Gói thầu: Gói thầu XL: số 01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400479065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2024 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TRƯỜNG GIANG | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân y 4 - Cục Hậu cần - Quân đoàn 4 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400265488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 3,495,275,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.100.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.100.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/05/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : TƯƠNG TỰ E-HSMT, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.000.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 4.000.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Tài liệu chứng minh là file quét (Scan) đính kèm khi nộp E-HSDT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ, CCCD, Hợp đồng thi công (kèm bảngiá HĐ), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng nhân sự tham gia có tên với tư cách là chỉ huy trưởng (Trường hợp BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng không thể hiện sự tham gia của nhân sự thì phải có xá1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hành nghề giám sát thi công dụng hạng III trở lên còn hiệu hạn) nhân sự này kèm và minh đã làm Chỉ huy trưởng tương tự theo HSMT. biên công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng chứng min |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở dựng dân dụng và công (dân dụng).- Có chứngchỉ xây dựng công trình dân lực, Có HĐLĐ (còn thời CCCD. - Có tài liệu chứng ít nhất 02 hợp đồng thi công bản nghiệm thu hoàn thành nhân sự tham gia có tên tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phụ trách phần xây dựng (Đính kèm khi nộp EHSDT bao gồm: bằng cấp, CCCD, tài liệu chứng minh1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng thời hạn) nhân sự này kèm thời hạn) nhân sự này kèm và nghề giám sát thi công xây hạng III trở lên còn hiệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học trở dựng dân dụng và công (dân dụng). Có HĐLĐ (còn và CCCDCó HĐLĐ (còn CCCD. Có chứngchỉ hành dựng công trình dân dụng lực-,tài liệu |
| Vị trí công việc | Phụtrách kỹthuật thi công hệ thống điện* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh cóhể sẵn sàng 1Tối thiểu 5 năm hợp huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹthuật thi công xây dựng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tàiliệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành chuyên ngành Có chứng chỉ chứng nhận đã động còn hiệu lực.- Có chứng PCCC và CNCH (theo Nghị Có tối thiểu 01 năm kinh bằng đại học).- Đã phụ trách 01 công trình dân dụng (xây sửa chữa, cải tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở lên điện hoặc điện - điện tử.- được đào tạo an toàn lao nhận bồi dưỡng kiến thức định 79/2014/NĐ-CP)- nghiệm (tính từ ngày cấp thi công xây dựng tối thiểu dựng mới hoặc |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu thanh toán* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu)hoặc tài liệu chứng minh có 1Tối thiểu 5 năm hợp thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ nghiệm thu thanh toán; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báoban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng.- Có giá xây dựng tối thiểu hạng nhận đã được đào tạo an toàn Có tối thiểu 01 năm kinh bằng đại học).- Đã phụ trách thiểu 01 công trình dân dụng hoặc sửa chữa, cải tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 tốt nghiệp đại học trở lên chứng chỉ hành nghề định III.- Có chứng chỉ chứng lao động còn hiệu lực.- nghiệm (tính từ ngày cấp nghiệm thu thanh toán tối (xây dựng mới |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo và mân đỡ ( bộ ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi