Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500173204-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ | Chủ đầu tư | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500007568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Giá gói thầu | 434,346,668,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 544.568.972.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 119.805.174.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 119.805.174.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu công trình Cầu đường bộ có: loại kết cấu Cầu BTCTDƯL nhịp chính dầm hộp đúc hẫng cân bằng cấp I, móng cọc khoan nhồi D≥1200mm.* Tài liệu chứng minh: Hợp đồng (kèm theo phụ lục giá hợp đồng); Quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu; BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình phù hợp), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện hoặc với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác hoặc với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy cấp phép xây dựng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), cấp: I(12), có giá trị là: V1 100.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình đường giao thông: loại kết cấu (móng cấp phối đá dăm, mặt đường BTN).* Tài liệu chứng minh: Hợp đồng (kèm theo phụ lục giá hợp đồng); Quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu; BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình phù hợp), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện hoặc với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác hoặc với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy cấp phép xây dựng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), cấp: II(12) có giá trị là: V2 86.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≤ 10 Tấn (tải trọng hàng hóa) (kèm theo tài liệu chứng minh là Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). | |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Xe chở bê tông chuyên dụng (kèm theo tài liệu chứng minh là Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Xe bơm bê tông, công suất ≥ 50 m3 /giờ (kèm theo tài liệu chứng minh là Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện lưu hành là: Giấy đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện lưu hành là: Giấy đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy san ≥ 110CV (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện lưu hành là: Giấy đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện lưu hành là: Giấy đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy rải BTN ≥ 130CV (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện lưu hành là: Giấy đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 10T(kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện lưu hành là: Giấy đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy lu bánh lốp ≥ 25T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện lưu hành là: Giấy đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan xoay công suất > 200kNm (đính kèm hóa đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Cần cẩu (sức nâng) ≥ 50T (đính kèm hóa đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Sà lan, công suất ≥ 400 tấn (đính kèm hóa đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Tàu kéo, công suất ≥ 150 CV (đính kèm hóa đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe lao dầm (đính kèm hóa đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe đúc hẫng (đính kèm hóa đơn mua thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Tàu công suất ≥ 30CV (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình (đính kèm hóa đơn mua thiết bị, kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử (đính kèm hóa đơn mua thiết bị kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu: Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm, kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi