Gói thầu: Gói thầu XL-16: Thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm trạm xử lý nước thải, phòng chống mối)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400509539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Lục quân 1 | Chủ đầu tư | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-16: Thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm trạm xử lý nước thải, phòng chống mối) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400011318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 5,986,978,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.796.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.715.100.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.715.100.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 200 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/05/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 hạng mục đường dây và chiếu sáng mạng ngoài, có giá trị là: V1(13)1.577.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 hạng mục cấp thoát nước mạng ngoài, có giá trị là: V2 305.243.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 hạng mục PCCC mạng ngoài, có giá trị là: V3 88.126.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A4 hạng mục sân bê tông, có giá trị là: V4 800.175.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A5 hạng mục cây xanh, thảm cỏ, có giá trị là: V5 88.163.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên dụng và công nghiệp hoặc kỹ lực chỉ huy trưởng: - Có Chứng xây dựng lĩnh vực tư vấn giám trình Dân dụng và hạ tầng còn hiệu lực; - Hoặc có kinh 01 công trình hạ tầng kỹ chứng minh kèm theo: Bằng nhân sự; Hợp đồng xây lắp, trình/ hạng mục công trình chỉ huy trưởng hoặc xác nhận liệu tương đương, các tài liệu mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ chuyên môn: ngành Xây dựng dân thuật xây dựng; + Năng chỉ hành nghề hoạt động sát thi công xây dựng công kỹ thuật hạng III trở lên nghiệm làm chỉ huy trưởng thuật tương tự. (Tài liệu cấp, chứng chỉ đào tạo của Biên bản nghiệm thu công đưa vào sử dụng có tên của Chủ đầu tư hoặc tài chứng minh qui |
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công về PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kỹ huy thi công về PCCC do Cơ và chữa cháy cấp còn hiệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít tự. (Tài liệu chứng minh kèm chỉ đào tạo của nhân sự; Biên hạng mục công trình đưa bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ chuyên môn: thuật có chứng chỉ chỉ quan Cảnh sát phòng cháy lực; + Có kinh nghiệm nhất 01 công trình tương theo: Bằng cấp, chứng bản nghiệm thu công trình/ vào sử dụng có tên cán Chủ đầu tư hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành Bảo Kỹ thuật xây dựng; + Có an toàn lao động còn hiệu cán bộ phụ trách an toàn lao tương tự. (Tài liệu chứng chứng chỉ đào tạo của nhân công trình/ hạng mục công tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ chuyên môn: hộ lao động hoặc các ngành Giấy chứng nhận huấn luyện lực. + Có kinh nghiệm làm động ít nhất 01 công trình minh kèm theo: Bằng cấp, sự; Biên bản nghiệm thu trình đưa vào sử dụng có nhận của Chủ đầu tư |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn: - Đầm mặt bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi: - Đầm kết cấu bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất: - Loại máy: Gầu nghịch/- Dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc: - Đầm chặt đất, cát/- Động cơ xăng hoặc điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện: - Hàn kim loại | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông: - Khoan, đục bê tông, tường/- Loại máy động cơ điện cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông: - Loại động cơ: Điện hoặc diesel/- Công dụng: Trộn bê tông/- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa: - Loại động cơ: Điện hoặc diesel/- Công dụng: Trộn vữa xây trát/- Dung tích thùng trộn: ≥ 100l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi