Gói thầu: Gói thầu XL số 17: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400551756-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh | Chủ đầu tư | Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL số 17: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400298305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 320,133,312,524 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 350.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 53.355.552.087(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 53.355.552.087 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 540 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình dân dụng kết cấu khung sàn BTCT, cấp: II(12), có giá trị là: V1 124.032.584.359(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống Phòng cháy, chữa cháy, cấp: công trình có chiều cao tầng ≥ 7 tầng(12) có giá trị là: V2 14.036.818.900(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Cung cấp, lắp đặt đường dây trung thế và Trạm biến áp, cấp: null(12) có giá trị là: V3 1.123.933.198(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, tối thiểu có 10 năm kinh ghi trên bằng tốt nghiệp Đại Kỹ sư xây dựng dân dụng và xây dựng; - Có đủ điều với thi công công trình cấp II Nghị định 15/2021/NĐ- CP. + cung cấp các tài liệu sau: - Bản ́ng thực. - Chứng minh thư dân; - Chứng chỉ tư vấn giám công trình hạng II trở lên, còn bồi dưỡng nghiệm vụ An toàn, lực tính tới thời điểm đóng sẵn sàng huy động nhân sự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Trình độ: Đại học trở nghiệm (tính theo ngày học) - Chuyên ngành: công nghiệp hoặc kỹ thuật kiện là chỉ huy trưởng đối theo quy định tại điều 74 Ngoài ra Nhà thầu phải sao bằng đại học cóchưnhân dân/Căn cước công sát thi công xây dựng hiệu lực - Chứng nhận vệ sinh lao động còn hiệu thầu - Tài liệu chứng minh cho |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy thi công về PCCC1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành phòng chuyên ngành khác phù hợp - Có chứng chỉ hành nghề tư lĩnh vực: Chỉ huy thi công về cung cấp các tài liệu sau: - Đãmục PCCC của ít nhất 01 III trở lên ( có tài liệu chứng Căn cước công dân; + Chứng PCCC; + Tài liệu chứng minh động nhân sự cho gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Trung cấp cháy và chữa cháy hoặc với lĩnh vực hoạt động. vấn về PCCC trong đó có PCCC - Nhà thầu phải làm chỉhuy thi công hạng công trình dân dụng cấp minh) + Bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn về khả năng sẵn sàng huy |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách 1Tối thiểu 5 năm an toàn lao động và vệ sinh lao độnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ̉lên chuyên ngành về Bảo hộ trở lên các chuyên ngành thuộc ́ng chỉ/chứng nhận hoàn thành ̀n, vệsinh lao động dành cho ̀n, vệsinh lao động (còn hiệu trách an toàn và vệ sinh lao xây dựng dân dụng cấp III chứng minh) - Nhà thầu phải + Bằng tốt nghiệp, Căn cước ̉/chứng nhận hoàn thành khóa sinh lao động dành cho người ̂sinh lao động + Tài liệu chứng huy động nhân sự cho gói kinh nghiệm trong công việc tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trơlao động hoặc Đại học khối kỹ thuật; - Cóchưkhóa huấn luyện an toangười làm công tác an toalực). - Đãlàm Cán bộ phụ động ít nhất 01 công trình trở lên (có kèm tài liệu cung cấp các tài liệu sau: công dân; + Chứng chihuấn luyện an toàn, vệlàm công tác an toàn, vẹminh khả năng sẵn sàng thầu; tài liệu chứng minh tương |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc thủy lực tự hành ≥ 860T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê, có đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥ 23 kW, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần cẩu tháp ≥ 16T, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê, có đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông, công suất bơm từ ≥ 40-60m3/h, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Vận thăng lồng sức nâng ≥ 3,0 tấn, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê, có đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá công suất ≥ 1,7 kW, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150 L, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 10T, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8 m3, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi – công suất ≥ 110CV, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê, có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Coppha, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 16-Giàn giáo phục vụ thi công, và bao che công trình, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê (bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi