Gói thầu: Gói thầu XL-07: Xây lắp hệ thống an toàn giao thông (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300299156-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình | Chủ đầu tư | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-07: Xây lắp hệ thống an toàn giao thông (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300013628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Giá gói thầu | 45,208,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. - Có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA kèm theo về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. - Có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA kèm theo về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. - Có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA kèm theo về kinh nghiệm thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh hơi (Dung tích gàu ≥0,4 m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục ô tô (Sức nâng ≥3 T. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô vận tải thùng (Trọng tải ≥1,5 T . Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch (YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phát điện (Công suất ≥ 37,5 kVA) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay (Công suất ≥ 0,62 kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy cắt bê tông (Công suất ≥ 7,5 kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép (Công suất ≥ 5 kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy uốn ống (Công suất ≥ 2,8 kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy cưa kim loại (Công suất ≥ 1,7 kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy mài (Công suất ≥ 1 kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy hàn (Công suất ≥ 14 kW) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi