Gói thầu: Gói thầu XL - 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300192516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 307/QUÂN KHU 5 | Chủ đầu tư | SƯ ĐOÀN 307/QUÂN KHU 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL - 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300065110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 18,295,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 24.637.033.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.420.148.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 5.420.148.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/03/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Nha ̀ , dạng nha ̀ thuộc loại công trình phục vụ An ninh, Quốc phòng (Công trình Dân dụng cấp III và Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên), cấp: III (11) , có giá trị là (V3): 9.033.578.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên (trong đó có các hạng mục xây dựng nhà ≥ 02 tầng, san nền, sân bê tông, hệ thống cấp điện ngoài nhà, hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà),, cấp: III (11) có giá trị là: 9.033.578.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Co ́ tri ̀ nh đô ̣ đa ̣ i ho ̣ c trở lên chuyên ngành 10 xây dựng dân du ̣ ng va ̀ công nghiê ̣ p, đã làm chỉ huy trưởng i ́ t nhâ ́ t 02 công trình tương tự như yêu cầu hợp đồng tương tự trong 03 năm gần đây. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật ha ̣ ng III trở lên. - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH (Cứu nạn cứu hộ); chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạn sử 11 dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, CNCH (Cứu nạn cứu hộ); chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạn sử dụng. - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN . - Có kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công i ́ t nhâ ́ t 02 công trình tương tự như yêu cầu hợp đồng tương tự trong 03 năm gần đây. 12 (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. - Có kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công i ́ t nhâ ́ t 02 công trình tương tự như yêu cầu hợp đồng tương tự trong 03 năm gần đây (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình. - Có kinh nghiệm đã làm kỹ 13 thuật thi công i ́ t nhâ ́ t 01 công trình dân dụng có giá trị tương tự trong 03 năm gần đây. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). - Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình ha ̣ ng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật An toàn lao động thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động. - Có kinh nghiệm đã làm kỹ thuật ATLĐ i ́ t nhâ ́ t 02 công trình tương tự như yêu cầu hợp đồng tương tự trong 03 năm gần đây. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu 14 hoàn thành đưa vào sử dụng) - Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông 100m3/ h (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn chở bê tông (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Xe bơm bê tông cần >=38m (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào gàu ≥ 1,6 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào gàu ≥ 1,2 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước, còn sử dụng tốt (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung >= 9 tấn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T (kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đo đạc điện tử (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi