Gói thầu: Gói thầu XL-A2.2-4: Thi công phần khối lượng còn lại và bổ sung của các gói thầu A4 và A2-2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300375609-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam | Chủ đầu tư | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-A2.2-4: Thi công phần khối lượng còn lại và bổ sung của các gói thầu A4 và A2-2 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300253365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 1,123,890,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000.000 VND |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 360.000.000.000 VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 360.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/03/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Thi công đường bộ cao tốc có tốc độ thiết kế tối thiểu 100km/ h (khối lượng tối thiểu: 190.000 m3 thi công nền đường, 15.000m3 bê tông nhựa các loại, 65.000m3 cấp phối đá dăm), cấp: I , có giá trị là (V3): 500.000.000.000 với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Thi công hệ thống an toàn giao thông và chiếu sáng trên công trình đường bộ cao tốc (bao gồm các hạng mục tôn lượn sóng, sơn kẻ đường, hệ thống đèn chiếu sáng đường bộ), cấp: null có giá trị là: 92.000.000.000 với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công/ Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 8 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành cầu/ cầu đường. Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm của nhân sự là hợp đồng đã hoàn thành về thi công đường cao tốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 2 Hợp |
| Vị trí công việc | Kỹ sư khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành cầu/ đường/ kinh tế xây dựng. Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm của nhân sự là hợp đồng đã hoàn thành về thi công đường cao tốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học và chuyên ngành xây dựng/ vật liệu. Hợp đồng chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chuyên gia an toàn/ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học và chuyên môn phù hợp. Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm của nhân sự là hợp đồng đã hoàn thành về thi công đường cao tốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư khảo sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành khảo sát/ trắc địa/ xây dựng. Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm của nhân sự là hợp đồng đã hoàn thành về thi công đường cao tốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san tự hành ≥3.7m (110HP) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy rải cấp phối 110HP | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Trạm trộn bê tông nhựa atphan nóng ≥100T/ h (trường hợp trạm trộn bê tông nhựa nóng có công suất ≥150T/ h thì chỉ yêu cầu 01 trạm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa atphan ≥ 6m | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe Lu rung ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Xe Lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Xe lu bánh hơi ≥ 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Thiết bị sơn tự động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần Cẩu ≥ 100T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị thi công cọc đất gia cố xi măng có chiều sâu tối thiểu 15m | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi