Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục và cung cấp, lắp đặt thiết bị, doanh cụ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400269645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẬU CẦN/BỘ TƯ LỆNH CẢNH SÁT BIỂN | Chủ đầu tư | Cảnh sát biển Việt Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng các hạng mục và cung cấp, lắp đặt thiết bị, doanh cụ. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400148475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 118,219,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.540.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 165.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 35.466.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 35.466.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 400 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II, có giá trị là: V1(13)40.050.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm đầy đủ các nội dung: sân đường, cổng, tường rào, cấp thoát nước mạng ngoài, cấp điện mạng ngoài, bể nước, cây xanh) cấp III, có giá trị là: V2 3.447.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải của công trình dân dụng cấp II, có giá trị là: V3 1.310.400.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A4 chống mối công trình dân dụng cấp II, có giá trị là: V4 170.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A5 cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thông gió, tăng áp hút khói cho công trình dân dụng cấp II, có giá trị là: V5 1.525.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A6 mục thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC của công trình dân dụng cấp II, có giá trị là: V6 3.248.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A7 cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ của công trình dân dụng cấp II, có giá trị là: V7 1.390.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A8 cung cấp, lắp đặt hệ thống thang máy của công trình dân dụng cấp II, có giá trị là: V8 3.455.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A9 cung cấp, lắp đặt đồ nội thất (Mã HS 94.03.xx.xx bao gồm đầy đủ các hàng hóa: bàn, ghế, tủ, giường,...), có giá trị là: V9 3.840.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành XDDD và CN/KTS/XD c.trình hoặc tương đương - Đ.ứng 1 trong các đk hành nghề đối với CHT c.trường như sau: (i) Có CC hành nghề GS thi công XD c.trình DD hạng II còn hiệu lực, hoặc (ii) đã làm CHT của ít nhất 01 c.trình XD c.trình DD cấp II trở lên, hoặc (iii) đã trực tiếp tham gia thi công XD c.trình DD của ít nhất 02 c.trình cấp III. N.sự được đánh giá là đ.ứng đối với nội dung k.nghiệm trong các công việc tương tự khi thời điểm n.sự bắt đầu làm CHT c.trình DD cấp III trở lên đến thời điểm đóng thầu tối thiểu là 07 năm hoặc n.sự đã là CHT của ít nhất 02 c.trình DD cấp II trở lên. T/liệu chứng minh: - Nhà thầu phải cung cấp bản chụp công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp, CC. + HĐ và BBNT/ giấy x.nhận của CĐT về việc nh.sự đã làm CHT c.trình. + T/liệu chứng minh loại, cấp c.trình hoặc có t/liệu tự quy đổi loại, cấp c.trình của Nhà thầu theo các q.định hiện hành tại thời điểm ký kết HĐ thực hiện gói thầu/c.trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong khối ngành xây dựng, kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy/chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC - Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ. + Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình. + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình hoặc có tài liệu tự quy đổi loại, cấp công trình của Nhà thầu theo các quy định hiện hành tại thời điểm ký kết hợp đồng thực hiện gói thầu/công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý kỹ thuật sản xuất lắp đặt doanh cụ theo thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Thiết kế nội thất, kiến trúc, mỹ thuật công nghiệp...). - Đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình. T/liệu chứng minh: - Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Bằng cấp. + HĐ và BBNT/giấy xác nhận của CĐT về việc nh.sự đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật c.trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trởlên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Đã làm cán bộ an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trờ lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 25TTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ/đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh hơi 16TTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ/đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng lồng Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ/đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 350lTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ/đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ/đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kWTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 20 kWTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ủi ≥110 CVTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ/đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tửTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Tài liệu chứng minh công suất của | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy bào gỗ trục ngang ≥7,5 kWTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cưa gỗ ≥ 6,25 kWTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi