Gói thầu: Gói thầu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400299941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ - CƠ ĐIỆN 151 | Chủ đầu tư | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CƠ KHÍ - CƠ ĐIỆN 151 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400170386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 11,651,345,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.400.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.400.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình công nghiệp (trong đó tối thiểu 01 công trình phải có đầy đủ các nội dung công việc thi công xây dựng công trình có kết cấu khung BTCT và khung thép tiền chế kèm theo phần hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà và lắp đặt thiết bị), cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 7.000.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 14.000.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học chuyên ngành chuyên xây dựng hoặc xây dựng dân - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; - Có vấn giám công tác xây dựng nghiệp hạng II trở lên còn làm chỉ huy trưởng: đã làm chỉ công nghiệp cấp III trở lên sao chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác. Kèm theo bản gốc Hợp đồng và phụ lục giá hợp thu hoàn thành công trình đưa sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp đại ngành kỹ thuật công trình dụng và công nghiệp; chứng chỉ hành nghề tư công trình dân dụng - công hiệu lực; - Kinh nghiệm huy trưởng 02 công trình (Có bản gốc hoặc bản Chủ đầu tư hoặc đại diện có tính pháp lý tương đương hoặc bản sao chứng thực đồng, Biên bản nghiệm vào |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên, chuyên ngành kỹ xây dựng dân dụng và công đã làm 02 công trình công (Kèm theo bản gốc hoặc bản đồng và phụ lục giá hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc Biên sử dụng để chứng minh vị trí bản gốc hoặc bản sao được sau: văn bằng, chứng chỉ liên khác tương đương để chứng huy động nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp đại thuật xây dựng hoặc nghiệp; - Kinh nghiệm nghiệp từ cấp III trở lên. sao được chứng thực hợp thi công văn bản xác nhận bản nghiệm thu đưa vào đảm nhận). (Kèm theo chứng thực các tài liệu quan hoặc các tài liệu minh có thể |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - 1Tối thiểu 3 năm phụ trách điện.hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên, chuyên ngành điện tử. - Kinh nghiệm làm kỹ phần điện: 02 công trình tương hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng thi công văn bản hoặc Biên bản nghiệm thu đưa tài liệu khác có giá trị tương trí đảm nhận). (Kèm theo bản chứng thực các tài liệu sau: văn hoặc các tài liệu khác tương có thể huy động nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp đại hoặc hệ thống điện, điện thuật thi công trực tiếp tự. (Kèm theo bản gốc hợp đồng và phụ lục giá xác nhận của Chủ đầu tư vào sử dụng hoặc các đương để chứng minh vị gốc hoặc bản sao được bằng, chứng chỉ liên quan đương để chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên, có Chứng nhận lao động, vệ sinh lao động làm Cán bộ phụ trách công công trình tương tự. (Kèm theo được chứng thực hợp đồng và thi công văn bản xác nhận của nghiệm thu đưa vào sử dụng giá trị tương đương để chứng - Hợp đồng lao động (còn hiệu minh có thể huy động nhân không thuộc quản lý của nhà gốc hoặc bản sao được chứng bằng, chứng chỉ liên quan đương để chứng minh có động nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp đại đào tạo nghiệp vụ an toàn còn hiệu lực; - Kinh nghiệm tác an toàn lao động: 02 bản gốc hoặc bản sao phụ lục giá hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Biên bản hoặc các tài liệu khác có minh vị trí đảm nhận). lực) hoặc có tài liệu chứng sự (trường hợp nhân sự thầu). (Kèm theo bản thực các tài liệu sau: văn hoặc các tài liệu khác tương thể huy |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT ≥5 T); Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cần trục ≥10T, Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3, Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật/kiểm định còn hiệu lưc. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥70kg. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥23 KW. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện ≥ 5 kw. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt hoặc uốn cốt thép ≥ 5 kw. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kw. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80L. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông≥ 250l. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi ≥1,5 kW. Kèm theo bản sao hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi