Gói thầu: Gói thầu XD-02: Xây dựng đường Kênh 500 và đường Thị Vạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300141154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU | Chủ đầu tư | Đoàn Kinh Tế Quốc Phòng 915 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-02: Xây dựng đường Kênh 500 và đường Thị Vạn |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300016908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 17,600,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 19.593.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.311.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 4.311.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/08/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông (có hạng mục mặt đường láng nhựa; mặt đường bê tông xi măng; di dời hoặc lắp đặt mới hệ thống cáp quang), cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 7.184.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 14.368.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Trường hợp liên danh Chỉ huy trưởng phải là nhân sự huy động của thành viên đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành 10 kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV cùng loại trở lên thì nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/ NĐ- CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham 11 gia các công trình đã kê khai. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải huy động bố trí tối thiểu 01 nhân sự tương ứng với phần công việc mà nhà thầu đảm nhận) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III 12 hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV cùng loại trở lên thì nhân sự kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/ NĐ- CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia các công trình đã kê khai. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục di dời hệ thống cáp quang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử Viễn thông. - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng 13 mục thi công di dời hoặc thi công lắp đặt mới hệ thống cáp quang. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải huy động bố trí tối thiểu 01 nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh quyết toán (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải huy động bố trí tối thiểu 01 nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. 14 - Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, chất lượng công trình (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải huy động bố trí tối thiểu 01 nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông đường bộ hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ thí nghiệm viên vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công tră ́ c đa ̣ c, đi ̣ nh vi ̣ (Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải huy động bố trí tối thiểu 01 nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc Bản đồ. - Co ́ chư ́ ng chi ̉ hoă ̣ c chư ́ ng nhâ ̣ n An toa ̀ n lao đô ̣ ng – vê ̣ sinh lao đô ̣ ng co ̀ n hiê ̣ u lư ̣ c. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô bồn tưới nước (ôtô xitec), dung tích bồn hoặc khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >=5m3. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung, trọng lượng làm việc >=25T. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/ chứng thực tài liệu chứng minh sở hũu thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh lốp, trọng lượng tĩnh >=16T. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/ chứng thực tài liệu chứng minh sở hũu thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép, trọng lượng tĩnh >=10T. +Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/ chứng thực tài liệu chứng minh sở hũu thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi, công suất >=110CV. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/ chứng thực tài liệu chứng minh sở hũu thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san, công suất >=110CV. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/ chứng thực tài liệu chứng minh sở hũu thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào, dung tích gàu >=0,8m3. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/ chứng thực tài liệu chứng minh sở hũu thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm, công suất >=50m3/ h. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/ chứng thực tài liệu chứng minh sở hũu thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu, sức nâng >=6 tấn. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông, công suất >=250 lít. + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất >=1,5kw. + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn, công suất >= 23 kW. + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép, công suất >= 5 kW . + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa. + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường. + Tài liệu chứng minh: Hóa đơn và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi