Gói thầu: Gói thầu XL-03: Thi công xây lắp các hạng mục (xây dựng nhà ở chiến sỹ C1, nhà ăn chiến sĩ, hội trường, nhà ở trung đội vệ binh, nhà trực ban, hạ tầng kỹ thuật Trường SQKTQS; Cải tạo 04 giảng đường H01, H02, H03, H04, cải tạo nhà vệ binh, trực ban, hạ tầng kỹ thuật Trường TCKTMT); thiết bị kèm theo Trường TCKTMT.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400492758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng | Chủ đầu tư | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-03: Thi công xây lắp các hạng mục (xây dựng nhà ở chiến sỹ C1, nhà ăn chiến sĩ, hội trường, nhà ở trung đội vệ binh, nhà trực ban, hạ tầng kỹ thuật Trường SQKTQS; Cải tạo 04 giảng đường H01, H02, H03, H04, cải tạo nhà vệ binh, trực ban, hạ tầng kỹ thuật Trường TCKTMT); thiết bị kèm theo Trường TCKTMT. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400272731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 45,243,274,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 68.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 13.574.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 13.574.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị là: V1(13)19.100.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp I, có giá trị là: V2 3.170.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống camera cho công trình dân dụng cấp III, có giá trị là: V3 165.738.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A4 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III, có giá trị là: V4 372.275.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành XDDD và CN/KTS/XD- Đ.ứng 1 trong các đk hành như sau: (i) Có CC hành DD hạng III trở lên còn CHT của ít nhất 01 c.trình trở lên, hoặc (iii) đã trực tiếp DD của ít nhất 02 c.trình giá là đ.ứng đối với nội dung việc tương tự khi thời điểm c.trình DD cấp III trở lên đến thiểu là 07 năm hoặc n.sự đã là DD cấp III trở lên. T/liệu phải cung cấp bản chụp công + Bằng cấp, CC. + HĐ và CĐT về việc nh.sự đã làm minh loại, cấp c.trình hoặc cấp c.trình của Nhà thầu theo thời điểm ký kết HĐ thực hiện thầu/c.trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Đại học trở lên chuyên c.trình hoặc tương đương nghề đối với CHT c.trường nghề GS thi công XD c.trình hiệu lực, hoặc (ii) đã làm XD c.trình DD cấp III tham gia thi công XD c.trình cấp IV. N.sự được đánh k.nghiệm trong các công n.sự bắt đầu làm CHT thời điểm đóng thầu tối CHT của ít nhất 02 c.trình chứng minh: - Nhà thầu chứng các tài liệu sau: BBNT/ giấy x.nhận của CHT c.trình. + T/liệu chứng có t/liệu tự quy đổi loại, các q.định hiện hành tại gói |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hệ thống PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành PCCC hoặc lên trong khối ngành xây dựng, bồi dưỡng kiến thức về phòng hành nghề tư vấn giám sát về kỹ thuật cho tối thiểu 01 hạng thống phòng cháy chữa cháy cấp III trở lên. Tài liệu chứng cung cấp bản chụp được công các tài liệu sau: + Bằng cấp, thi công và Biên bản nghiệm của chủ đầu tư về việc nhân sự công trình. + Tài liệu chứng hoặc có tài liệu tự quy đổi Nhà thầu theo các quy định ký kết hợp đồng thực hiện gói công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở tốt nghiệp cao đẳng trở kỹ thuật và có chứng chỉ cháy chữa cháy/chứng chỉ PCCC - Đã làm cán bộ mục cung cấp, lắp đặt hệ cho công trình dân dụng minh: - Nhà thầu phải chứng hoặc chứng thực chứng chỉ. + Hợp đồng thu hoặc giấy xác nhận đã làm chỉ huy trưởng minh loại, cấp công trình loại, cấp công trình của hiện hành tại thời điểm thầu/ |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ̉lên chuyên ngành bảo hộ lao xây dựng có chứng chỉ huấn - Đã làm cán bộ an toàn lao trình dân dụng cấp III trờ - Nhà thầu phải cung cấp bản hoặc chứng thực các tài liệu và BBNT, giấy xác nhận của về việc nh.sự đã làm cán bộ cho công trình dân dụng cấp minh loại, cấp công trình loại, cấp công trình của Nhà hiện hành tại thời điểm ký kết gói thầu/công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trơđộng hoặc chuyên ngành luyện an toàn lao động động cho tối thiểu 01 công lên T/liệu chứng minh: chụp được công chứng sau: + Bằng cấp. + HĐ CĐT hoặc tương đương phụ trách an toàn lao động III trở lên. + Tài liệu chứng hoặc có tài liệu tự quy đổi thầu theo các quy định hợp đồng thực hiện |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ/đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ/đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250lTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 20kWTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bê tông, đàm dùi ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Tài liệu chứng minh công suất của t | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Tài liệu chứng minh công suất của | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0kWTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kWTài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp đi thuê);+ Bản sao công chứng/chứng thực hóa đơn/chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi