Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục doanh trại Đại đội 5, hạ tầng kỹ thuật kèm theo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400292522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Sư đoàn 365/Quân chủng PKKQ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục doanh trại Đại đội 5, hạ tầng kỹ thuật kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400164915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang |
| Giá gói thầu | 20,704,101,504 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 28.756.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.211.230.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 6.211.230.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu khung chịu lực BTCT, cấp: III(12), có giá trị là: V1 2.155.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu thi công hạ tầng kỹ thuật, cấp: IV(12) có giá trị là: V2 2.872.500.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu là Thi công công trình/hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng, cấp: null(12) có giá trị là: V3 595.534.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu loại kết cấu là Thi công công trình/hạng mục công trình đường dây và Trạm biến áp, cấp: null(12) có giá trị là: V4 1.100.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: (1) Hợp đồng kèm theo phụ lục giá hợp đồng; một trong các tài liệu gồm: biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán cuối cùng ký với Chủ đầu tư hoặc các hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành. Tài liệu chứng minh về dạng kết cấu công trình và cấp công trình của hợp đồng đã thực hiện (đối với các công trình có yêu cầu về cấp như trên).(2) Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận bằng văn bản. (3) Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án gồm: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây công trình xây dựng hoặc đương.giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ trình dân dụng từ cấp III trở trình dân dụng cấp IV. công việc tương tự:điểm nhân sự bắt đầu thực công trình dân dụng cấp III trở được tính là 01 công trình cấp hoàn thành.thi công công trình dân dụng trình cấp IV được tính là 01 III); hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có trình độ đại học trở dựng dân dụng/kỹ thuật tương - Có chứng chỉ hành nghề dân dụng hạng III trở lên huy trưởng ít nhất 01 công lên hoặc 2 công * KN trong các Số năm KN: tính từ thời hiện hợp đồng thi công lên (02 công trình cấp IV III); - Hợp đồng: Là hợp đồng cấp III trở lên (02 công công trình cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công hạng mục Công trình dân dụng2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây thuật công trình xây dựngcông việc tương tự:điểm nhân sự bắt đầu thực công trình dân dụng cấp III trở được tính là 01 công trình cấp hoàn thành.thi công công trình dân dụng trình cấp IV được tính là 01 III); hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở dựng dân dụng/kỹ * KN trong các Số năm KN: tính từ thời hiện hợp đồng thi công lên (02 công trình cấp IV III); - Hợp đồng: Là hợp đồng cấp III trở lên (02 công công trình cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây kỹ thuật công trình xây dựng giao thông.công việc tương tự:điểm nhân sự bắt đầu thực công trình hạ tầng kỹ thuật cấp hoàn thành.thi công công trình công trình IV trở lên; hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở dựng hạ tầng kỹ thuật/hoặc * KN trong các Số năm KN: tính từ thời hiện hợp đồng thi công IV trở lên; - Hợp đồng: Là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành trắc bản đồ/địa chính;công việc tương tự:điểm nhân sự bắt đầu thực công trình dân dụng cấp III trở được tính là 01 công trình cấp hoàn thành.thi công công trình dân dụng trình cấp IV được tính là 01 III); hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở địa/trắc địa * KN trong các Số năm KN: tính từ thời hiện hợp đồng thi công lên (02 công trình cấp IV III); - Hợp đồng: Là hợp đồng cấp III trở lên (02 công công trình cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công hạng mục điện, trạm biến áp1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương;+ các công việc tương tự:tính từ thời điểm nhân sự bắt thi công công trình đường dây IV trở lên; hoàn thành.thi công công trình đường cấp IV trở lên; hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở lên điện, hệ thống điện * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: đầu thực hiện hợp đồng và trạm biến áp cấp - Hợp đồng: Là hợp đồng dây và trạm biến áp |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành cấp hoặc tương đương;công việc tương tự:điểm nhân sự bắt đầu thực phần cấp thoát nước công trình (02 công trình cấp IV được tính cấp III); hoàn thành.thi công công trình dân dụng trình cấp IV được tính là 01 III); hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở thoát nước * KN trong các Số năm KN: tính từ thời hiện hợp đồng thi công dân dụng cấp III trở lên là 01 công trình - Hợp đồng: Là hợp đồng cấp III trở lên (02 công công trình cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công phần mục PCCC3Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc đại học PCCC hoặc kỹ dựng/điện có chứng chỉ hành thi công về PCCC.tương tự: Số năm KN: tính từ thực hiện hợp đồng thi công dân dụng cấp III trở lên (02 tính là 01 công trình cấp III); thành.thi công công trình dân dụng trình cấp IV được tính là 01 III); hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở lên sư chuyên ngành xây nghề giám sát/* KN trong các công việc thời điểm nhân sự bắt đầu phần PCCC công trình công trình cấp IV được hoàn - Hợp đồng: Là hợp đồng cấp III trở lên (02 công công trình cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành kinh tế thuộc lĩnh vực xây dựng;công việc tương tự:điểm nhân sự bắt đầu thực phần điện công trình dân dụng trình cấp IV được tính là 01 III); hoàn thành.thi công công trình dân dụng trình cấp IV được tính là 01 III); hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở xây dựng hoặc kỹ thuật * KN trong các Số năm KN: tính từ thời hiện hợp đồng thi công cấp III trở lên (02 công công trình cấp - Hợp đồng: Là hợp đồng cấp III trở lên (02 công công trình cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành bảo hộ lao hoặc tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ động nhóm 2 còn hiệu lực;công việc tương tự:điểm nhân sự bắt đầu thực phần điện công trình dân dụng trình cấp IV được tính là 01 III); hoàn thành.thi công công trình dân dụng trình cấp IV được tính là 01 III); hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở động, an toàn lao động chuyên ngành kỹ thuật đào tạo an toàn lao * KN trong các Số năm KN: tính từ thời hiện hợp đồng thi công cấp III trở lên (02 công công trình cấp - Hợp đồng: Là hợp đồng cấp III trở lên (02 công công trình cấp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥150 l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi công suất ≥108CV (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải 22 T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối thiểu 10T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Phòng thí nghiệm-Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi