Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây lắp công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300226964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2023 21:32:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng | Chủ đầu tư | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây lắp công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300065329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 90,139,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.802.784.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 4 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 127.399.283.129 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 28.027.842.288 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 28.027.842.288 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu kết cấu BTCT, (bao gồm móng BTCT, kết cấu BTCT, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 40.000.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 80.000.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. - 2 công trình có: loại kết cấu Xây dựng mới đường dây – trạm biến áp hoặc Cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV; công trình công nghiệp, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 1.474.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 2.948.000.000 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực bản sao bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng kết cấu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo bản chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. Có kinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo bản chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tham gia hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng tương tự (Tài liệu minh chứng: chứng thực bản sao tài liệu minh chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp thoát nước.Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo bản chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. Có kinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hạ tầng, giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật xây dựng.Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tham gia hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 hợp đồng tương tự (Tài liệu minh chứng: chứng thực bản sao tài liệu minh chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. Có chứng nhận huấn luyện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành PCCC . Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt doanh cụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành kiến trúc sư hoặc thiết kế nội thất. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tham gia hợp đồng thi công cung cấp và lắp đặt doanh cụ hoặc 02 hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thang máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực bản sao bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc điện hoặc tự động hoá hoặc cơ khí. Có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng về thang máy của Hãng sản xuất thang máy hoặc một tổ chức nghề nghiệp về ngành thang máy có năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp, sức nâng <=12 tấn còn sử dụng tốt; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy vận thăng, sức nâng <=0,8 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng lồng; sức nâng ≥ 2,0T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn điện, công suất >=23KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy trộn bê tông, dung tích >=250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa dung tích >=80L | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt bê tông, công suất >=1,5kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đàm bàn, công suất >=1KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm dùi, công suất >=1,5KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt uốn thép, công suất >=5KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt gạch đá, công suất >=1,3 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất <=0,62 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Giáo hoàn thiện (m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2300 |
| 19-Cốp pha sàn, cột chống (m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2400 |
| 20-Máy phát điện: Công suất ≥ 10 KVA | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy tiện ren ống≥ 750W | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt kim loại | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy hàn ống nhiệt≥ 800W | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Pa lăng xích điện ≥2 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Tời điện ≥0,5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy đo độ rung của thang máy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Xe nâng tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi