Gói thầu: Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400521317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Quân sự Quân khu 5 | Chủ đầu tư | Trường Quân sự Quân khu 5 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400108354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 68,289,400,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 71.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.653.979.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 9.653.979.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 650 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/10/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Loại kết cấu là công trình dân dụng (móng, cột, dầm, sàn BTCT, cao ≥ 4 tầng, diện tích sàn ≥ 3.200 m2) trong lĩnh vực An ninh Quốc phòng, cấp: 3(12), có giá trị là: V1 10.779.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Loại kết cấu là công trình dân dụng (móng, cột, dầm, sàn BTCT, cao ≥ 5 tầng, diện tích sàn ≥ 4.379 m2) trong lĩnh vực An ninh Quốc phòng, cấp: 3(12) có giá trị là: V2 17.526.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình dân dụng (móng, cột, dầm, sàn BTCT, cao 01 tầng, diện tích sàn ≥ 827m2) trong lĩnh vực An ninh Quốc phòng, cấp: 4(12) có giá trị là: V3 2.897.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình dân dụng (móng, cột, dầm, sàn BTCT, cao 01 tầng, diện tích sàn ≥ 320m2) trong lĩnh vực An ninh Quốc phòng, cấp: 4(12) có giá trị là: V4 1.165.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu hạ tầng kỹ thuật gồm: San nền; Sân, đường (bê tông hoặc nhựa); Cấp nguồn điện; Cấp, thoát nước ngoài nhà... trong lĩnh vực An ninh Quốc phòng, cấp: 4(12) có giá trị là: V5 2.474.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dựng dân dụng.giám sát công tác xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.hoặc tài liệu chứng minh khả động nhân sự.01 hợp đồng thi công công có giá trị ≥ 17.526.000.000 thi công hạ tầng kỹ thuật (san CTN mạng ngoài, điện mạng ≥ 2.474.000.000 VND với chức liệu chứng minh gồm: Biên có tên là Chỉ huy trưởng đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng hợp đồng thi công xây lắp có đồng tương ứng; Quyết định hoặc tài liệu tương đương để mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là kỹ sư xây - Có chứng chỉ hành nghề công trình dân dụng - Có hợp đồng lao động năng huy - Đã tham gia hoàn thành trình dân dụng cấp III, VND và 01 hợp đồng nền, sân đường bê tông, ngoài) cấp IV, có giá trị danh là chỉ huy trưởng (Tài bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ công trình kèm theo các phụ lục chi tiết giá hợp phê duyệt BVTC-DT chứng minh quy |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dựng dân dụng.01 hợp đồng thi công công có giá trị ≥ 17.526.000.000 cán bộ kỹ thuật thi công công chứng minh gồm: Biên bản có tên là cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật công đồng thi công xây lắp có phụ tương ứng; Quyết định phê tài liệu tương đương để chứng cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư xây - Đã tham gia hoàn thành trình dân dụng cấp III, VND với chức danh là trình dân dụng (Tài liệu nghiệm thu hoàn thành xác nhận của chủ đầu tư trình kèm theo các hợp lục chi tiết giá hợp đồng duyệt BVTC-DT hoặc minh quy mô, |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, nước hoặc tài liệu chứng minh khả động nhân sự.01 hợp đồng thi công công có giá trị ≥ 17.526.000.000 cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp, minh gồm: Biên bản nghiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp, của chủ đầu tư đã làm cán bộ thoát nước công trình kèm theo xây lắp có phụ lục chi tiết giá định phê duyệt BVTC-DT để chứng minh quy mô, cấp trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 -Tốt nghiệp kỹ sư cấp thoát thoát - Có hợp đồng lao động năng huy - Đã tham gia hoàn thành trình dân dụng cấp III, VND với chức danh là thoát nước (Tài liệu chứng thu hoàn thành có tên là thoát nước hoặc xác nhận kỹ thuật phụ trách cấp, các hợp đồng thi công hợp đồng tương ứng; Quyết hoặc tài liệu tương đương công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | điện hoặc điện kỹ thuật. hoặc tài liệu chứng minh khả động nhân sự.01 hợp đồng thi công công có giá trị ≥ 17.526.000.000 cán bộ kỹ thuật phụ trách điện Biên bản nghiệm thu hoàn thuật phụ trách điện hoặc xác làm cán bộ kỹ thuật phụ trách các hợp đồng thi công xây lắp đồng tương ứng; Quyết định hoặc tài liệu tương đương để mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp kỹ sư - Có hợp đồng lao động năng huy - Đã tham gia hoàn thành trình dân dụng cấp III, VND với chức danh là (Tài liệu chứng minh gồm: thành có tên là cán bộ kỹ nhận của chủ đầu tư đã điện công trình kèm theo có phụ lục chi tiết giá hợp phê duyệt BVTC-DT chứng minh quy |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh khả động nhân sự.01 hợp đồng thi công công cấp IV, có giá trị ≥ chức danh là cán bộ kỹ thuật (Tài liệu chứng minh gồm: thành có tên là cán bộ kỹ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ các hợp đồng thi công xây hợp đồng tương ứng; Quyết hoặc tài liệu tương đương để mô, cấp công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu - Có hợp đồng lao động năng huy - Đã tham gia hoàn thành trình hạ tầng kỹ thuật, 2.474.000.000 VND với thi công hạ tầng kỹ thuật Biên bản nghiệm thu hoàn thuật phụ trách hạ tầng đầu tư đã làm cán bộ thuật công trình kèm theo lắp có phụ lục chi tiết giá định phê duyệt BVTC-DT chứng minh quy |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hộ lao động hoặc Kỹ sư ngành dựng.nhận huấn luyện về ATLĐ còn lực. hoặc tài liệu chứng minh khả động nhân sự.01 hợp đồng thi công công có giá trị ≥ 17.526.000.000 bộ phụ trách ATLĐ, VSMT Biên bản nghiệm thu hoàn VSMT hoặc xác nhận của ATLĐ, VSMT công trình kèm xây lắp có phụ lục chi tiết Quyết định phê duyệt BVTC-đương để chứng minh quy mô, công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Kỹ sư bảo xây - Có chứng chỉ/ chứng hiệu - Có hợp đồng lao động năng huy - Đã tham gia hoàn thành trình dân dụng cấp III, VND với chức danh là cán (Tài liệu chứng minh gồm: thành có tên là cán bộ ATLĐ, chủ đầu tư đã làm cán bộ theo các hợp đồng thi công giá hợp đồng tương ứng; DT hoặc tài liệu tương cấp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cầu bánh hơi ≥ 16T (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san ≥ 110 CV (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 16 Tấn (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25 Tấn (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy vận thăng lồng ≥ 3 tấn (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150 lít (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn ≥23KW (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông ≥ 7,5 KW (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg (Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) thiết bị phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi