đồng, từ kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Giá gói thầu | 302,236,734,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5.300.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 228.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 41.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 41.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 21/02/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Đường giao thông cấp V đồng bằng (theo TCVN 4054:2005) và mặt đường nhựa rộng tối thiểu 7m, nền đường rộng tối thiểu 8m, cấp: IV (theoThông tư số 06/2021/ TT- BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Xây dựng) (11) , có giá trị là (V3): 62.200.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL.93, móng cọc khoan nhồi, có chiều dài một nhịp đến 40m, cấp: III (11) có giá trị là: 60.800.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: - Đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/ công trình hỗn hợp gồm đường giao thông và cầu đường bộ hoặc 01 gói thầu/ công trình đường giao thông và 01 gói thầu/ công trình cầu đường bộ kể từ năm 2018 trở lại đây (xác định theo năm công trình được nghiệm thu đưa vào sử dụng) với các hạng mục tương tự như sau: Phần đường: Đường giao thông cấp V đồng bằng (theo TCVN4054:2005) trở lên, có mặt đường nhựa; Phần cầu: Cầu đường bộ cấp III trở lên (theo Thông tư số 06/2021/ TT- BXD), tải trọng thiết kế HL.93. - Tài liệu chứng minh: Chức danh, vị trí đã tham gia công trình hoàn thành (kèm theo: hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận chức danh nhân sự, quy mô của công trình đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng). Trường hợp trong nội dung các văn bản trên không có thông tin về quy mô công trình tương tự thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Tài liệu chứng minh cấp công trình công trình tương tự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình 10 giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm); - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh: + Văn bằng chứng chỉ có liên quan. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự do nhà thầu thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc huy động nhân sự cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường - Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công/ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 gói thầu/ công trình Đường giao thông cấp V đồng bằng (theo TCVN4054:2005) trở lên, có mặt đường nhựa kể từ năm 2018 trở lại đây (xác định theo năm công trình được nghiệm thu đưa vào sử dụng); - Tài liệu chứng minh: Chức danh, vị trí đã tham gia gói thầu/ công trình hoàn thành (kèm theo văn bản của chủ đầu tư xác nhận chức danh nhân sự, quy mô của công trình đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng). Trường hợp trong nội dung văn bản trên không có thông tin về quy mô công trình tương tự thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Tài liệu chứng minh cấp công trình công trình tương tự. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ 11 hoặc cầu đường bộ); - Tài liệu chứng minh: + Văn bằng có liên quan. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự do nhà thầu thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc huy động nhân sự cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu - Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công/ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 gói thầu/ công trình cầu đường bộ tải trọng thiết kế HL.93 kể từ năm 2018 trở lại đây (xác định theo năm công trình được nghiệm thu đưa vào sử dụng); - Tài liệu chứng minh: Chức danh, vị trí đã tham gia công trình hoàn thành (kèm theo văn bản của chủ đầu tư xác nhận chức danh nhân sự, quy mô của công trình đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng). Trường hợp trong nội dung văn bản trên không có thông tin về quy mô công trình tương tự thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Tài liệu chứng minh cấp công trình công trình tương tự. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm); - Tài liệu chứng minh: + Văn bằng có liên quan. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước 12 công dân. + Hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự do nhà thầu thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc huy động nhân sự cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) - Đã phụ trách quản lý chất lượng/ chỉ huy trưởng 01 gói thầu/ công trình hỗn hợp gồm đường giao thông và cầu đường bộ hoặc 01 gói thầu/ công trình đường giao thông và 01 gói thầu/ công trình cầu đường bộ kể từ năm 2018 trở lại đây (xác định theo năm công trình được nghiệm thu đưa vào sử dụng) với các hạng mục tương tự như sau: Phần đường: Đường giao thông cấp V đồng bằng (theo TCVN4054:2005) trở lên, có mặt đường nhựa; Phần cầu: Cầu đường bộ tải trọng thiết kế HL.93; - Tài liệu chứng minh: Chức danh, vị trí đã tham gia gói thầu/ công trình hoàn thành (kèm theo văn bản của chủ đầu tư xác nhận chức danh nhân sự, quy mô của công trình đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng). Trường hợp trong nội dung văn bản trên không có thông tin về quy mô công trình tương tự thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Tài liệu chứng minh cấp công trình công trình tương tự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm); - Tài liệu chứng minh: + Văn bằng có liên quan. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự do nhà thầu thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc huy động nhân sự cho gói 13 thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - Đã phụ trách quản lý an toàn lao động công trình giao thông đường bộ kể từ năm 2018 trở lại đây (xác định theo năm công trình được nghiệm thu đưa vào sử dụng); - Tài liệu chứng minh: Chức danh, vị trí đã tham gia gói thầu/ công trình hoàn thành (kèm theo văn bản của chủ đầu tư xác nhận chức danh nhân sự, quy mô của công trình đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng). Trường hợp trong nội dung văn bản trên không có thông tin về quy mô công trình tương tự thì Nhà thầu phải cung cấp thêm Tài liệu chứng minh cấp công trình công trình tương tự. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp. - Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (nhóm II). - Tài liệu chứng minh: + Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan. + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Hợp đồng lao động, trường hợp nhân sự do nhà thầu thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc huy 14 động nhân sự cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 (Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥9T (Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh hơi ≥16T (Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung ≥25T (Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy rải 130-140CV (Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san tự hành ≥ 108cv (Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi ≥ 108cv (Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun nhựa đường ≥190CV hoặc ô tô tưới nhựa ≥5T (Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu ≥ 10T (Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu ≥ 25T (Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu ≥ 80T (Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi D=1,2m (bộ) (Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥10 tấn (Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Ô tô tưới nước ≥5m3 (Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (Phòng LAS). Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực và danh mục được thực hiện các phép thử | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi