Gói thầu: Gói thầu XL-08: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt cho các hạng mục công trình xây dựng: Hệ thống điều hòa không khí, thông gió; hệ thống nội thất phòng mổ; hệ thống vận chuyển bệnh phẩm; hệ thống PCCC; hệ thống tăng áp hút khói; hệ thống nước nóng trung tâm; hệ thống xử lý nước thải; thiết bị lọc nước RO; thiết bị trạm xử lý nước thải; máy bơm; hệ thống điện nhẹ; hệ thống cung cấp khí y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400446771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HÀ AN 568 | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng Bệnh viện Quân y 4 (cơ sở 2)/Cục Hậu cần/Quân khu 4 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-08: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt cho các hạng mục công trình xây dựng: Hệ thống điều hòa không khí, thông gió; hệ thống nội thất phòng mổ; hệ thống vận chuyển bệnh phẩm; hệ thống PCCC; hệ thống tăng áp hút khói; hệ thống nước nóng trung tâm; hệ thống xử lý nước thải; thiết bị lọc nước RO; thiết bị trạm xử lý nước thải; máy bơm; hệ thống điện nhẹ; hệ thống cung cấp khí y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300162963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Giá gói thầu | 78,471,489,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 100.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 14.936.200.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 14.936.200.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong thời gian thực hiện gói thầu kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa, có giá trị là: V1(13)14.262.801.500 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC, có giá trị là: V2 10.088.961.500(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ, có giá trị là: V3 5.608.930.500(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A4 Cung cấp, lắp đặt hệ thống cung cấp khí y tế, có giá trị là: V4 5.009.528.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A5 Cung cấp, lắp đặt hệ thống nước nóng, có giá trị là: V5 1.838.200.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A6 Cung cấp thiết bị lọc nước RO, có giá trị là: V6 2.702.945.500(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A7 Cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải, thiết bị bơm cấp nước, có giá trị là: V7 3.586.618.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A8 Cung cấp, lắp đặt hệ thống nội thất phòng mổ, có giá trị là: V8 1.068.071.500(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A9 Cung cấp, lắp đặt Hệ thống vận chuyển bệnh phẩm, có giá trị là: V9 1.472.130.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng dân dụng, lạnh, điện tử, điều khiển tự chuyên ngành phù hợp;giám sát lắp đặt thiết bị vào lên còn hiệu lực hoặc đáp ứng huy trưởng công trường hạng Định 15/2021/NĐ-CP ngày của Chính phủ.khả năng huy động nhân sự Nhà thầu;công trường≥01 công trình có tự (Tài liệu chứng minh: Hợp Biên bản nghiệm thu hoàn ̀o sửdụng có tên nhân sự là Chỉ lý điều hành hoặc văn bản xác Tài liệu chứng minh cấp công hoặc tài liệu chứng minh có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên kỹ thuật như điện, điện động hóa, cơ khí, hoặc - Chứng chỉ hành nghề công trình hạng II trở điều kiện hành nghề chỉ II theo Điều 74, Nghị 03/3/2021 - Có tài liệu chứng minh của - Đã làm Chỉ huy trưởng quy mô, tính chất tương đồng, Phụ lục giá hợp đồng, thành công trình đưa vahuy trưởng/cán bộ quản nhận của Chủ đầu tư. trình: Quyết định phê duyệt của cơ quan |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành thi công các hạng mục công trình3Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên, bao gồm:kỹ thuật như điện, điện lạnh, hóa, cơ khí, hoặc chuyên phù hợp;cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật.kỹ thuật, có chứng chỉ hành PCCC hoặc Chứng chỉ hành giám sát về PCCC.khả năng huy động nhân sự Nhà thầu;≥ 01 công trình có quy mô, liệu chứng minh: Hợp đồng, bản nghiệm thu hoàn thành ̣ng có tên nhân sự là cán bộ kỹ nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu Quyết định phê duyệt hoặc cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại + 01 người chuyên ngành điện tử, điều khiển tự động ngành + 01 người chuyên ngành + 01 người chuyên ngành nghề chỉ huy thi công về nghề tư vấn - Có tài liệu chứng minh của - Đã làm cán bộ kỹ thuật tính chất tương tự (Tài Phụ lục giá hợp đồng, Biên công trình đưa vào sửduthuật hoặc văn bản xác chứng minh cấp công trình: tài liệu chứng minh của |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành bảo hộ lao học trở lên chuyên ngành kỹ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao còn hiệu lực.khả năng huy động nhân sự Nhà thầu;an toàn lao động, vệ sinh lao quy mô, tính chất tương tự (Tài đồng, Phụ lục giá hợp đồng, thành công trình đưa vào sửCán bộ phụ trách an toàn lao hoặc văn bản xác nhận của Chủ cấp công trình: Quyết định chứng minh của cơ quan có quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở động; hoặc Tốt nghiệp đại thuật và có Chứng nhận động - Có tài liệu chứng minh của - Đã làm Cán bộ phụ trách động ≥ 01 công trình có liệu chứng minh: Hợp Biên bản nghiệm thu hoàn dụng có tên nhân sự là động, vệ sinh lao động đầu tư. Tài liệu chứng minh phê duyệt hoặc tài liệu thẩm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10T (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng; Giấy kiểm định xe máy còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3 (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng; Giấy kiểm định xe máy còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 07 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy hoặc hóa đơn bán hàng; Giấy kiểm định xe còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 150L (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn bán hàng; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn bán hàng; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn bán hàng; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất, trọng lượng ≥ 70kg (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn bán hàng; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn bán hàng; hợp đồng nguyên tắc thuê máy (trong trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi