Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 08: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200001435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 08: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200004949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 4.000.000.000 đồng phần còn lại ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 4,888,778,741 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.400.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/03/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : đường giao thông nông thôn, cấp: 4 (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.400.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 4.800.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 vào - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thuộc nhất 2,4 tỷ các 01 trình 01 gói tỷ kiện kèm huy thầu đã là đã cùng trình này đến nhà cầu đường ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) - Có chứng chỉ giám sát đường ≥ hạng III - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định - Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui định Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoàn thành đưa sử dụng công trình đường thông nông thôn ≥ cấp C gói thầu xây lắp, trong đó ít một công trình có giá trị là VND và tổng giá trị tất cả công trình ≥ 4,8 tỷ VND hoặc công trình hoàn thành công đưa vào sử dụng tối thiểu công trình đường giao thông nông thôn ≥ cấp C thuộc thầu xây lắp có giá trị là 4,8 VND - Nhà thầu chứng minh điều năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chỉ trưởng công trình của nhà + Xác nhận của chủ đầu tư chỉ huy trưởng công trình thực hiện. + Bản cam kết không được một lúc tham gia 02 công nếu trúng thầu công trình trong suốt thời gian thi công khi hoàn thành + Bản cam kết có mặt khi thầu thi công tại công trình |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | thuật 01 vào nông 2,4 tỷ kiện liệu thi đã là trình nhà - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường ≥ hạng III - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định - Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui định Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã tham gia phụ trách kỹ thi công hoặc đội trưởng công trình hoàn thành đưa sử dụng đường giao thông thôn ≥ cấp C có giá trị là VND. - Nhà thầu chứng minh điều năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài sau: + Quyết định bổ nhiệm trách kỹ thuật hay đội trưởng công của nhà thầu + Xác nhận của chủ đầu tư phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công đã thực hiện. + Bản cam kết có mặt khi thầu thi công tại công trình |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 vào nông 2,4 tỷ lực bằng sau: đã là cho nhà tối - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định - Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui định Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã tham gia phụ trách ATLĐ công trình hoàn thành đưa sử dụng đường giao thông thôn ≥ cấp C có giá trị là VND - Nhà thầu chứng minh năng phụ trách ATLĐ thi công cách đính kèm các tài liệu + Quyết định bổ nhiệm trách ATLĐ của nhà thầu + Xác nhận của chủ đầu tư phụ trách ATLĐ thi công công trình đã thực hiện. + Bản cam kết có mặt khi thầu thi công tại công trình thiểu 10 ngày/ lần |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | toán đưa trị là lực bằng sau: nhà đã là cho nhà - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học. - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III. - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định - Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui định Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Đã phụ trách thanh quyết 01 công trình hoàn thành vào sử dụng đường giao thông nông thôn ≥ cấp C có giá 2,4 tỷ VND - Nhà thầu chứng minh năng phụ trách thanh quyết toán cách đính kèm các tài liệu + Quyết định bổ nhiệm trách thanh quyết toán của thầu + Xác nhận của chủ đầu tư phụ trách thanh quyết toán công trình đã thực hiện. + Bản cam kết có mặt khi thầu nghiệm thu khối lượng thanh toán tại công trình |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | dựng đưa trị là lực bằng sau: nhà đã là cho nhà công - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học. - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định - Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui định Tất cả còn giá trị sử dụng theo quy định - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | - Đã phụ trách vật liệu xây 01 công trình hoàn thành vào sử dụng đường giao thông nông thôn ≥ cấp C có giá 2,4 tỷ VND - Nhà thầu chứng minh năng phụ trách thanh quyết toán cách đính kèm các tài liệu + Quyết định bổ nhiệm trách vật liệu xây dựng của thầu + Xác nhận của chủ đầu tư phụ trách vật liệu xây dựng công trình đã thực hiện. + Bản cam kết có mặt khi thầu nghiệm thu vật liệu tại trình |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sàn lan ≥ 300 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ủi ≥ 108 CV (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung > 10 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tưới nhựa (kèm theo hóa đơn và hình ảnh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông >150 lít (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dầm dùi (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện 50KVA (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi