Gói thầu: Gói thầu XL-02: xây dựng cầu dây văng Rạch Miễu 2 (phạm vi giữa 2 trụ neo) Km5+913-Km6+423 (bao gồm khảo sát, thiết kế BVTC) và đảm bảo ATGT thủy cầu Rạch Miễu 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200095395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02: xây dựng cầu dây văng Rạch Miễu 2 (phạm vi giữa 2 trụ neo) Km5+913-Km6+423 (bao gồm khảo sát, thiết kế BVTC) và đảm bảo ATGT thủy cầu Rạch Miễu 2 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200067175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói, Theo đơn giá cố định và Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1080 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Giá gói thầu | 1,270,296,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,400,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 770.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 106.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 106.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : 1) là cầu dây văng (hoặc dây võng) có khẩu độ nhịp chính ≥ 200m hoặc cầu dây văng 1 trụ tháp có chiều dài nhịp dây văng (là tổng chiều dài 2 nhịp cạnh trụ tháp) ≥ 200m, có hệ dầm mặt cầu BTCT DƯL với hệ cáp dây văng (hoặc dây võng) sử dụng loại tao song song PSS (Parallel Strand System); 2) có kết cấu trụ tháp BTCT có chiều cao lớn nhất ≥ 80m (chiều cao tính từ đỉnh bệ trụ đến đỉnh trụ tháp); 3) có móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 2,0m (được chứng minh bằng hợp đồng thi công xây dựng cầu đường bộ khác); 4) có các kinh nghiệm: i) Khảo sát, lập hồ sơ TKBVTC; ii) Đảm bảo ATGT thủy. Trường hợp nhà thầu không có một hoặc các kinh nghiệm tương tự i) và ii) thì được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt theo tiêu chí tại Mục 2.3 [Nhà thầu phụ đặc biệt] để chứng minh các kinh nghiệm này. * Trường hợp liên danh: Từng thành phần viên liên danh phải đáp ứng kinh nghiệm thực hiện công trình, hạng mục công trình tương tự với phạm vi, tỷ lệ giá trị công việc thành viên đó đảm nhận theo thỏa thuận liên danh. Công trình giao thông, cấp: đặc biệt (11) có giá trị là (V): 636.000.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; - Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng I theo Nghị định 15/2021/ NĐ- CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông câ ̀ u đường bộ ha ̣ ng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông câ ̀ u đường bộ từ cấp I trơ ̉ lên hoặc 02 công trình giao thông câ ̀ u đường bộ từ cấp II trở lên; - Đã làm chỉ huy trưởng công trường (giám đốc điều hành) của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp đặc biệt là cầu dây văng (hoặc dây võng) với khẩu độ nhịp chính ≥ 200m hoặc cầu dây văng 1 trụ tháp có chiều dài nhịp dây văng (là tổng chiều dài 2 nhịp cạnh trụ tháp) ≥ 200m. - Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc cầu hầm; - Đã phụ trách kỹ thuật thi công cầu của ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp đặc biệt là cầu dây văng (hoặc dây võng) với khẩu độ nhịp chính ≥ 200m hoặc cầu dây văng 1 trụ tháp có chiều dài nhịp dây văng (là tổng chiều dài 2 nhịp cạnh trụ tháp) ≥ 200m. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm; - Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình có câ ̀ u đường bộ cấp I trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm. - Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng. - Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình có câ ̀ u đường bộ cấp I trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp. - Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động - Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phu ̀ hơ ̣ p. - Có chứng chỉ đào tạo về quản lý môi trường. - Đã thực hiện quản lý môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc xây dựng công trình; - Đã phụ trách trắc đạc thi công cầu của ít nhất 01 công trình có câ ̀ u đường bộ cấp I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích ≥ 150 tấn (Chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh xích≥ 80 tấn (Chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh xích≥ 50 tấn (Chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Cần cẩu tháp độ cao dưới mốc > 130m (Bộ). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Trạm trộn bê tông ≥ 90m3/ h (Trạm). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Trạm biến áp công suất ≥ 560KV (Chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị bơm bê tông ≥ 90m3/ h (Chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy phát điện ≥ 500KVA (Chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xà lan ≥ 1000T (Chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xà lan ≥ 1500T (Chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Tàu kéo ≥ 350CV (Chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi D=2m (Bộ). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Xe đúc dầm ≥ 200 tấn (1 Bộ gồm 2 chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa rung ≥ 120 KVA (Chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Xe trộn bê tông ≥ 6m3 (hoặc ≥ 8 Tấn) (Chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 16-Xe ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 10 Tấn (Chiếc). Còn sử dụng tốt; Kèm bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (Phòng). Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực và danh mục được thực hiện các phép thử. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi