Gói thầu: Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng nhà khách, hạ tầng kỹ thuật và cung cấp, lắp đặt thiết bị (trừ chống mối; hạng mục xây dựng và lắp đặt trạm biến áp, máy phát điện và doanh cụ nội thất)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400349459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên | Chủ đầu tư | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng nhà khách, hạ tầng kỹ thuật và cung cấp, lắp đặt thiết bị (trừ chống mối; hạng mục xây dựng và lắp đặt trạm biến áp, máy phát điện và doanh cụ nội thất) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300213502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên |
| Giá gói thầu | 138,325,104,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 229.493.922.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 31.123.149.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 31.123.149.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 400 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : dạng nhà xây mới (trong đó quy mô phần xây dựng có số tầng ≥ 8 tầng hoặc có tổng diện tích sàn ≥ 10.000m2 hoặc chiều cao ≥ 28m), cấp: II(12) có giá trị là (V): 61.136.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng dân dụng hoặc kỹ - Có chứng chỉ hành nghề tư xây dựng công trình dân dụng hạn hiệu lực tính đến thời làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 dụng dạng nhà từ cấp II hoặc dân dụng dạng nhà từ cấp III bản sao chứng thực xác nhận diện Chủ đầu tư hoặc các tài đương khác kèm theo). - Có nghiệm trong các công việc trưởng tối thiểu 02 công trình II trở lên hoặc đã làm chỉ huy dạng nhà từ cấp II trở lên 07 năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác kèm theo; Hợp đồng; chất tương tự, cấp công trình theo)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Là kỹ sư chuyên ngành thuật công trình xây dựng. vấn giám sát thi công hạng II trở lên (Còn thời điểm đóng thầu) hoặc đã công trình xây dựng dân 02 công trình xây dựng trở lên (Có bản gốc hoặc của Chủ đầu tư hoặc đại liệu có tính pháp lý tương tài liệu chứng minh kinh tương tự (đã làm chỉ huy dân dụng dạng nhà từ cấp trưởng công trình dân dụng trước thời điểm đóng thầu Chủ đầu tư hoặc đại diện có tính pháp lý tương đương tài liệu chứng minh tính kèm |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng dân dụng hoặc kỹ - Có tài liệu chứng minh công việc tương tự (đã làm cán dựng tối thiểu 02 công trình II trở lên hoặc đã làm chỉ huy hoặc cán bộ kỹ thuật xây dựng nhà từ cấp II trở lên trước năm (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính kèm theo; Hợp đồng; tài liệu tương tự, cấp công trình kèm theo)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là kỹ sư chuyên ngành thuật công trình xây dựng. kinh nghiệm trong các bộ kỹ thuật thi công xây dân dụng dạng nhà từ cấp trưởng hoặc chỉ huy phó công trình dân dụng dạng thời điểm đóng thầu 05 tư hoặc đại diện Chủ đầu pháp lý tương đương khác chứng minh tính chất |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | giao thông hoặc kỹ thuật hạ chứng minh kinh nghiệm trong (đã làm làm cán bộ kỹ thuật thi tầng kỹ thuật hoặc hạng mục xây dựng hoặc đã làm chỉ huy hoặc cán bộ kỹ thuật công mục HTKT của công trình xây thầu 05 năm (Có xác nhận diện Chủ đầu tư hoặc các tài đương khác kèm theo; Hợp tính chất tương tự kèm theo)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là kỹ sư chuyên ngành tầng đô thị. - Có tài liệu các công việc tương tự công 02 công trình hạ HTKT của công trình trưởng hoặc chỉ huy phó trình HTKT hoặc hạng dựng trước thời điểm đóng của Chủ đầu tư hoặc đại liệu có tính pháp lý tương đồng; tài liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, lắp đặt thiết bị1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành điện. - Có nghiệm trong các công việc kỹ thuật thi công phần điện tối dụng từ cấp II trở lên hoặc đã chỉ huy phó hoặc cán bộ kỹ của công trình dân dụng dạng thời điểm đóng thầu 05 năm tư hoặc đại diện Chủ đầu tư pháp lý tương đương khác kèm chứng minh tính chất tương tự, trình kèm theo)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp từ đại học tài liệu chứng minh kinh tương tự (đã làm cán bộ thiểu 02 công trình dân làm chỉ huy trưởng hoặc thuật phụ trách về điện nhà từ cấp II trở lên trước (Có xác nhận của Chủ đầu hoặc các tài liệu có tính theo; Hợp đồng; tài liệu cấp công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành cấp thoát minh kinh nghiệm trong các cán bộ kỹ thuật thi công cấp trình dân dụng từ cấp II trở trưởng hoặc chỉ huy phó hoặc về cấp thoát nước của công từ cấp II trở lên trước thời (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp kèm theo; Hợp đồng; tài liệu tương tự, cấp công trình kèm theo)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp từ đại học nước. - Có tài liệu chứng công việc tương tự (đã làm thoát nước tối thiểu 02 công lên hoặc đã làm chỉ huy cán bộ kỹ thuật phụ trách trình dân dụng dạng nhà điểm đóng thầu 05 năm hoặc đại diện Chủ đầu tư lý tương đương khác chứng minh tính chất |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành về ngành kỹ thuật. - Có Chứng về phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành PCCC thì hoặc chứng chỉ hành nghề thi công về PCCC hoặc cán bộ 01 công trình hoặc đã làm huy phó hoặc cán bộ kỹ thuật trình xây dựng trước thời điểm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý theo; Hợp đồng; Biên bản cơ quan có thẩm quyền về lĩnh minh tính chất tương tự)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng PCCC hoặc nhóm chuyên chỉ bồi dưỡng kiến thức (đối với nhân sự tốt nghiệp không cần chứng chỉ này) PCCC. - Đã là chỉ huy kỹ thuật PCCC của ít nhất chỉ huy trưởng hoặc chỉ phụ trách PCCC công đóng thầu 05 năm (Có đại diện Chủ đầu tư hoặc tương đương khác kèm nghiệm thu PCCC của vực PCCC, tài liệu chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên. - Có chứng nhận huấn động (Còn thời hạn hiệu lực thầu, scan kèm theo). Trường động thì không yêu cầu phải có an toàn, vệ sinh lao động. - kinh nghiệm trong các công bộ an toàn lao động tối thiểu dạng nhà từ cấp II trở lên hoặc phụ trách ATLĐ công trình dân trở lên trước thời điểm đóng của Chủ đầu tư hoặc đại diện tài liệu có tính pháp lý tương Hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp từ đại học luyện an toàn, vệ sinh lao tính đến thời điểm đóng hợp là kỹ sư bảo hộ lao giấy chứng nhận huấn luyện Có tài liệu chứng minh việc tương tự (đã làm cán 01 công trình dân dụng đã làm cán bộ kỹ thuật dụng dạng nhà từ cấp II thầu 05 năm (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc các đương khác kèm theo; tính chất tương tự, |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên một trong các chuyên xây dựng. - Có tài liệu chứng các công việc tương tự (đã làm tối thiểu 01 công trình dân hoặc đã làm cán bộ phụ trách trình dân dụng dạng nhà từ cấp đóng thầu 05 năm (Có xác đại diện Chủ đầu tư hoặc các tương đương khác kèm theo; minh tính chất tương tự, cấp kèm theo)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp từ đại học ngành: xây dựng, kinh tế minh kinh nghiệm trong cán bộ thanh quyết toán dụng từ cấp II trở lên thanh quyết toán công II trở lên trước thời điểm nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý Hợp đồng; tài liệu chứng công trình |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cọc nhồi (đồng bộ) – đường kính khoan ≥ 0,8m, có đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng, sức nâng ≥ 0,8 tấn, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm bê tông, công suất bơm từ ≥ 40m3/h, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô vận chuyển trộn bê tông, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung tự hành, lực rung ≥25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi – công suất ≥ 110CV, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải Bê tông nhựa, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc, có kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình, có kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo, cốp pha đầy đủ, đồng bộ theo kế hoạch tổ chức thi công nhà thầu đề xuất (Đáp ứng đầy đủ nhu cầu thi công) (toàn bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí ≥ 360 m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy hàn nhiệt cầm tay, còn hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan bê tông ≥ 2,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy vận thăng lồng ≥ 3 T có đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi