Gói thầu: Gói thầu XL-03
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500014327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn kinh tế quốc phòng 92 | Chủ đầu tư | Đoàn kinh tế quốc phòng 92 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300178333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Giá gói thầu | 15,744,859,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.154.505.400(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 3.154.505.400 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/05/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu công trình nhà dân dụng, cấp: IV(12), có giá trị là: V1 1.338.843.500(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu hạ tầng kỹ thuật, cấp: IV(12) có giá trị là: V2 6.547.420.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III theo Điều 86, Nghị Định 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ (Kèm theo các tài liệu chứng minh).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt theo mẫu số 06C để chứng minh nhân sự có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 năm tương ứng với 12 tháng); hoặc căn cứ các biên bản nghiệm thu hoặc các văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, bao gồm:+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người chuyên ngành điện.+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt theo mẫu số 06C để chứng minh nhân sự có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 năm tương ứng với 12 tháng); hoặc căn cứ các biên bản nghiệm thu hoặc các văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt theo mẫu số 06C để chứng minh nhân sự có 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 năm tương ứng với 12 tháng); hoặc căn cứ các biên bản nghiệm thu hoặc các văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình tương tự.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; các tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng; Giấy kiểm định xe máy còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu, sức nâng ≥ 6T (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng; Giấy kiểm định xe máy còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 07 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng; Giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng; Giấy kiểm định xe máy còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng; Giấy kiểm định xe máy còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng; Giấy kiểm định xe máy còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250L (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn bán hàng; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn bán hàng; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn bán hàng; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy thủy bình (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn bán hàng; Có giấy kiểm định (chứng nhận đo lường và hiệu chỉnh) thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất, trọng lượng ≥ 70kg (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn bán hàng; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng; Giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn bán hàng; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa thủy lực gắn máy đào (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn bán hàng; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi