Gói thầu: Gói thầu XL-KRST: Thi công nạo vét tạo nguồn (Kênh Ranh Sóc Trăng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400400459-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-KRST: Thi công nạo vét tạo nguồn (Kênh Ranh Sóc Trăng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400225728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu |
| Giá gói thầu | 1,204,532,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.720.760.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 361.360.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 361.360.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình nạo vét kênh mương), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 602.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 1.204.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên NTL hoặc chuyên ngành XDCT.còn hiệu lực đến thời điểm thầu.CT NN&PTNT từ hạng III trở trực tiếp tham gia TCXD của từ cấp III hoặc 02 CT từ cấp IV trở lên.CT NVKM cấp IV trở lên, mỗi TH NS đã làm từ cấp IV trở lên có giá trị được xem là đáp ứng.chứng thực bằng tốt nghiệp, hoặc tài liệu CM đã trực ít nhất 01 CT NN&PTNT từ từ cấp IV trở lên (HĐ THSTGCNS, QĐ phê duyệt TKBVTC thể hiện quy mô giá HĐ), BBNTHTCTĐVSD tư cách là CHT, TH THSTGCNS thì phải có xác CĐT có THSTGCNS với tư phê duyệt DA hoặc QĐ phê thể hiện quy mô CT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 -Tốt nghiệp ĐH trở-Có GCNHTKHL: ATLĐ đóng -Có CCHN GS TCXD lên còn hiệu lực hoặc đã ít nhất 01 CT NN&PTNT NN&PTNT -Đã làm CHT ít nhất 02 CT có giá trị XL≥ 602.000.000VND. CHT 01 CT NVKM XL≥1.204.000.000VND -CM bằng: bản chụp chứng nhận ATLĐ, CCHN tiếp tham gia TCXD của cấp III hoặc 02 CT NN&PTNT TCXD, xác nhận của CĐT DA hoặc QĐ phê duyệt CT), HĐTC (kèm bảng THSTGCNS với BBNTHTCTĐVSD không nhận hoàn thành CT của cách CHT; bản chụp QĐ duyệt TKBVTC |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1Tối thiểu 3 năm phụtrách kỹthuật thi cônghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành thủy lợi hoặc chuyên XDCT.thành khóa huấn luyện: An còn hiệu lực.hoặc CHT ít nhất 02 công từ cấp IV trở lên, mỗi công ≥ 602.000.000 VND. Trường thuật thi công hoặc CHT 01 mương từ cấp IV trở lên có giá VND được xem là đáp ứng.chụp chứng thực bằng tốt toàn lao động, HĐTC (kèm thể hiện sự hợp BBNTHTCTĐVSD gia của nhân sự thì phải có xác của Chủ đầu tư có thể hiện sự; bản chụp có chứng thực án hoặc Quyết định phê duyệt quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 -Tốt nghiệp ĐH trởlên ngành -Có Giấy chứng nhận hoàn toàn lao động -Đã làm Kỹthuật thi công trình Nạo vét kênh mương trình có giá trị xây lắp hợp nhân sự đã làm Kỹ công trình nạo vét kênh trị XL ≥ 1.204.000.000 -Chứng minh bằng: Bản nghiệp, chứng nhận an bảng giá hợp đồng), BBNTHTCTĐVSD tham gia của nhân sự. Trường không thể hiện sự tham nhận hoàn thành công trình sự tham gia của nhân Quyết định phê duyệt dự TKBVTC thể hiện |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành bảo hộ lao động; chuyên ngành xây dựng và có khóa huấn luyện: An toàn đến thời điểm đóng thầu.trách an toàn lao động ít nhất (công trình đã hoàn thành).Bản chụp chứng thực bằng tốt an toàn lao động, hợp đồng thi thu hoàn thành công trình đưa hoàn thành công trình của sự tham gia của nhân sự, bản duyệt dự án hoặc Quyết định công thể hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên chuyên hoặc bằng đại học trở lên Giấy chứng nhận hoàn thành lao động còn hiệu lực - Đã từng tham gia phụ 01 công trình xây dựng - Tài liệu chứng minh: nghiệp, giấy chứng nhận công, Biên bản nghiệm vào sử dụng và xác nhận Chủ đầu tư có thể hiện chụp Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng nghiệm thu/thanh toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành kinh tế xây dựng; chuyên ngành xây dựng.định giá xây dựng hạng III đến thời điểm đóng thầu.trách khối lượng nghiệm thu/ trình xây dựng (công trình đã thành).Bản chụp chứng thực bằng tốt nghề, hợp đồng thi công, Biên công trình đưa vào sử dụng công trình của Chủ đầu tư có nhân sự, bản chụp có chứng duyệt dự án hoặc Quyết định công thể hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên chuyên hoặc bằng đại học - Có Chứng chỉ hành nghề trở lên còn hiệu lực - Đã từng tham gia phụ thanh toán ít nhất 01 công hoàn - Tài liệu chứng minh: nghiệp, chứng chỉ hành bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận hoàn thành thể hiện sự tham gia của thực Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi |
| Vị trí công việc | Phụtrách trắc đạc, trắc địa công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành trắc địa, bản đồ; lên chuyên ngành xây dựng và khảo sát xây dựng hạng III trở đến thời điểm đóng thầu.thành khóa huấn luyện: An lực đến thời điểm đóng thầu.trách trắc đạc, trắc địa ít nhất 01 (công trình đã hoàn thành).Bản chụp chứng thực bằng tốt an toàn lao động, chứng chỉ công, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự bản chụp có chứng thực Quyết Quyết định duyệt thiết kế hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên HOẶC bằng đại học trở có Chứng chỉ hành nghề lên còn hiệu lực - Có giấy chứng nhận hoàn toàn lao động còn hiệu - Đã từng tham gia phụ công trình xây dựng - Tài liệu chứng minh: nghiệp, giấy chứng nhận hành nghề, hợp đồng thi hoàn thành công trình hoàn thành công trình tham gia của nhân sự, định phê duyệt dự án hoặc bản vẽ thi công thể |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3, Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến t | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Sà lan ≤ 250T, Tài liệu chứng minh: - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội địa c | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy thủy bình, tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ điện tử, tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, Chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi